Gói thầu: Gói thầu 01: Chi phí xây dựng bao gồm chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Chi phí xây dựng bao gồm chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã, đóng góp của nhân dân và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-10 01:03:00 đến ngày 2020-05-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,437,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,744 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7726 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4511 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7938 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5729 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7511 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6035 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9842 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1427 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9988 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9306 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1242 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 100m |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6821 | 100m2 |
| 24 | ke chống bão 3 cái/ md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | cái |
| 25 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | m3 |
| 26 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2215 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 35 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1593 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1018 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5037 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7855 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9501 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,82 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0208 | 100kg |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7855 | m3 |
| 45 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 46 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6878 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6878 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,673 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2868 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2868 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2868 | 100m3 |
| 52 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0206 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,477 | m3 |
| 54 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5228 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6181 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,9372 | m2 |
| 58 | Ốp gạch vỉ vào các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4376 | m2 |
| 59 | Trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 60 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,2851 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,0263 | m2 |
| 63 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.132,851 | m2 |
| 64 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3455 | m3 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1401 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8669 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5119 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 81 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1552 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1554 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,588 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,565 | m2 |
| 87 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,85 | m |
| 89 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7328 | m2 |
| 90 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,831 | m |
| 91 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,428 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,395 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,428 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,395 | m2 |
| 96 | Sản xuất cổng sắt hộp (bao gồm cả hệ thống ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,002 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,002 | m2 |
| 98 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Bộ chữ mặt trước "TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM GIANG " đắp bằng vữa sơn màu vàng và phù hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4732 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,31 | m3 |
| 102 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3917 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2807 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7105 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6527 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2509 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3807 | tấn |
| 108 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3672 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6424 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5318 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3181 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8099 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9989 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9713 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3466 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0463 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5758 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3595 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | 100m2 |
| 122 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1124 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0654 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9214 | tấn |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9098 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1526 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5471 | tấn |
| 129 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0914 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2701 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4431 | m3 |
| 132 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6348 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1968 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | tấn |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8251 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5226 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 141 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4755 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,27 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,386 | m2 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,286 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,7 | m2 |
| 146 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,26 | m2 |
| 147 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 148 | Đắp chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,36 | m |
| 150 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,379 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.687,432 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,246 | m2 |
| 153 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,27 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.930,632 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,9911 | m2 |
| 156 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,952 | m2 |
| 157 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5634 | m2 |
| 158 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,698 | m2 |
| 159 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3274 | tấn |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3274 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,24 | m2 |
| 162 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8683 | 100m2 |
| 163 | Ke chống bão lấy 3 cái/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.223 | cái |
| 164 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,37 | md |
| 165 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC trên kính dưới panô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 166 | SXLD Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC mở quay ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,32 | m2 |
| 167 | Vách kính cố đinh, cửa nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 168 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,32 | m2 |
| 169 | Khóa cửa đi Việt tiệp, khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 170 | SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm bao gồm cả công lắp dựng, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3559 | m2 |
| 171 | SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m2 |
| 172 | Tay vin lan can gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | md |
| 173 | Trụ lan cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8708 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6417 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6417 | m2 |
| 177 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6417 | m2 |
| 178 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,472 | m |
| 179 | Đắp chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 182 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 187 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 195 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn DK,=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205 | m |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4455 | m3 |
| 197 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8152 | m3 |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,29 | m |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,15 | m |
| 200 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 203 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa TD-HD1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 204 | Lắp đặt bình cứu hỏa 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 205 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 206 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | 100m3 |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9565 | m3 |
| 208 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0819 | m3 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6283 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0451 | m3 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 214 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8004 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7408 | m3 |
| 216 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8974 | m3 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4935 | m3 |
| 220 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,111 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,018 | m2 |
| 222 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 225 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 226 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | tấn |
| 230 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8849 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4781 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6158 | tấn |
| 233 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4238 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1716 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 238 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 239 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,96 | m2 |
| 240 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7512 | m2 |
| 241 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 242 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,81 | m2 |
| 243 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0672 | m2 |
| 244 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 245 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,936 | m2 |
| 246 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7752 | m2 |
| 247 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,37 | m2 |
| 248 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,96 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1852 | m2 |
| 250 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,012 | m |
| 251 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 252 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 253 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6434 | 100m2 |
| 254 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m2 |
| 255 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor, Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 259 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 261 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 263 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 264 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 265 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 266 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 267 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 268 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 269 | Lắp đặt van phao hình cầu D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=320x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt tênhựa pvc, đường kính d=320x270mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 284 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 285 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1625 | m3 |
| 286 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6521 | m3 |
| 287 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7797 | m3 |
| 288 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3768 | m3 |
| 289 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | m3 |
| 290 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | tấn |
| 292 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | m3 |
| 293 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4097 | m3 |
| 294 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 295 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4351 | m3 |
| 296 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4726 | m3 |
| 297 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 298 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 299 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 300 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 302 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 303 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | tấn |
| 304 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | 100m2 |
| 306 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4876 | tấn |
| 307 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8688 | m3 |
| 308 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,584 | m2 |
| 309 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,068 | m2 |
| 310 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 311 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m2 |
| 312 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6944 | m2 |
| 313 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 314 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,088 | m2 |
| 315 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,564 | m2 |
| 316 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,91 | m2 |
| 317 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,584 | m2 |
| 318 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,89 | m2 |
| 319 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,012 | m |
| 320 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | tấn |
| 321 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | tấn |
| 322 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4491 | 100m2 |
| 323 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 324 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor, Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 326 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 327 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 328 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 330 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 331 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 332 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 333 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 334 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 335 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 338 | Lắp đặt van phao hình cầu D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=340x340mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 341 | Lắp đặt tênhựa pvc, đường kính d=340x270mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 342 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 343 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 344 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 347 | Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 348 | Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 349 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 350 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 351 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 352 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 353 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1703 | m3 |
| 354 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0503 | m3 |
| 355 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3088 | m3 |
| 356 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0875 | m3 |
| 357 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 358 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 359 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 360 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8725 | m3 |
| 361 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 362 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 363 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg, M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 364 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4576 | m2 |
| 365 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3435 | m2 |
| 366 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0761 | m2 |
| 367 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7234 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi