Gói thầu: Gói xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200462987-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200455641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 15:01:00 đến ngày 2020-05-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,999,050,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 461,171 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 569,05 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 375,61 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 193,672 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 197,566 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 179,62 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 104,128 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20,971 m2
9 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của công tác đục nhám mặt bê tông SA.11921) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 78,05 m2
10 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của công tác đục nhám mặt bê tông SA.11921) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 239,368 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12,225 m3
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 23,172 m2
13 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 lỗ khoan
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 16 bộ
16 Vệ sinh, đánh bóng đá mài, … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 công
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,914 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,752 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,897 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,752 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,115 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,114 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,029 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,028 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,013 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 tấn
29 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 50,96 m2
30 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,8 m2
31 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 49,28 m2
32 Làm trần tấm thạch cao, khung thép mạ kẽm nổi 600x600, màu sáng (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 127,448 m2
33 Làm trần tấm thạch cao, khung thép mạ kẽm nổi 600x600, chống ẩm (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 16,634 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 60,987 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14,25 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,68 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 404,033 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 546,242 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,22 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch anh nhám 300x300mm màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 16,634 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 142,29 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 55,276 m2
43 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 219,563 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 461,171 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 436,597 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 569,05 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 195,352 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.030,221 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 631,949 m2
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
54 Bộ xả lavabo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
55 Lắp đặt gương soi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt kệ kính Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
58 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 15 cái
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bể
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,03 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,24 100m
67 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
68 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9 cái
69 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 cái
71 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 15 cái
77 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt cùm ống fi 42 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9 Cái
80 Lắp đặt cùm ống fi 34 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 Cái
81 Ty treo ống 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 m
82 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,39 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,69 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,27 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,11 100m
87 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 cái
88 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 67 cái
89 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 19 cái
90 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
91 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
93 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18 cái
94 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
95 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt cùm ống fi 114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 Cái
104 Lắp đặt cùm ống fi 90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 42 Cái
105 Lắp đặt cùm ống fi 60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 Cái
106 Ty treo ống 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18 m
107 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 117 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (KHỐI CHỨC NĂNG)
1 Cung cấp máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP 9,000 BTu/h Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 máy
2 Cung cấp máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,000 BTu/h Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 máy
3 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt MCCB 3P-63AT/100AF , dòng cắt 25kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-30A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Shunt trip Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 hộp
14 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
16 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt MCB 1P-30A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-50A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
22 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
23 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
24 Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
29 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
30 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
31 Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
36 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
37 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
38 Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
43 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
44 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
45 Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
50 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
51 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
52 Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
57 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
58 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
59 Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
64 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
65 Lắp đặt tủ điện âm tường 10 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
66 Lắp đặt RCCB 2P-50A , dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cái
70 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
71 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
72 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
73 Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
78 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
79 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 23 bộ
80 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 22 bộ
81 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
82 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 17 bộ
83 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11 cái
84 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 máy
85 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 máy
86 Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
87 Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x2W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 bộ
88 Lắp đặt đèn EXIT 3W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
90 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 56 cái
91 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
92 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
93 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
95 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 900 m
96 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 900 m
97 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 300 m
98 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
99 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 50 m
100 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 300 m
101 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 300 m
102 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 50 m
103 Lắp đặt ống nhựa Ø 21 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
104 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (DÃY 1)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,088 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,531 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,274 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 16,968 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,073 100m3
6 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,358 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9,176 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 66,082 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9,102 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 95,78 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10,562 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10,713 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,463 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,584 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,404 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,514 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,187 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 17,455 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 47,045 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 40,955 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,456 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9,406 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,599 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 69,642 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 52,05 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 21,031 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14,591 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,465 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,612 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,919 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,827 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,192 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,07 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,722 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,772 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,054 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,348 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,56 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,361 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,228 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,95 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,384 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,243 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,204 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,015 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,047 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,398 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,083 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,695 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,566 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,231 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,117 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,213 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,105 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,048 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,709 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,163 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,548 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,047 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,295 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,355 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,062 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,294 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,062 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,294 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,072 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,555 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,025 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,442 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,634 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,521 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,013 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,066 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,175 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,054 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,05 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,032 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,032 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
87 Xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,282 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,282 tấn
89 Gia công lan can Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,244 tấn
90 Gia công lan can Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,239 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 62,47 m2
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24,442 m2
93 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,313 100m2
94 Ngói up nóc (3 viên /md) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 114,6 viên
95 Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm nổi màu sáng (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 301,62 m2
96 Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm chìm chống ẩm 600x600 (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 126,6 m2
97 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 65,52 m2
98 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 48,96 m2
99 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 63,36 m2
100 Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,64 m2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38ly, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 28,82 m2
102 Vách ngăn bằng tấm Compact(VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 64,8 m2
103 Lam nhôm trang trí (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 43,296 m2
104 Lắp dựng cửa chắn bằng nhôm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,96 m2
105 Vẽ tranh, sơn màu theo phối cảnh (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 394,959 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 697,965 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 211,854 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 378,5 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 266,571 m2
111 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 249,01 m2
112 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 23,12 m2
113 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 392,7 m2
114 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 401,324 m2
115 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 56,71 m2
116 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 233,236 m
117 Láng nền sàn không đánh mầu dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 152,28 m2
118 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 91,716 m2
119 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 306,246 m2
120 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu tối Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 64,976 m2
121 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 19,854 m2
122 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit màu tối Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,394 m2
123 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 709,64 m2
124 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch anh nhám 300x300mm màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 142,14 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp ngoài nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 142,8 m2
126 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 626,7 m2
127 Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 43,9 m2
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 117,894 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 394,959 m2
130 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 697,965 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 779,824 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 908,281 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 126,6 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.174,783 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.732,846 m2
136 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,694 100m2
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,603 100m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,174 100m3
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,055 m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 16,661 m3
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,181 m3
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,174 tấn
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,57 100m2
145 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,148 100m2
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,01 100m2
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9 cấu kiện
148 Lắp đặt chậu xí bệt (Loại người lớn) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
149 Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 36 cái
151 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 36 cái
152 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 bộ
153 Bộ xả lavabo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 bộ
154 Lắp đặt gương soi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
155 Lắp đặt kệ kính Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
156 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
157 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
158 Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại trẻ em) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18 bộ
159 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
160 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bể
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,44 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,27 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,36 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,61 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,96 100m
168 Lắp đặt van khóa đường kính 60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
169 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
170 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
171 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
172 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
173 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
174 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14 cái
175 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cái
176 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 93 cái
177 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 27 cái
178 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
180 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/49mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
181 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49/42mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 53 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
187 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 93 cái
188 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
189 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
190 Lắp đặt cùm ống fi 60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 22 Cái
191 Lắp đặt cùm ống fi 49 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14 Cái
192 Lắp đặt cùm ống fi 42 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18 Cái
193 Lắp đặt cùm ống fi 34 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 31 Cái
194 Ty treo ống 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 25 m
195 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 167 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,86 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,58 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,53 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,56 100m
200 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 80 cái
201 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 83 cái
202 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 142 cái
203 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
204 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 60 cái
205 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 53 cái
206 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 22 cái
207 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 37 cái
208 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
209 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 17 cái
210 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 17 cái
211 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30 cái
212 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
213 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
214 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 17 cái
215 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
216 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
217 Lắp đặt cùm ống fi 114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 62 cái
218 Lắp đặt cùm ống fi 90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 86 cái
219 Lắp đặt cùm ống fi 60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 51 cái
220 Ty treo ống 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 60 m
221 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 397 cái
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (DÃY 2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,088 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,531 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,274 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 16,968 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,073 100m3
6 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,358 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9,176 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 66,082 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9,102 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 95,78 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10,562 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10,713 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,463 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,584 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,404 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,514 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,187 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 17,455 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 47,045 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 40,955 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,456 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9,406 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,599 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 69,642 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 52,05 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 21,031 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14,591 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,465 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,612 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,919 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,827 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,192 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,07 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,722 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,772 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,054 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,348 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,56 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,361 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,228 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,95 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,384 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,243 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,204 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,015 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,047 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,398 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,083 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,695 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,566 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,231 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,117 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,213 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,105 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,048 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,709 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,163 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,548 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,047 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,295 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,355 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,062 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,294 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,062 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,294 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,072 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,555 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,025 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,442 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,634 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,521 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,013 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,066 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,175 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,054 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,05 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,032 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,032 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
87 Xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,282 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,282 tấn
89 Gia công lan can Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,244 tấn
90 Gia công lan can Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,239 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 62,47 m2
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24,442 m2
93 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,313 100m2
94 Ngói up nóc (3 viên /md) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 114,6 viên
95 Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm nổi màu sáng (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 301,62 m2
96 Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm chìm chống ẩm 600x600 (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 126,6 m2
97 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 65,52 m2
98 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 48,96 m2
99 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 63,36 m2
100 Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,64 m2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38ly, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 28,82 m2
102 Vách ngăn bằng tấm Compact (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 64,8 m2
103 Lam nhôm trang trí (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 43,296 m2
104 Lắp dựng cửa chắn bằng nhôm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,96 m2
105 Vẽ tranh, sơn màu theo phối cảnh (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 394,959 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 697,965 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 211,854 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 378,5 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 266,571 m2
111 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 249,01 m2
112 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 23,12 m2
113 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 392,7 m2
114 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 401,324 m2
115 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 56,71 m2
116 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 233,236 m
117 Láng nền sàn không đánh mầu dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 152,28 m2
118 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 91,716 m2
119 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 306,246 m2
120 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu tối Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 64,976 m2
121 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 19,854 m2
122 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit màu tối Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,394 m2
123 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 709,64 m2
124 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch anh nhám 300x300mm màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 142,14 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp ngoài nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 142,8 m2
126 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 626,7 m2
127 Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 43,9 m2
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 117,894 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 394,959 m2
130 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 697,965 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 779,824 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 908,281 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 126,6 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.174,783 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.732,846 m2
136 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,694 100m2
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,603 100m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,174 100m3
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,055 m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 16,661 m3
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,181 m3
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,174 tấn
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,57 100m2
145 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,148 100m2
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,01 100m2
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9 cấu kiện
148 Lắp đặt chậu xí bệt (Loại người lớn) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
149 Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 36 cái
151 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 36 cái
152 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 bộ
153 Bộ xả lavabo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 bộ
154 Lắp đặt gương soi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
155 Lắp đặt kệ kính Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
156 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
157 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
158 Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại trẻ em) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18 bộ
159 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
160 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bể
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,44 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,27 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,36 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,61 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,96 100m
168 Lắp đặt van khóa đường kính 60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
169 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
170 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
171 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
172 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
173 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
174 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14 cái
175 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cái
176 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 93 cái
177 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 27 cái
178 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
180 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/49mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
181 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49/42mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 53 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
187 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 93 cái
188 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
189 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
190 Lắp đặt cùm ống fi 60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 22 Cái
191 Lắp đặt cùm ống fi 49 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14 Cái
192 Lắp đặt cùm ống fi 42 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18 Cái
193 Lắp đặt cùm ống fi 34 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 31 Cái
194 Ty treo ống 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 25 m
195 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 167 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,86 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,58 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,53 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,56 100m
200 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 80 cái
201 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 83 cái
202 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 142 cái
203 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
204 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 60 cái
205 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 53 cái
206 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 22 cái
207 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 37 cái
208 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
209 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 17 cái
210 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 17 cái
211 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30 cái
212 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
213 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
214 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 17 cái
215 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
216 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
217 Lắp đặt cùm ống fi 114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 62 cái
218 Lắp đặt cùm ống fi 90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 86 cái
219 Lắp đặt cùm ống fi 60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 51 cái
220 Ty treo ống 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 60 m
221 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 397 cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (KHỐI PHÒNG HỌC - DÃY 1)
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt Rơ le OC/EF Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Shunt trip Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 hộp
12 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
19 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
20 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 hộp
21 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 hộp
25 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6
26 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 49 bộ
27 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14 bộ
28 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 56 bộ
29 Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 22W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 bộ
30 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18 bộ
31 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 48 cái
32 Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x2W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8 bộ
33 Lắp đặt đèn EXIT 3W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
34 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 71 cái
36 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 28 cái
37 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
39 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
40 Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
41 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
42 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2.250 m
43 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.125 m
44 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 300 m
45 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 100 m
46 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 750 m
47 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 375 m
48 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 50 m
49 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
F HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (KHỐI PHÒNG HỌC - DÃY 2)
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt Rơ le OC/EF Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Shunt trip Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 hộp
12 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
19 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
20 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 hộp
21 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt thanh cài aptomat Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 hộp
25 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6
26 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 49 bộ
27 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14 bộ
28 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 56 bộ
29 Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 22W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 bộ
30 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18 bộ
31 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 48 cái
32 Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x2W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8 bộ
33 Lắp đặt đèn EXIT 3W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
34 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 71 cái
36 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 28 cái
37 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
39 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
40 Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
41 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
42 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2.250 m
43 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.125 m
44 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 300 m
45 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 100 m
46 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 750 m
47 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 375 m
48 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 50 m
49 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,85 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,633 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,671 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,503 100m3
5 Rải nilong Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,951 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,134 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 50,411 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,376 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,489 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,99 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,468 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,671 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,472 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 19,862 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,864 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,006 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,84 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 19,765 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,548 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,648 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,243 100m2
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,43 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,29 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,89 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,358 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,356 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,106 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,703 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,153 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,796 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,267 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,087 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,518 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,275 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,12 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,44 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,057 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,025 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,207 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,032 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,053 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 tấn
51 Xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,198 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,198 tấn
53 Gia công lan can Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,06 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,89 m2
55 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,699 100m2
56 Ngói up nóc (3 viên /md) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 60 viên
57 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 184,85 m2
58 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,81 m2
59 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 26,78 m2
60 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,08 m2
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24,48 m2
62 Cửa đi + vách kính cường lực dày 8ly (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,73 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 250,205 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 287,555 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 51,44 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 89,8 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 39,666 m2
68 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,92 m2
69 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,52 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 152,644 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 23,04 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 65,6 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 111,2 m
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 28,16 m2
75 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 28,16 m2
76 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,8 m2
77 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,32 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 186,57 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,81 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 195,02 m2
81 Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24,36 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 250,205 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 287,555 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 242,444 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 51,586 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 492,649 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 339,141 m2
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,989 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,897 100m2
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,128 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,039 100m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,224 m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,151 m3
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,06 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,308 tấn
97 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 200m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,402 100m2
98 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,029 100m2
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,003 100m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,114 100m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,035 100m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,215 m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,361 m3
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,025 m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,136 tấn
108 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 200m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,352 100m2
109 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,029 100m2
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
116 Bộ xả lavabo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
117 Lắp đặt gương soi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
118 Lắp đặt kệ kính Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
121 Lắp đặt chậu rửa + vòi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
122 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
124 Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
128 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
131 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
132 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
140 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
141 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
142 Lắp đặt cùm ống fi 34 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
143 Ty treo ống 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 m
144 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,08 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,82 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
148 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
149 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 53 cái
150 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 17 cái
151 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 cái
152 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
153 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
154 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
155 Lắp đặt cùm ống fi 90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 36 cái
156 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 73 cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ BẾP ĂN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt RCCB 4P-25A , dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-6A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Shunt trip Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 hộp
14 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
16 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14 bộ
18 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø155 15W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 27 bộ
19 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x2W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
23 Lắp đặt đèn EXIT 3W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cái
26 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 cái
29 Lắp đặt nút nhấn star/stop Schneider Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
31 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 750 m
32 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 225 m
33 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 250 m
34 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 75 m
35 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
36 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
I HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,211 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,456 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,157 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,16 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,132 100m3
6 Rải nilong Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,622 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,344 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,14 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,16 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,827 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,224 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,256 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,312 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,532 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,555 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,07 100m2
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,293 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,766 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,399 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,088 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,039 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,168 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,045 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,141 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,113 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,404 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,037 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,112 tấn
30 Xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,756 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,756 tấn
32 Gia công lan can Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,099 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,82 m2
34 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,007 100m2
35 Ngói úp nóc (3 viên /md) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 81 viên
36 Lam nhôm hệ 700 trang trí (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 26,7 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,6 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,8 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 34,44 m2
40 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 51,3 m2
41 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,28 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 33,51 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,48 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 43,2 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18,45 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18,45 m2
47 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,8 m2
48 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu sáng 40x40cm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 65,52 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,6 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 67,95 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 51,3 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 67,95 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 58,9 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,164 100m2
55 Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,48 100m
58 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 21 cái
59 Lắp đặt cùm ống fi 60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 28 cái
60 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 55 cái
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (NHÀ XE)
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
4 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 105 m
5 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
6 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 m
7 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
K HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,172 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,316 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,304 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,304 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13,52 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,326 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,09 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 200m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,367 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,435 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,064 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,464 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,288 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,091 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,026 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,166 tấn
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 70,68 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 43,24 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 138,42 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24,5 m2
23 Cung cấp và lắp đặt thang Inox fi 42x1,4ly Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,6 m2
24 Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 33,8 md
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,288 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,492 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,962 m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,089 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,259 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,06 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,042 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,045 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,104 tấn
36 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,692 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,692 tấn
38 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,296 100m2
39 Ngói up nóc (3 viên /md) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 43,2 viên
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,3 m2
41 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hộp 40x80, 8 lam nhôm 30x60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,92 m2
42 Lưới chắn côn trùng (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,92 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 32,34 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 31,44 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,84 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,6 m2
47 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24,534 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13,46 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 32,34 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 31,44 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,84 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30,134 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 38,18 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 61,574 m2
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,123 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,423 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,091 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,676 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,025 100m3
6 Rải nilong Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,096 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,379 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,248 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,616 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,676 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,656 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,962 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,128 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,585 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,382 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,588 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,554 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,038 100m2
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,133 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,289 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,252 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,053 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,104 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,045 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,145 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,015 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,044 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,014 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,058 tấn
35 Xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,245 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,245 tấn
37 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,246 100m2
38 Ngói up nóc (3 viên /md) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 53,4 viên
39 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi màu sáng 600x600 (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,5 m2
40 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,12 m2
41 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,56 m2
42 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,58 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24,26 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14,76 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,96 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,4 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,75 m2
48 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,92 m2
49 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,56 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 21,2 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,88 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,4 m2
54 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,4 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,76 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch anh nhám 300x300mm màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,12 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mem màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18,34 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24,26 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14,76 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 32,6 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,67 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 56,86 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 19,43 m2
64 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,389 100m2
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,128 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,039 100m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,224 m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,151 m3
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,06 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,308 tấn
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,402 100m2
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,029 100m2
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,003 100m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
76 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
80 Bộ xả lavabo Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
81 Lắp đặt gương soi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt kệ kính Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
85 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
89 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
95 Lắp đặt co lơi 135 độ nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt co lơi 135 độ nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 cái
97 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
M HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (NHÀ BẢO VỆ)
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 15kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt RCCB 4P-25A , dòng rò 30mA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt Contactor 3P-25A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Shunt trip Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
12 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 hộp
13 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
14 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
15 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 200x200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 10A/220V cực AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 10A trên mặt 1 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 10A trên mặt 2 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 40 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 25 m
25 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 m
26 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 m
27 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 m
28 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
N HẠNG MỤC: HÀNH LANG SÂN KHẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,351 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9,484 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,001 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,42 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,139 100m3
6 Rải Nilong Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,146 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20,363 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,715 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,608 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,65 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,42 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18,518 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 32,124 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,664 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,96 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,32 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 26,343 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 28,726 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 23,289 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,834 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,43 100m2
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,047 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,646 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,872 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,736 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,008 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,546 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,026 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,063 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,332 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,111 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,223 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,753 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,273 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,206 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,53 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,055 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,516 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,384 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,025 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,569 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,037 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,623 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,172 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,313 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,076 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,703 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,015 tấn
53 Gia công lan can Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14,346 m2
55 Vẽ tranh, sơn màu theo phối cảnh (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 127,51 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10,562 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 267,984 m2
59 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 125,832 m2
60 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 48,861 m2
61 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 287,258 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 520,154 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 76,602 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 213,48 m
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 144,37 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 144,37 m2
67 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 39,16 m2
68 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 16,48 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch nhám màu sáng 600x600mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 274,14 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 127,51 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 788,138 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 287,258 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 915,648 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 287,258 m2
75 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,581 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,384 100m2
O HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (HÀNH LANG, SÂN KHẤU)
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-30A , dòng cắt 6kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt Shunt trip Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 hộp
11 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
13 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 bộ
14 Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x2W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt đèn EXIT 3W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều 10A trên mặt 1 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24 cái
19 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
20 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 480 m
21 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 68 m
22 Lắp đặt trunking 150x50 dày 1.2mm có nắp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 200 m
23 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 150 m
24 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 23 m
25 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
26 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
P HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,114 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,408 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,174 m3
4 Rải nilong Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,057 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,711 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,447 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,036 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 tấn
10 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,814 m2
11 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,128 m2
12 Công tác ốp đá granit màu sáng vào cột, trụ sử dụng keo dán Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,37 m2
13 Lắp đặt bulong mạ kẽm fi 20 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt ròng rọc, dây kéo cờ, … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt quả cầu Inox fi76 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt quả cầu Inox fi34 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
17 Chốt Inox fi16 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
20 Lắp đặt ống Inox fi 90x3,0mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,03 100m
21 Lắp đặt ống Inox fi 76x3,0mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,028 100m
22 Lắp đặt ống Inox fi 60x3,0mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,028 100m
23 Lắp đặt ống Inox fi 27x3,0mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 100m
Q HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,056 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,763 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,77 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 65,047 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,338 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,935 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6,77 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12,747 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,096 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,731 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 28,678 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,072 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,525 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,77 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,219 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,007 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,533 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,309 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,521 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,063 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,454 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,762 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,108 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,336 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
26 Gia công hàng rào Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,443 tấn
27 Chông thép fi 20 L = 200, gia công nhọn đầu Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 338 cây
28 Lắp dựng hàng rào Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 65,93 m2
29 Gia công cổng sắt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,669 tấn
30 Lắp đặt cổng sắt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,669 tấn
31 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
32 Moter cửa (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
33 Bộ chữ Inox SUS 304 (Bảng tên trường) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.655,497 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,72 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 225,495 m2
37 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 384,662 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,53 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 106,56 m
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8,792 m
41 Đắp trang trí đầu cột cổng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 công
42 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,72 m2
43 Công tác ốp đá granit màu xám vào tường có chốt bằng inox Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,442 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.655,497 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 611,688 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4,877 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2.272,062 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 135,735 m2
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9,003 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,613 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7,998 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,146 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12,376 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,978 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,328 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,328 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,183 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,183 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,208 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,055 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,007 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 34 cấu kiện
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 31 cấu kiện
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9,799 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 111,19 m2
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11 cái
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 400mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 124 cái
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 84 cái
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11 cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 200mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 194 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,21 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=220mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,45 100m
25 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, H10, đoạn ống dài 4m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,25 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, H10, đoạn ống dài 4m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 47 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, H10, đoạn ống dài 4m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 40,75 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, H30, đoạn ống dài 4m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 15,25 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, H30, đoạn ống dài 4m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,25 đoạn ống
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=220mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=168mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,07 100m
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 mối nối
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 62 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 42 mối nối
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,44 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,65 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,05 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,44 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,89 100m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,31 100m
41 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
42 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 cái
44 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
45 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/49mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/42mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49/34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49/27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/27mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt van đường kính 60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt van đường kính 49mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt van đường kính 42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
60 Lắp đặt van đường kính 34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt van tưới đường kính 27mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cái
62 Lắp đặt nối nhựa giảm PVC đường kính 49/42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt nối nhựa giảm PVC đường kính 42/34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt nối nhựa giảm PVC đường kính 34/27mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 34mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
67 Cung cấp và lắp đặt máy bơm 7HP Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 42mm bằng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt Y lọc nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt đồng hồ nước đường kính 60mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
S HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,732 100m3
2 Công định vị Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 công
3 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 34,004 100m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,014 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,072 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 340,029 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 45,768 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5,325 100m2
9 Trát xà dầm có bả xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 482,671 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 482,671 m2
11 Xoa mặt nền Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.808,7 m2
12 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 45,218 10m
13 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu xám 40x40cm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.017,2 m2
14 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu đỏ 40x40cm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 301,5 m2
15 Cung cấp vật tư đá BAZZAN 800x300x30 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 239 viên
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 239 cái
17 Cung cấp lắp đặt sàn cao su EPDM dày 20mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 50,72 m2
18 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,264 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,641 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,462 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,356 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,153 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,049 tấn
24 Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic 100x100mm màu xanh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 24,617 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mosaic 100x100mm màu xanh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11,806 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,836 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,424 100m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 32,1 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10,043 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,118 100m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 199,119 m2
32 Cung cấp lắp đặt vỉ nhựa thoát nước Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 196,36 m2
33 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (cường độ 9,5kN/m, quy cách 4x250m) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,495 100m2
34 Cát trắng (VL+NC) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 134,407 m3
T HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ
1 Phóng hố trồng cây Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 196 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 323,4 m3
3 Vận chuyển đất trồng cây, hố 0,6x0,6x0,6 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 323,4 m3
4 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.231,604 m3
5 Vật tư đất đen, phân bò,… Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.231,604 m3
6 Trồng cây xanh các loại Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 37 cây
7 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 21 cây
8 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cây
9 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 19 cây
10 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 52 cây
11 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 31 cây
12 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9 cây
13 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 21 cây
14 Trồng cây lá màu, bồn kiểng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,242 100m2
15 Trồng cây lá màu, bồn kiểng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,166 100m2
16 Trồng cây lá màu, bồn kiểng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,477 100m2
17 Trồng cây lá màu, bồn kiểng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,705 100m2
18 Trồng cây lá màu, bồn kiểng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,668 100m2
19 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 25,113 100m2
20 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 16,996 100m2
21 Vận chuyển cây xanh Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 196 cây
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 784 cây/90 ngày
23 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 142,102 100m2/tháng
24 Đá cuội tiểu cảnh, Cao ≥1,0m; rộng ≥1,5m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 viên
25 Đá cuội tiểu cảnh, Cao ≥0,8m; rộng ≥1,0m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 viên
26 Đá cuội tiểu cảnh, Cao ≥0,5m; rộng ≥0,6m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 viên
U HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ ( PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC)
1 Lắp đặt tổng đài 6 trung kế/ 32 máy Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt điện thoại lập trình Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50line Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 600 m
7 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 31 cái
8 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôI Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 300 m
10 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
11 Lắp đặt Switch 48 Port Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt Switch 24 Port Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt Switch 16 Port Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 hộp
14 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 31 cái
15 Lắp đặt bộ phát wifi 4G Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 15 hộp
16 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 600 m
17 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 600 m
18 Lắp đặt trunking 150x50 dày 1.2mm có nắp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 170 m
19 Lắp đặt tủ Rack 42U (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
20 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
21 Lắp đặt bộ khuyếch đại tín hiệu Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
22 Lắp đặt bộ chia 4 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
23 Lắp đặt ổ cắm tv âm tường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt cáp RG11 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 130 m
25 Lắp đặt cáp RG6 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 m
26 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 15 m
27 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
28 Lắp đặt Amply 360W 6 zone Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
29 Lắp đặt Amply 240W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
30 Lắp đặt bàn điều khiển chọn vùng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 hộp
31 Lắp đặt DVD player Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
32 Lắp đặt loa gắn trần 6W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 22 cái
33 Lắp đặt loa gắn tường 10W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x1,5 mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.400 m
35 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.000 m
36 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
V HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 19,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 19,2 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,3 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 140 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 140 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18,2 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,4 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1,792 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,195 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,195 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,078 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 14 cái
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 62,72 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 37,7 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,9 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 18,56 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,144 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,87 100m2
W HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (ĐIỆN NGOÀI NHÀ PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 4P-250A , dòng cắt 50kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 4P-100A , dòng cắt 15kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P-50A , dòng cắt 36kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 36kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 15kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P-25A , dòng cắt 10kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Rơ le OC/EF Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Shunt trip Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt biến dòng MCT 250/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt biến dòng PTC250/5A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 9 hộp
13 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 bộ
14 Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa năng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P In=100KA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 50kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 36kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt Contactor 3P-60A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt tụ bù 3P-20Kvar Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 hộp
23 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
24 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
25 Lắp đặt tủ điện ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
26 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 10kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 15kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 10kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp DOL 3P-25A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
32 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
33 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
34 Lắp đặt tủ điện ngoài nhà Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
35 Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 10kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 15kA Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp DOL 3P-80A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
40 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
41 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
42 Lắp đặt trụ đèn cần đơn chiếu sáng đường 150W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 28 cột
43 Lắp đặt trụ đèn trang trí 2 bóng 2x20W Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cột
44 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
45 Lắp đặt dây dẫn diện CXV/DSTA-3x35mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 50 m
46 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x95mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
47 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x8mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 400 m
48 Lắp đặt dây dẫn diện CV-8mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 400 m
49 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 300 m
50 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 300 m
51 Lắp đặt dây dẫn diện CU/FR-4x16mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
52 Lắp đặt dây dẫn diện CU/FR-16mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn diện CU/FR-4x25mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
54 Lắp đặt dây dẫn diện CU/FR-25mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x6mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 200 m
56 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 200 m
57 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x4mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
58 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
59 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
60 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 40 m
61 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø95/70 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 750 m
62 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø65/50 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 500 m
63 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
X HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp máy bơm Diezel Q=72m3/h, H=70M Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Cung cấp máy bơm điện Q=72m3/h, H=70M Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Cung cấp máy bơm bù áp Q=12m3/h, H=80M Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện + bù áp (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt dây điện máy bơm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
6 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm diezel (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø114 dày 4,5mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,2 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø76 dày 4,2mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,43 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 dày 3,6mm Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,11 100m
10 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 54 cái
11 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 cái
14 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều Ø114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt van chữa cháy Ø60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm Ø76/60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều Ø114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều Ø60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm Ø114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt Y lọc Ø114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt Y lọc Ø60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 1 họng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà Ø114 2 họng D65 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 650x500x200 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11 cái
31 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11 cái
32 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11 cái
33 Lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 11 cái
34 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 8kg Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 bộ
35 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 bộ
36 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 13 cái
37 Lắp đặt bình tích áp 300L 10bar Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bể
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt ống hút + luppe Ø114 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt ống hút + luppe Ø60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 trung tâm
43 Trung tâm báo cháy địa chỉ 3 loop detect 3004(plus) + nguồn dự phòng Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ PL 3300 MCP Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,4 5 nút
45 Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 3,4 5 chuông
46 Lắp đặt đầu báo khói PL 3300 O Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2,6 10 đầu
47 Lắp đặt đầu báo nhiệt PL 3300 T Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu
48 Lắp đặt module điều khiển Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
49 Lắp đặt module điều khiển chuông Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột có màn chống nhiễu DVV/Sc 2x1,5 mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 700 m
51 Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x2,5 mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 700 m
52 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 A Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1.400 m
53 Lắp đặt ống PVC Ø60 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
54 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 200 m
55 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
56 Lắp đặt máy bơm Diezel Q=72m3/h, H=70M Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 máy
57 Lắp đặt máy bơm điện Q=72m3/h, H=70M Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 máy
58 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=12m3/h, H=80M Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 máy
Y HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R=95m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Ø60 dài 5m + chân đế + dây neo + nón chống dột Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Kéo rải dây chống sét 70mm2 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 80 m
4 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cọc
5 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 32 cái
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
8 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cọc
9 Vật tư phụ Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1
10 Đo kiểm tra điện trở đất Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->