Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 14:05:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,161,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 304,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8493 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,53 | m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,53 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0531 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,5055 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,037 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4617 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5817 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,439 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,7198 | 100 m |
| 17 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-25mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-50mm; 90-32mm; 90-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-50mm; 75-32mm; 75-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-25mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếc nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm | 1 | cái | |
| 34 | Đấu nối ren ngoài HDPE d=25mm | 432 | ||
| 35 | Ống nhựa HDPE d = 20mm (ống vào hộ dân) | 1.600 | m | |
| 36 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25-20mm | 160 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | 160 | cái | |
| 38 | Đấu nối ren ngoài HDPE d=20mm | 320 | cái | |
| 39 | Van bi đồng tay bướm đồng MBV DN 20 | 160 | cái | |
| B | ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 57,43 | m3 | |
| 2 | Đắp đất quai sanh | 2,16 | m3 | |
| 3 | Phá đất quai sanh | 2,16 | m3 | |
| 4 | Bao tải dứa | 54 | cái | |
| 5 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | 7,21 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75 | 19,33 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 35,57 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 9,08 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành cửa xả cát, thành bể lọc đá 1x2, mác 200 | 2,036 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, tấm phai, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,66 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,458 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0247 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2981 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan + tấm phai | 0,0467 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm phai, tấm đan | 6 | cái | |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 10,31 | m2 | |
| 18 | Ống nhựa đục lỗ HDPE d = 110mm | 2 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | 0,12 | 100m | |
| 20 | Sỏi lọc thô D18-D30mm | 1,09 | m3 | |
| C | BỂ TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | 100,55 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 17,81 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 1,84 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 3,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 6,41 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, trụ, dầm đá 1x2, mác 200 | 12,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần bể nước (trừ nắp bể, dầm đỡ trần), đá 1x2, mác 200 | 3,1 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lọc, tấm nắp đậy đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp bể | 0,0517 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đáy bể, dầm, trụ đỡ,đường kính <=10 mm | 1,6259 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đáy bể, dầm, trụ đỡ,đường kính <=18 mm | 0,0799 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể nước, đường kính <=10 mm | 0,1769 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể | 0,0304 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần bể | 0,2701 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường tường bể | 1,3505 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng tấm đẩy, tấm lọc | 12 | cái | |
| 17 | Trát tường, trần dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 167,09 | m2 | |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | 104,81 | m2 | |
| 19 | Sỏi lọc thô D18-D30mm | 4,3 | m3 | |
| 20 | Ống thép tráng kẽm D76mm | 12 | m | |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | 4 | cái | |
| 23 | Ống nhựa HDPE d = 90mm, dày 5,4mm + ống đục lỗ | 8 | m | |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| D | HẦM VAN | |||
| 1 | Đào móng hầm van bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 4,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,15 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0144 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,025 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,108 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 10 | Ống nhựa HDPE d = 32mm, xả cát | 7,8 | m | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả cát, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van xả cát, ĐK 75mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van khóa, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | 4 | ||
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.6mm, Đường kính 110mm | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 75mm | 2 | cái | |
| E | CÁP TREO | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,46 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 1,51 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,22 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,73 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1296 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cáp thép treo ống | 0,0959 | tấn | |
| 8 | Trụ đỡ thép ống D100 | 10,8 | m | |
| 9 | Cóc cáp D14 (khóa cáp) | 36 | cái | |
| 10 | Tăng đơ 20 | 6 | ||
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 25 | lỗ | |
| 12 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan >40cm | 0 | lỗ | |
| 13 | Thép tròn D=20mm | 31,17 | kg | |
| 14 | Lắp dựng cáp thép treo ống | 0,0112 | tấn | |
| 15 | Cóc cáp D14 (khóa cáp) | 51 | cái | |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 18 | lỗ | |
| 17 | Bu lông nở D12 dài 10mm | 18 | cái | |
| 18 | Đai thép 50x510x2mm | 9 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi