Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200520972-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200515474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 14:25:00 đến ngày 2020-05-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào rãnh đất cấp III = M Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8563 100m3
2 Đào rãnh đất cấp III = TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5099 m3
3 Đắp móng rãnh = đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8077 100m3
4 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3678 100m3
5 Đắp đất lề đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5348 100m3
6 Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ = máy đào công suất lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4149 100m3
7 Đào khuôn đất cấp III = M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m3
8 Lu khuôn K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2511 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,26 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,32 m3
B KẾT CẤU SỬA CHỮA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ BỊ BONG GIẬT, RẠN NỨT (KC1)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,215 100m2
2 Bù vênh kết hợp tăng cường thảm lớp BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,215 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7517 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7517 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,3 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7517 100tấn
C GIA CỐ LỀ BẰNG KẾT CẤU MẶT BTN (KC2)
1 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (NC nhóm I theo QĐ2172/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1618 100m2
2 Lớp móng dưới ĐDTC dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1618 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1618 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1618 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1618 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100tấn
D GIA CỐ LỀ BẰNG BTXM
1 Gia cố lề BTXM mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m3
E ĐIỀU PHỐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8406 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8406 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8406 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8858 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8858 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8858 100m3
F RÃNH DỌC HÌNH CHỮ U LẮP GHÉP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,08 m3
2 Lắp dựng đốt rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 cái
3 Thép đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0596 tấn
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9178 100m2
5 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2941 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9552 100m
7 Tấm bản BTCT mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,744 m3
8 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5942 100m2
9 Thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6601 tấn
10 Thép fi10+ fi6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3819 tấn
11 Lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 cái
G SỬA CHỮA CẦU BẢN + HỐ THU
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 lỗ
2 Thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,08 kg
3 Gờ chắn BTCT mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m2
5 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
6 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m2
8 Tháo dỡ tấm bản (60% LD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Bê tông hố thu mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
11 Ván khuôn thép khối BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 100m2
H DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN NGẦM 35KV
1 Đắp cát = đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5681 100m3
2 Xếp gạch chỉ KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.980 viên
3 Băng cảnh báo cáp điện ngầm (báo giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 m
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm (NC nhóm I theo QĐ2172/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->