Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469886-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200434462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Nghị Quyết số 172) và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 10:57:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,129,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG + PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT, NGHỆ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo E-HSMT 1,969 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,349 100m3
3 Bê tông đá 4x6 (thay gạch vỡ) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 27,517 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 30,984 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 24,976 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 42,389 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 19,481 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,344 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,168 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,162 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 68 cái
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,589 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 3,768 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 4,507 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 3,511 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,322 100m2
17 Cốt thép móng thép <=10 nt 0,993 tấn
18 Cốt thép móng thép >10 nt 1,258 tấn
19 Cốt thép trụ thép <=10 nt 0,29 tấn
20 Cốt thép trụ thép >10 nt 2,053 tấn
21 Cốt thép xà dầm giằng thép <=10 nt 1,11 tấn
22 Cốt thép xà dầm giằng thép >10 nt 5,18 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô <=10mm nt 0,568 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô >10mm nt 0,102 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 1,978 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m nt 0,607 tấn
27 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 nt 68,829 m3
28 Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 nt 17,499 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 6,795 100m3
30 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III nt 447,785 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III nt 4,478 100m3
32 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III nt 4,478 100m3
33 Bê tông đá 4x6 (thay gạch vỡ) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 141,572 m3
34 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 102,993 m3
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 8,955 m3
36 Lắp dựng cửa khung sắt - kính nt 101,115 m2
37 Lắp dựng cửa khung nhôm - kính nt 9,24 m2
38 Lắp dựng khóa treo loại trung nt 17 cái
39 Lắp dựng hoa sắt cửa (gồm sơn hoàn thiện) nt 65,912 m2
40 SXLD tấm HPL chịu nước dày 12mm nt 14,88 m2
41 Lắp dựng lan can sắt nt 49 m2
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m nt 2,567 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 2,567 tấn
44 Gia công giằng mái thép nt 0,662 tấn
45 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,662 tấn
46 Bulon chữ U M20x800 nt 8 bộ
47 Bulon chữ M18x50 nt 32 bộ
48 Gia công xà gồ thép nt 7,097 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép nt 7,097 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 147,687 m2
51 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp nt 202,23 m2
52 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,35mm nt 8,267 100m2
53 Làm trần tôn lạnh (chỉ tính tôn và đinh nẹp) nt 577,48 m2
54 Nẹp nhựa trần tôn nt 385,2 m
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 nt 288,861 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 nt 800,141 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 108,566 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 151,466 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 385,241 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 16,8 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 nt 146,879 m2
62 Láng tạo dốc sê nô dày 3cm vữa XM mác 75 nt 87,16 m2
63 Láng chống thấm dày 1cm vữa XM mác 75 nt 181,51 m2
64 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 181,51 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 261,6 m
66 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm nt 510,12 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm nt 87,3 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm nt 179,28 m2
69 Trát đá mài bậc cấp nt 47,159 m2
70 Mặt đá granite màu đen dày 20mm (bao gồm khung đỡ) nt 4,791 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường nt 1.235,881 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 662,072 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 603,672 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.294,281 m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 6,098 100m2
76 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 9,504 100m2
77 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D60 nt 0,72 100m
78 Lắp đặt cút nhựa D60 nt 32 cái
79 Lắp đặt cầu chắn rác nt 16 cái
80 Lắp đặt ống xả tràn nt 66 cái
81 Lắp đặt ống thông dầm nt 33 cái
B CẤP ĐIỆN
1 Tủ điện bằng tôn KT 150x120x100 nt 1 hộp
2 Lắp đặt Áptômát 1 pha 50A nt 1 cái
3 Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A nt 4 cái
4 Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường nt 4 hộp
5 Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5A nt 22 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm 250V-5A nt 15 cái
7 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m - 2x36W nt 18 bộ
8 Lắp đặt đèn LED 25W nt 3 bộ
9 Lắp đặt đèn LED 18W nt 24 bộ
10 Lắp đặt quạt trần VN 5 tốc độ gió 250-80W nt 10 cái
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 nt 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 nt 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 nt 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 nt 350 m
15 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 nt 300 m
16 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 nt 200 m
C CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,12 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 2,4 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,096 100m3
4 Xếp gạch theo mương đặt ống nt 600 viên
5 Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ em) nt 12 bộ
6 Lắp đặt lavabo nt 12 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại trẻ em) nt 9 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em) nt 9 bộ
9 Lắp đặt phễu thu D100 nt 18 cái
10 Lắp đặt gương soi nt 6 cái
11 Lắp đặt giá treo nt 6 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 12 cái
13 Lắp đặt móc treo áo Inox nt 6 cái
14 Lắp đặt vòi hoa sen có vòi rửa nền nt 12 bộ
15 Lắp đặt van đóng 2 chiều D34 nt 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 nt 0,6 100m
17 Lắp đặt cút nhựa D114 nt 16 cái
18 Lắp đặt thông tam PVC D114 nt 11 cái
19 Lắp đặt măng xông D114 nt 6 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nt 0,8 100m
21 Lắp đặt cút nhựa D90 nt 50 cái
22 Lắp đặt thông tam PVC D90 nt 40 cái
23 Lắp đặt thông tứ PVC D90 nt 8 cái
24 Lắp đặt măng xông nhựa , D90 nt 8 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 nt 1,05 100m
26 Lắp đặt cút nhựa D34 nt 1 cái
27 Lắp đặt thông tam PVC D34 nt 2 cái
28 Lắp đặt côn chuyển D34-D27 nt 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 nt 0,6 100m
30 Lắp đặt cút nhựa D27 nt 54 cái
31 Lắp đặt thông tam PVC D27 nt 30 cái
32 Lắp đặt thông tứ PVC D27 nt 3 cái
33 Lắp đặt côn chuyển D27-D21 nt 64 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 nt 0,1 100m
35 Lắp đặt cút nhựa D21 có ren trong nt 64 cái
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,493 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 1,339 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,108 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,162 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,138 tấn
6 Xây bể gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 4,706 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 29,917 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 36,356 m2
9 Lớp gạch vỡ 60x60 nt 1,44 m2
10 Lớp gạch vỡ 40x30 nt 1,44 m2
11 Lớp than xỉ dày 150 nt 0,216 m3
12 Lớp than củi dày 150 nt 0,216 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 13 cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,317 100m3
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng nt 0,393 m3
16 Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III nt 17,612 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt 0,176 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III nt 0,176 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->