Gói thầu: XÂY LẮP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 14:23:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,018,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,5728 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 121 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,8195 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V | 103,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 28,26 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 10,99 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 2,34 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 10,55 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V | 3,52 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 56,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 56,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 168,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 56,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 168,6 | m3 |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V | 0,8195 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V | 0,8195 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V | 0,8195 | tấn |
| 19 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V | 2,242 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 2,242 | 100m2 |
| 21 | Dọn dẹp xà bần sau thi công | Chương V | 1 | công |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 5,39 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 2,44 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0665 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1562 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0752 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0676 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,76 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,33 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Chương V | 8,18 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 2,16 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,1305 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,1305 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2304 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2304 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 35,46 | m2 |
| 21 | Bu lụng D16, L=200 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 23 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Chương V | 14 | m2 |
| 24 | Nẹp chỉ trần | Chương V | 16,9 | m |
| 25 | GCLD cửa đi khung sắt kính cường lực (phụ kiện) | Chương V | 2,07 | m2 |
| 26 | GCLD cửa sổ khung sắt kính cường lực (phụ kiện) | Chương V | 5,04 | m2 |
| 27 | GCLD vách kính khung sắt mặt tiền | Chương V | 0,56 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,04 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,14 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,2 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 35,16 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V | 28,12 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 18,32 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 9 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,29 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,73 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,93 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 59,08 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 16,2 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V | 20 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V | 20 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,96 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,32 | m2 |
| 45 | Ống thông dầm thoát nước tràn | Chương V | 24 | cỏi |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 1 | bảng |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 30 | m |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh sau thi công | Chương V | 1 | công |
| D | KHUÔN VIÊN TRƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 1,92 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 48 | m3 |
| 5 | Trồng cây trổ hoa, KT bầu 15x15cm | Chương V | 45 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lạc | Chương V | 2,26 | 100m2 |
| 7 | Trồng hoa giỏ | Chương V | 570 | Cây |
| 8 | Trồng hoa giỏ | Chương V | 570 | Cây |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng bơm điện | Chương V | 2,664 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V | 3,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V | 16,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 38,21 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 114,35 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V | 19,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V | 29,44 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V | 103,47 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V | 0,55 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V | 26,13 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 130 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 13 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 336,02 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 336,02 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1.008,06 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 6,91 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 10,92 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 27,62 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,36 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,34 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3818 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0569 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1666 | tấn |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,63 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,0022 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0615 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0544 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 38,95 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,89 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,4 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 29,62 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V | 278,2 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,8 | m |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V | 0,45 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.478,54 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 434,12 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V | 483,06 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,2 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.395,72 | m2 |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V | 0,0789 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V | 0,0789 | tấn |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 12,24 | m2 |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 7,03 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 19,27 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 92,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 92,4 | m2 |
| 51 | GCLD chụng sắt tường rào | 378,6 | m | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 336,92 | m2 |
| 53 | GCLD chữ ALU đồng | Chương V | 1,2 | m2 |
| 54 | GCLD bảng hiệu khung sắt (2 mặt) | Chương V | 4,4 | m2 |
| 55 | Làm bảng hiệu bằng Alu | Chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 56 | GCLD chữ ALU đồng | Chương V | 5,4 | m2 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 17,1 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,68 | m3 |
| 59 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 6,76 | 10m |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 27,93 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 2,69 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 158,29 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 15,22 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 30,98 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 27,93 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,69 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 204,13 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 30,98 | m2 |
| 69 | Dọn dẹp sau thi công | Chương V | 1 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi