Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462987-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 15:01:00 đến ngày 2020-05-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,999,050,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 461,171 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 569,05 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 375,61 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 193,672 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 197,566 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 179,62 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 104,128 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,971 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của công tác đục nhám mặt bê tông SA.11921) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 78,05 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của công tác đục nhám mặt bê tông SA.11921) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 239,368 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,225 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,172 | m2 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | lỗ khoan |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài, … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | công |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,897 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 50,96 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 32 | Làm trần tấm thạch cao, khung thép mạ kẽm nổi 600x600, màu sáng (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 127,448 | m2 |
| 33 | Làm trần tấm thạch cao, khung thép mạ kẽm nổi 600x600, chống ẩm (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,634 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 60,987 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 404,033 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 546,242 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch anh nhám 300x300mm màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,634 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 142,29 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 55,276 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 219,563 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 461,171 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 436,597 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 569,05 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 195,352 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.030,221 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 631,949 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Bộ xả lavabo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cùm ống fi 42 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 80 | Lắp đặt cùm ống fi 34 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 81 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 82 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cùm ống fi 114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 104 | Lắp đặt cùm ống fi 90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 42 | Cái |
| 105 | Lắp đặt cùm ống fi 60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 106 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 107 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (KHỐI CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Cung cấp máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP 9,000 BTu/h | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Cung cấp máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,000 BTu/h | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-63AT/100AF , dòng cắt 25kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-30A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Shunt trip | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-30A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-50A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 58 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 65 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt RCCB 2P-50A , dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 72 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt RCBO 1P+N-30A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 79 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 85 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 86 | Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x2W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn EXIT 3W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 91 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 102 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa Ø 21 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (DÃY 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,088 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,274 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,968 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,073 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,358 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,176 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 66,082 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,102 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 95,78 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,562 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,713 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,463 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,514 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,455 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 47,045 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 40,955 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,406 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,599 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 69,642 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 52,05 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,031 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,591 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,465 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,919 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,827 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,192 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,07 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,722 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,772 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,228 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,566 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,213 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,047 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,355 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 87 | Xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,282 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,282 | tấn |
| 89 | Gia công lan can | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 90 | Gia công lan can | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 62,47 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,442 | m2 |
| 93 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,313 | 100m2 |
| 94 | Ngói up nóc (3 viên /md) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 114,6 | viên |
| 95 | Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm nổi màu sáng (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 301,62 | m2 |
| 96 | Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm chìm chống ẩm 600x600 (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 126,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38ly, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 28,82 | m2 |
| 102 | Vách ngăn bằng tấm Compact(VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 103 | Lam nhôm trang trí (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 43,296 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa chắn bằng nhôm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 105 | Vẽ tranh, sơn màu theo phối cảnh (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 394,959 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 697,965 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 211,854 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 378,5 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 266,571 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 249,01 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 113 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 392,7 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 401,324 | m2 |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 56,71 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 233,236 | m |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 152,28 | m2 |
| 118 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 91,716 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 306,246 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu tối | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 64,976 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,854 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit màu tối | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,394 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 709,64 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch anh nhám 300x300mm màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 142,14 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp ngoài nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 142,8 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 626,7 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 43,9 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 117,894 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 394,959 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 697,965 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 779,824 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 908,281 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 126,6 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.174,783 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.732,846 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,694 | 100m2 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,055 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,661 | m3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,174 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại người lớn) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 153 | Bộ xả lavabo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại trẻ em) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 168 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/49mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49/42mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt cùm ống fi 60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 191 | Lắp đặt cùm ống fi 49 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 192 | Lắp đặt cùm ống fi 42 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 193 | Lắp đặt cùm ống fi 34 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 31 | Cái |
| 194 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 195 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 167 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 200 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 201 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 202 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 203 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 205 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 206 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 207 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 208 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 210 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 213 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 215 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt cùm ống fi 114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 218 | Lắp đặt cùm ống fi 90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 219 | Lắp đặt cùm ống fi 60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 220 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 221 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 397 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (DÃY 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,088 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,274 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,968 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,073 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,358 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,176 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 66,082 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,102 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 95,78 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,562 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,713 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,463 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,514 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,455 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 47,045 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 40,955 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,406 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,599 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 69,642 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 52,05 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,031 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,591 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,465 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,919 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,827 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,192 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,07 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,722 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,772 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,228 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,566 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,213 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,047 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,355 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 87 | Xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,282 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,282 | tấn |
| 89 | Gia công lan can | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 90 | Gia công lan can | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 62,47 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,442 | m2 |
| 93 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,313 | 100m2 |
| 94 | Ngói up nóc (3 viên /md) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 114,6 | viên |
| 95 | Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm nổi màu sáng (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 301,62 | m2 |
| 96 | Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm chìm chống ẩm 600x600 (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 126,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38ly, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 28,82 | m2 |
| 102 | Vách ngăn bằng tấm Compact (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 103 | Lam nhôm trang trí (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 43,296 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa chắn bằng nhôm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 105 | Vẽ tranh, sơn màu theo phối cảnh (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 394,959 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 697,965 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 211,854 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 378,5 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 266,571 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 249,01 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 113 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 392,7 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 401,324 | m2 |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 56,71 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 233,236 | m |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 152,28 | m2 |
| 118 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 91,716 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 306,246 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu tối | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 64,976 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,854 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit màu tối | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,394 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 709,64 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch anh nhám 300x300mm màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 142,14 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp ngoài nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 142,8 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 626,7 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 43,9 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 117,894 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 394,959 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 697,965 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 779,824 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 908,281 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 126,6 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.174,783 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.732,846 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,694 | 100m2 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,055 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,661 | m3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,174 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại người lớn) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 153 | Bộ xả lavabo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại trẻ em) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 168 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/49mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49/42mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt cùm ống fi 60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 191 | Lắp đặt cùm ống fi 49 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 192 | Lắp đặt cùm ống fi 42 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 193 | Lắp đặt cùm ống fi 34 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 31 | Cái |
| 194 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 195 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 167 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 200 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 201 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 202 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 203 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 205 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 206 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 207 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 208 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 210 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 213 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 215 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt cùm ống fi 114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 218 | Lắp đặt cùm ống fi 90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 219 | Lắp đặt cùm ống fi 60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 220 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 221 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 397 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (KHỐI PHÒNG HỌC - DÃY 1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le OC/EF | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Shunt trip | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | lô |
| 26 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 22W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x2W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn EXIT 3W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.125 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 47 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 375 | m |
| 48 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (KHỐI PHÒNG HỌC - DÃY 2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le OC/EF | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Shunt trip | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | lô |
| 26 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 22W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x2W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn EXIT 3W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.125 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 47 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 375 | m |
| 48 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,671 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,951 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,134 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 50,411 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,376 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,489 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,671 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,472 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,862 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,006 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,765 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,548 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,29 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,198 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,198 | tấn |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,699 | 100m2 |
| 56 | Ngói up nóc (3 viên /md) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 57 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 184,85 | m2 |
| 58 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,78 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 62 | Cửa đi + vách kính cường lực dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 250,205 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 287,555 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 51,44 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 89,8 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 39,666 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 152,644 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 65,6 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 111,2 | m |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,32 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 186,57 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 195,02 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 250,205 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 287,555 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 242,444 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 51,586 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 492,649 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 339,141 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,989 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,897 | 100m2 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,151 | m3 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,361 | m3 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Bộ xả lavabo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cùm ống fi 34 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 144 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 151 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cùm ống fi 90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 156 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ BẾP ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCCB 4P-25A , dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-6A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Shunt trip | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø155 15W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x2W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn EXIT 3W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút nhấn star/stop Schneider | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 33 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 35 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,827 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,224 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,532 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 30 | Xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 32 | Gia công lan can | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,007 | 100m2 |
| 35 | Ngói úp nóc (3 viên /md) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 81 | viên |
| 36 | Lam nhôm hệ 700 trang trí (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,7 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 33,51 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 47 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu sáng 40x40cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 67,95 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 67,95 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 58,9 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt cùm ống fi 60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 60 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (NHÀ XE) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| K | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,326 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,367 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,288 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 70,68 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 43,24 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 138,42 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thang Inox fi 42x1,4ly | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 33,8 | md |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,288 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 36 | Xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 39 | Ngói up nóc (3 viên /md) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 43,2 | viên |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hộp 40x80, 8 lam nhôm 30x60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 42 | Lưới chắn côn trùng (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,534 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,46 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30,134 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 38,18 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 61,574 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,382 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 35 | Xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 38 | Ngói up nóc (3 viên /md) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 53,4 | viên |
| 39 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi màu sáng 600x600 (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 40 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,58 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,26 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch anh nhám 300x300mm màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mem màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,34 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,26 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,6 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,67 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 56,86 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,43 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,151 | m3 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Bộ xả lavabo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co lơi 135 độ nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi 135 độ nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 15kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCCB 4P-25A , dòng rò 30mA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Contactor 3P-25A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Shunt trip | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 200x200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 10A/220V cực AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 10A trên mặt 1 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 10A trên mặt 2 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| N | HẠNG MỤC: HÀNH LANG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,351 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,484 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 6 | Rải Nilong | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,146 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,363 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,518 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,124 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,343 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 28,726 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,289 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,834 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,047 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,646 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,872 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,736 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,569 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,623 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,346 | m2 |
| 55 | Vẽ tranh, sơn màu theo phối cảnh (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 127,51 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,562 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 267,984 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 125,832 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 48,861 | m2 |
| 61 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 287,258 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 520,154 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 76,602 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 213,48 | m |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 144,37 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 144,37 | m2 |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám màu sáng 600x600mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 274,14 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 127,51 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 788,138 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 287,258 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 915,648 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 287,258 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,581 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (HÀNH LANG, SÂN KHẤU) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-30A , dòng cắt 6kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Shunt trip | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x2W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT 3W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều 10A trên mặt 1 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 22 | Lắp đặt trunking 150x50 dày 1.2mm có nắp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| P | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 4 | Rải nilong | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,814 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,128 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit màu sáng vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bulong mạ kẽm fi 20 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ròng rọc, dây kéo cờ, … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quả cầu Inox fi76 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quả cầu Inox fi34 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Chốt Inox fi16 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống Inox fi 90x3,0mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống Inox fi 76x3,0mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống Inox fi 60x3,0mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống Inox fi 27x3,0mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 65,047 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,338 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,935 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,747 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,731 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 28,678 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,77 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,219 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,521 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,762 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 26 | Gia công hàng rào | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,443 | tấn |
| 27 | Chông thép fi 20 L = 200, gia công nhọn đầu | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 338 | cây |
| 28 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 65,93 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 31 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Moter cửa (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chữ Inox SUS 304 (Bảng tên trường) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.655,497 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 225,495 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 384,662 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 106,56 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,792 | m |
| 41 | Đắp trang trí đầu cột cổng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 42 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit màu xám vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,442 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.655,497 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 611,688 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,877 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.272,062 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 135,735 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,003 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,998 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,978 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,799 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 111,19 | m2 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 400mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 200mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 194 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=220mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, H10, đoạn ống dài 4m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,25 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, H10, đoạn ống dài 4m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 47 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, H10, đoạn ống dài 4m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 40,75 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, H30, đoạn ống dài 4m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,25 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, H30, đoạn ống dài 4m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,25 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=220mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=168mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 62 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 42 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/49mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/42mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49/34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49/27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/27mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt van đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van đường kính 49mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van đường kính 42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van đường kính 34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van tưới đường kính 27mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối nhựa giảm PVC đường kính 49/42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối nhựa giảm PVC đường kính 42/34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối nhựa giảm PVC đường kính 34/27mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 34mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 7HP | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 42mm bằng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y lọc nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ nước đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,732 | 100m3 |
| 2 | Công định vị | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,004 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,072 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 340,029 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 45,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,325 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm có bả xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 482,671 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 482,671 | m2 |
| 11 | Xoa mặt nền | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.808,7 | m2 |
| 12 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 45,218 | 10m |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu xám 40x40cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.017,2 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu đỏ 40x40cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 301,5 | m2 |
| 15 | Cung cấp vật tư đá BAZZAN 800x300x30 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 239 | viên |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 239 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt sàn cao su EPDM dày 20mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 50,72 | m2 |
| 18 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,641 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,462 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic 100x100mm màu xanh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,617 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mosaic 100x100mm màu xanh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,806 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,836 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,1 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,043 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,118 | 100m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 199,119 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt vỉ nhựa thoát nước | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 196,36 | m2 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (cường độ 9,5kN/m, quy cách 4x250m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 34 | Cát trắng (VL+NC) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 134,407 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 196 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 323,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 323,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.231,604 | m3 |
| 5 | Vật tư đất đen, phân bò,… | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.231,604 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh các loại | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 37 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 52 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 31 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 14 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,705 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,668 | 100m2 |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,113 | 100m2 |
| 20 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,996 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển cây xanh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 196 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 784 | cây/90 ngày |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 142,102 | 100m2/tháng |
| 24 | Đá cuội tiểu cảnh, Cao ≥1,0m; rộng ≥1,5m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | viên |
| 25 | Đá cuội tiểu cảnh, Cao ≥0,8m; rộng ≥1,0m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | viên |
| 26 | Đá cuội tiểu cảnh, Cao ≥0,5m; rộng ≥0,6m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | viên |
| U | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ ( PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC) | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài 6 trung kế/ 32 máy | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt điện thoại lập trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50line | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôI | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt Switch 48 Port | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Switch 24 Port | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Switch 16 Port | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ phát wifi 4G | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt trunking 150x50 dày 1.2mm có nắp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ Rack 42U (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt bộ khuyếch đại tín hiệu | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bộ chia 4 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm tv âm tường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp RG11 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp RG6 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Lắp đặt Amply 360W 6 zone | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Amply 240W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt bàn điều khiển chọn vùng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt DVD player | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt loa gắn trần 6W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt loa gắn tường 10W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x1,5 mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 35 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 36 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 140 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 140 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,195 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,195 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 62,72 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 37,7 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ (ĐIỆN NGOÀI NHÀ PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P-250A , dòng cắt 50kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 4P-100A , dòng cắt 15kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-50A , dòng cắt 36kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 36kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 15kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-25A , dòng cắt 10kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rơ le OC/EF | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Shunt trip | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt biến dòng MCT 250/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biến dòng PTC250/5A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa năng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P In=100KA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 50kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 36kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Contactor 3P-60A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tụ bù 3P-20Kvar | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 10kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 15kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 10kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp DOL 3P-25A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 34 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P-25A , dòng cắt 10kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 10kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 15kA | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp DOL 3P-80A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt trụ đèn cần đơn chiếu sáng đường 150W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 28 | cột |
| 43 | Lắp đặt trụ đèn trang trí 2 bóng 2x20W | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 44 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/DSTA-3x35mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x95mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x8mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-8mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn diện CU/FR-4x16mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn diện CU/FR-16mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn diện CU/FR-4x25mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn diện CU/FR-25mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x6mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x4mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø95/70 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø65/50 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 63 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| X | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm Diezel Q=72m3/h, H=70M | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp máy bơm điện Q=72m3/h, H=70M | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp máy bơm bù áp Q=12m3/h, H=80M | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện + bù áp (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây điện máy bơm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm diezel (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø114 dày 4,5mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø76 dày 4,2mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 dày 3,6mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều Ø114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chữa cháy Ø60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều Ø60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm Ø114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc Ø114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc Ø60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 1 họng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà Ø114 2 họng D65 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 650x500x200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 8kg | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình tích áp 300L 10bar | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống hút + luppe Ø114 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống hút + luppe Ø60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 43 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 3 loop detect 3004(plus) + nguồn dự phòng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ PL 3300 MCP | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,4 | 5 nút |
| 45 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,4 | 5 chuông |
| 46 | Lắp đặt đầu báo khói PL 3300 O | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt đầu báo nhiệt PL 3300 T | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt module điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt module điều khiển chuông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột có màn chống nhiễu DVV/Sc 2x1,5 mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x2,5 mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 52 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 A | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC Ø60 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=72m3/h, H=70M | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt máy bơm điện Q=72m3/h, H=70M | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=12m3/h, H=80M | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| Y | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R=95m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Ø60 dài 5m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét 70mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi