Gói thầu: Gói thầu 01: Chi phí xây dựng bao gồm chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200518708-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu 01: Chi phí xây dựng bao gồm chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200514069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã, đóng góp của nhân dân và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-10 01:03:00 đến ngày 2020-05-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,437,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B Chi phí xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,744 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7726 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4511 m3
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7938 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5729 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7511 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,6035 m3
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9842 tấn
12 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1427 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9988 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4096 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9306 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1242 m3
18 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 100m
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2406 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6821 100m2
24 ke chống bão 3 cái/ md Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,2 cái
25 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,934 m3
26 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5341 100m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 m3
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2215 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2085 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
35 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1593 100m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1018 m3
37 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5037 m3
38 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7855 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9501 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,82 m2
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0208 100kg
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4675 100m2
44 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7855 m3
45 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
46 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6878 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6878 100m3
48 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028,673 m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2868 100m3
50 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2868 100m3
51 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2868 100m3
52 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0206 100m3
53 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,477 m3
54 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5228 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6181 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4046 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,9372 m2
58 Ốp gạch vỉ vào các kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4376 m2
59 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
60 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 100m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,2851 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,0263 m2
63 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.132,851 m2
64 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 100m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4304 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 tấn
70 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
71 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 100m2
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3455 m3
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1401 m3
74 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8669 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
79 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5119 100m2
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
81 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1552 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 m3
83 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1554 m3
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,588 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m2
86 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,565 m2
87 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,85 m
89 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7328 m2
90 Xây bờ nóc bằng ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,831 m
91 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m2
92 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,428 m2
93 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,395 m2
94 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,428 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,395 m2
96 Sản xuất cổng sắt hộp (bao gồm cả hệ thống ray) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,002 m2
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,002 m2
98 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Bộ chữ mặt trước "TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM GIANG " đắp bằng vữa sơn màu vàng và phù hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4732 100m3
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,31 m3
102 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3917 m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2807 m3
104 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7105 100m2
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6527 m3
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2509 tấn
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3807 tấn
108 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3672 m3
109 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6424 m3
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2462 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5318 tấn
112 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3181 m3
114 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8099 m3
115 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9989 100m3
116 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9713 100m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3466 m3
118 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0463 m2
119 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5758 tấn
120 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3595 tấn
121 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 100m2
122 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1124 m3
123 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5144 100m2
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0654 tấn
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9214 tấn
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9098 m3
127 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1526 100m2
128 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5471 tấn
129 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0914 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2701 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4431 m3
132 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6348 m3
133 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1968 m3
134 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 100m2
135 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
136 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2542 tấn
137 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8251 m3
138 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 100m2
139 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5226 tấn
140 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 tấn
141 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4755 m3
142 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,27 m2
143 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396,386 m2
144 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,286 m2
145 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,7 m2
146 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,26 m2
147 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
148 Đắp chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
149 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,36 m
150 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,379 m2
151 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.687,432 m2
152 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534,246 m2
153 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,27 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.930,632 m2
155 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,9911 m2
156 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,952 m2
157 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5634 m2
158 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,698 m2
159 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3274 tấn
160 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3274 tấn
161 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,24 m2
162 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8683 100m2
163 Ke chống bão lấy 3 cái/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.223 cái
164 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,37 md
165 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC trên kính dưới panô Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
166 SXLD Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC mở quay ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,32 m2
167 Vách kính cố đinh, cửa nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
168 Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,32 m2
169 Khóa cửa đi Việt tiệp, khóa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
170 SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm bao gồm cả công lắp dựng, sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3559 m2
171 SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,89 m2
172 Tay vin lan can gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,63 md
173 Trụ lan cầu thang gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8708 m3
175 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6417 m2
176 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6417 m2
177 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6417 m2
178 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,472 m
179 Đắp chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
180 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
181 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
182 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
183 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
184 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
186 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
187 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
188 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
189 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
190 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
192 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
195 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn DK,=40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205 m
196 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4455 m3
197 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8152 m3
198 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,29 m
199 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,15 m
200 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
201 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
202 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
203 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa TD-HD1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
204 Lắp đặt bình cứu hỏa 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
205 Tiêu lệch + Nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
206 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 100m3
207 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9565 m3
208 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0819 m3
209 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6283 m3
210 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 100m2
211 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0451 m3
212 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 tấn
213 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
214 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8004 m3
215 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7408 m3
216 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8974 m3
217 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
218 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
219 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4935 m3
220 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,111 m3
221 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,018 m2
222 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,684 m3
223 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
224 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
225 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 100m2
226 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 m3
227 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2656 100m2
228 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
229 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 tấn
230 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8849 m3
231 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4781 100m2
232 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6158 tấn
233 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4238 m3
234 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1716 m3
235 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5488 m3
236 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 100m2
237 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
238 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
239 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,96 m2
240 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,7512 m2
241 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m2
242 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,81 m2
243 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0672 m2
244 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
245 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,936 m2
246 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,7752 m2
247 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,37 m2
248 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,96 m2
249 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,1852 m2
250 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,012 m
251 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2581 tấn
252 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2581 tấn
253 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6434 100m2
254 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,34 m2
255 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor, Cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
256 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
257 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
258 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
259 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
260 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
261 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
262 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
263 Sản xuất lắp dựng vách ngăn Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
264 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
265 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
266 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
267 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
268 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
269 Lắp đặt van phao hình cầu D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
270 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
271 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
272 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
273 Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=320x320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
274 Lắp đặt tênhựa pvc, đường kính d=320x270mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
275 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
276 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
277 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
278 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
279 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
280 Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
281 Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
282 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
283 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
284 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100m3
285 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1625 m3
286 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6521 m3
287 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7797 m3
288 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3768 m3
289 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,769 m3
290 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
291 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2853 tấn
292 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,087 m3
293 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4097 m3
294 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
295 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4351 m3
296 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4726 m3
297 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 m3
298 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
299 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
300 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 m3
301 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
302 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
303 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 tấn
304 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
305 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3341 100m2
306 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4876 tấn
307 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8688 m3
308 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,584 m2
309 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,068 m2
310 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m2
311 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,41 m2
312 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6944 m2
313 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
314 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,088 m2
315 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,564 m2
316 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,91 m2
317 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,584 m2
318 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,89 m2
319 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,012 m
320 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1953 tấn
321 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1953 tấn
322 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4491 100m2
323 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
324 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor, Cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
325 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
326 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
327 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
328 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
329 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
330 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
331 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
332 Sản xuất lắp dựng vách ngăn Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
333 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
334 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
335 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
336 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
337 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
338 Lắp đặt van phao hình cầu D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
339 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
340 Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=340x340mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
341 Lắp đặt tênhựa pvc, đường kính d=340x270mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
342 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
343 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
344 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
345 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
346 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
347 Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
348 Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
349 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
350 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
351 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
352 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
353 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1703 m3
354 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0503 m3
355 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3088 m3
356 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M300, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0875 m3
357 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
358 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3795 100m2
359 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 tấn
360 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8725 m3
361 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m2
362 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
363 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg, M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
364 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4576 m2
365 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3435 m2
366 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0761 m2
367 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7234 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->