Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà tang lễ nghĩa trang nhân dân thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà tang lễ nghĩa trang nhân dân thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 14:13:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 523,499,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần san nền | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hạng mục cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8961 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7302 | 100m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1513 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2987 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9702 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7692 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3444 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6898 | tấn |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4033 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8744 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3428 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0572 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2358 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1686 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5214 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0996 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2076 | m3 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2726 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2726 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4369 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4369 | tấn |
| 18 | Bu lông D18. L=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 19 | Bu lông D18. L=200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 20 | Bu lông D18. L=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Bu lông D14. L=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4804 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0498 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,65 | m |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7336 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,632 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,4787 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,422 | m2 |
| 5 | Phun sơn nhỏm lờn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,19 | m2 |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,422 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,8443 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,0032 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,109 | m2 |
| 11 | Trần tấm thạch cao bao gồm cả khung xương thộp và công lắp dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,1032 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện - khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5 | md |
| 13 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện - pha nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 14 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện - pha nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 15 | Chốt cửa ( cửa đi, cửa sổ chốt đứng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Khóa cửa Việt tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2929 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1808 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4416 | m2 |
| E | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Máng nước khổ 400 dày 0.42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 2 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đai ôm ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| F | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm bảng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt mặt 1 lỗ chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm chiết áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 18 | Hộp nối phân dây âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 350x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 21 | Dây nối đất tủ điện tổng, ĐK 10mmm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | kg |
| 22 | Bình cứa hoả MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Hộp nhôm kính đẻ bình cứu hoả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Giá đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m3 |
| 6 | Bật thép, ĐK 10mm, L=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Dây tiếp địa, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | Kg |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi