Gói thầu: Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.02B (Đ.20-Đ.05A)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430265-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.02B (Đ.20-Đ.05A) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 13:20:00 đến ngày 2020-05-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,510,950,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống chiếu sáng đường Đ.02B (Đoạn từ Đ.20- Đ.05A). | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 2x50mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 0,45 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x25mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 8,267 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x4mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 3,92 | 100m |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 125,92 | 10m |
| 5 | Luồn cáp từ cáp ngầm lên đèn, Cáp CVV 3x1,5mm2 lên đèn | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 7,5 | 100m |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 54 | đầu cap |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 54 | đầu cap |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 2,7 | 10 cột |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 12,73 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn tròn côn mã kẽm nhúng nóng cao 9m, dày 4mm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 2,7 | 10cột |
| 11 | Vận chuyển cột đèn tròn côn mã kẽm nhúng nóng cao 9m, dày 4mm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 2,7 | 10cột |
| 12 | Lắp cần đèn, Cần đèn đôi phi 60 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 21 | can den |
| 13 | Lắp cần đèn, Cần đèn ba phi 60 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 6 | can den |
| 14 | Cọc tiếp địa d16 2,4m | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 2,7 | 10coc |
| 15 | Đầu cos Cu 50mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 0,4 | 10daucot |
| 16 | Đầu cos Cu 25mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 10,8 | 10daucot |
| 17 | Đầu cos Cu 11mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 7,8 | 10daucot |
| 18 | Đầu cos Cu 4mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 5,4 | 10daucot |
| 19 | Lắp bộ Đèn Led chiếu sáng 108W | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 60 | Bo |
| 20 | Lắp Bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây (không bao gồm aptomat) | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 27 | Bang |
| 21 | Lắp đặt Aptomat loại MCB - 1 pha - 230V/6A, Icu = 6kA | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 60 | Cai |
| 22 | Đào móng cột đèn bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 0,3108 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng <1m, sâu<1m, đất cấp III | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 7,77 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 2,7 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 17,356 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 0,9804 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 0,1879 | 100m3 |
| 28 | Khung móng 4xM24x750 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 27 | bo |
| 29 | Tủ chiếu sáng composite trọn bộ 600x1050x400 - IP55 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 1 | tron bo |
| 30 | Gạch chỉ đặc | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 12,099 | 1000vien |
| 31 | Cát đệm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 85,625 | m3 |
| 32 | Đào đất cấp 3 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 2,323 | 100m3 |
| 33 | Đất đắp | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 1,404 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 1,119 | 100m3 |
| 35 | Khoan qua đường trọn gói | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 yêu cầu về vật tư, thiết bị chủ yếu. | 103,5 | m |
| E | ||||
| F | ||||
| G | ||||
| H | ||||
| I | ||||
| J | ||||
| K | ||||
| L | ||||
| M | ||||
| N | ||||
| O | ||||
| P | ||||
| AB | ||||
| AC | ||||
| AE | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi