Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476308-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200247586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 19:54:00 đến ngày 2020-05-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công Chương 5, EHSMT 3,5 100m2
2 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV Chương 5, EHSMT 0,525 100m3
3 Đào di dời gốc cây dầu, đường kính gốc cây <=20 cm Chương 5, EHSMT 6 gốc cây
4 Đào di dời cây tùng (tán rộng 0.8m, cao 1.5m) Chương 5, EHSMT 7 gốc cây
5 Đào di dời cây lộc vừng Chương 5, EHSMT 1 gốc cây
6 Di dời cây viền chuỗi ngọc Chương 5, EHSMT 26 md
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,6912 100m3
8 Đào móng băng xây đá hộc, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 16,6705 m3
9 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chương 5, EHSMT 25,5045 m3
10 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,5256 100m2
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương 5, EHSMT 13,41 m3
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, EHSMT 0,0343 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, EHSMT 0,8169 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,5296 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 9,1428 m3
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,1901 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 1,0695 tấn
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 28,2989 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương 5, EHSMT 1,1424 100m3
20 Mua đất về đắp nền Chương 5, EHSMT 28,4495 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,2845 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,2845 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,2845 100m3
24 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 10,443 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành dầm (không tính đáy dầm) Chương 5, EHSMT 1,2886 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,2523 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 1,8311 tấn
28 bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 3,688 m3
29 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,7376 100m2
30 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,0976 tấn
31 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,6161 tấn
32 bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 23,7885 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, EHSMT 2,2129 100m2
34 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 2,02 tấn
35 bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 4,3571 m3
36 Ván khuôn lanh tô Chương 5, EHSMT 0,659 100m2
37 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,507 tấn
38 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,3507 tấn
39 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 83,7282 m3
40 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 26,5092 m3
41 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 2,022 m3
42 Xây gạch thẻ KN 4,5x9x19, xây bậc cấp chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 1,224 m3
43 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) Chương 5, EHSMT 49 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 252,004 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 386,384 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 82,32 m2
47 Trát lam cửa sổ S2 dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 32,928 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 221,29 m2
49 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 44,5 m
50 Láng sênô dày 2,0 cm, vữa mác 75 Chương 5, EHSMT 34,28 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, EHSMT 62,4 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5, EHSMT 163,1 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 9,18 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Chương 5, EHSMT 11,496 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, EHSMT 638,388 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, EHSMT 284,338 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 252,004 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 670,722 m2
59 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm Chương 5, EHSMT 0,8833 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, EHSMT 0,8833 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương 5, EHSMT 81,9 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, EHSMT 2,535 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt kính Chương 5, EHSMT 18,63 m2
64 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt kính Chương 5, EHSMT 3,51 m2
65 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính Chương 5, EHSMT 41,04 m2
66 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương 5, EHSMT 41,04 m2
67 Sản xuất, lắp dựng lưới chăn côn trùng cửa số S2 Chương 5, EHSMT 30,24 m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tầng có h=3.8m) Chương 5, EHSMT 1,631 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5, EHSMT 3,732 100m2
70 Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25mm Chương 5, EHSMT 1 hộp
71 Lắp đặt đèn led chụp MICA 40Wx1,2m đôi Chương 5, EHSMT 10 bộ
72 Lắp đặt đèn led ốp nổi trần 18W Chương 5, EHSMT 2 bộ
73 Lắp đặt bảng điện CIPI Chương 5, EHSMT 5 hộp
74 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương 5, EHSMT 11 cái
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, EHSMT 5 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, EHSMT 9 cái
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương 5, EHSMT 2 cái
78 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương 5, EHSMT 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương 5, EHSMT 2 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Chương 5, EHSMT 2 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương 5, EHSMT 4 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương 5, EHSMT 1 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương 5, EHSMT 50 m
84 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương 5, EHSMT 140 m
85 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương 5, EHSMT 60 m
86 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương 5, EHSMT 8 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương 5, EHSMT 88 m
88 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương 5, EHSMT 182 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE D60 Chương 5, EHSMT 80 m
90 Lắp đặt ống ruột gà D25 chống cháy Chương 5, EHSMT 70 m
91 Lắp đặt ống ruột gà D21 chống cháy Chương 5, EHSMT 170 m
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 Chương 5, EHSMT 50 m
93 Lắp đặt cầu chắn rác Chương 5, EHSMT 12 cái
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương 5, EHSMT 12 cái
95 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Chương 5, EHSMT 48 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương 5, EHSMT 0,54 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương 5, EHSMT 0,04 100m
98 Lắp đặt Cùm inox neo ống D90 Chương 5, EHSMT 48 cái
99 Sản xuất, lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ Chương 5, EHSMT 1 bộ
100 Sản xuất, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ 24V Chương 5, EHSMT 13 bộ
101 Sản xuất, lắp đặt đầu báo khói loại địa chỉ Chương 5, EHSMT 8 bộ
102 Sản xuất, lắp đặt modul giám sát còi Chương 5, EHSMT 1 bộ
103 Sản xuất, lắp đặt modul giám sát chuông Chương 5, EHSMT 1 bộ
104 Sản xuất, lắp đặt modul giám sát đèn hiển thị Chương 5, EHSMT 1 bộ
105 Sản xuất, lắp đặt modul điều khiển công tắc đóng, xả khí Chương 5, EHSMT 1 bộ
106 Sản xuất, lắp đặt modul điều khiển công tắc xả khí Chương 5, EHSMT 1 bộ
107 Sản xuất, lắp đặt chuông báo xả khí Chương 5, EHSMT 1 bộ
108 Sản xuất, lắp đặt còi báo khu vực xả khí Chương 5, EHSMT 1 bộ
109 Sản xuất, lắp đặt công tắc đóng xả khí Chương 5, EHSMT 1 bộ
110 Sản xuất, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24V Chương 5, EHSMT 1 bộ
111 Sản xuất, lắp đặt bình chữa cháy C02 Chương 5, EHSMT 3 bộ
112 Sản xuất, lắp đặt bình kích Chương 5, EHSMT 3 bộ
113 Sản xuất, lắp đặt van an toàn Chương 5, EHSMT 1 bộ
114 Sản xuất, lắp đặt van điện chọn vùng Chương 5, EHSMT 3 bộ
115 Sản xuất, lắp đặt van điện kích hoạt Chương 5, EHSMT 3 bộ
116 Sản xuất, lắp đặt đầu kích hoạt điện Chương 5, EHSMT 3 bộ
117 Sản xuất, lắp đặt đầu phun khí quay 360 độ Chương 5, EHSMT 6 bộ
118 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=49mm Chương 5, EHSMT 0,1 100m
119 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=34/32mm Chương 5, EHSMT 0,49 100m
120 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d = 27mm Chương 5, EHSMT 0,17 100m
121 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D34mm Chương 5, EHSMT 4 cái
122 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D27mm Chương 5, EHSMT 3 cái
123 Lắp đặt co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D49mm Chương 5, EHSMT 4 cái
124 Lắp đặt co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D34mm Chương 5, EHSMT 12 cái
125 Lắp đặt co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D27mm Chương 5, EHSMT 6 cái
126 Kéo rải dây tín hiệu điều khiển 2x2.5mm Chương 5, EHSMT 100 m
127 Sản xuất, lắp đặt SUPPORT treo ống Chương 5, EHSMT 35 cái
128 Sản xuất, lắp đặt cùm neo ống vào tường Chương 5, EHSMT 30 cái
129 Lắp đặt ống đồng D15.9 Chương 5, EHSMT 10 m
130 Lắp đặt ống đồng D6.4 Chương 5, EHSMT 10 m
131 Lắp đặt ống thoát nước D27 Chương 5, EHSMT 0,15 100m
132 Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU Chương 5, EHSMT 3 máy
133 Phá dỡ tường bó hè cũ xây gạch chiều dày tường <=22 Chương 5, EHSMT 2 m3
134 Đào đất móng băng tường xây bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 1,785 m3
135 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Chương 5, EHSMT 1,19 m3
136 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường bó vỉa chiều dầy <=10 cm vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 5,95 m3
137 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Chương 5, EHSMT 8,86 m3
138 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 88,6 m2
139 Phòng chống mối hào ngoài công trình (bao gồm các công việc đào hào, xử lý thuốc, đắp nền, hoàn trả mặt bằng) Chương 5, EHSMT 14,1 m3
140 Phòng chống mối mặt nền công trình Chương 5, EHSMT 166,25 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->