Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 20:40:00 đến ngày 2020-05-14 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,361,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ở chiến sỹ - Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,46 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,302 | m² |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2263 | tấn |
| 4 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7839 | 100m² |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9262 | m³ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,542 | m³ |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0854 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1629 | m³ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.231,3968 | m² |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,0439 | m² |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,664 | m² |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2764 | m² |
| 14 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,0352 | m² |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,244 | m² |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,1294 | m² |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7183 | 100m³ |
| B | Nhà ở chiến sỹ - Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0427 | m³ |
| 2 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2401 | m³ |
| 3 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | 100m² |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4014 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9647 | m³ |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4542 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,544 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,3837 | m² |
| 11 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,682 | m² |
| 12 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,7975 | m² |
| 13 | Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2424 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,974 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,14 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt ngoài nhà) Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,276 | m² |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt trong nhà) Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,4459 | m² |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,5367 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,544 | m² |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6104 | m² |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,847 | m² |
| 22 | Làm trần bằng tấm hợp kim Austrong 30x30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m² |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,011 | m² |
| 25 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m² |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7016 | m² |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,925 | m² |
| 28 | Chỉ lợi kép đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,38 | m |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5046 | m² |
| 30 | Chống thấm mái bằng phụ gia chống thấm Tamsil 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5046 | m² |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3957 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3957 | tấn |
| 33 | Sản xuất giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7926 | 100m² |
| 36 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,266 | m² |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,266 | m² |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | 100m² |
| C | Nhà ở chiến sỹ - Phần cửa, TT | |||
| 1 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2507 | kg |
| 2 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 3 | Chống thấm cổ phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 4 | Chống thấm cổ xi phông bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 5 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 6 | Bu lông, nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m² |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ HMA kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m² |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ HMA kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m² |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 01 cánh hất A và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m² |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 02 cánh và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,77 | m² |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m² |
| 13 | Chặn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 15 | Bốc xếp, thu dọn đồ trước và sau cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| D | Nhà ở chiến sỹ - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt LED 36W L = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Quạt trần Vinawin 1,4m cánh nhôm- Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 220x220x18 LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6AMT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4AMT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, mặt ATM 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, mặt ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 22 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 24 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT: 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 30 | Băng dính cách điện D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 31 | Đinh vít nở + bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gói |
| 32 | Kéo rải, lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 33 | Dây nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 35 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1C 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| E | Nhà ở chiến sỹ - Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Nón chống dột D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 6mm theo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 8 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m³ |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m³ |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở 11,5kg/bao (vị trí cọc tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| F | Nhà ở chiến sỹ - Phần Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren trong PPR, D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài đồng PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài đồng PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa 1c, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 1c, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Nhà ở chiến sỹ - Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa 45° PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa 45° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa 45° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa 45° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | Nhà ở chiến sỹ - Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, KT: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước P1200W (H9m-Đ40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Van điện cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L + dây nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| I | Nhà ở chiến sỹ - Phần Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L 15*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Nhà ở chỉ huy - Phần phá, tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,92 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,88 | m² |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 4 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m² |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m³ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m³ |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | m³ |
| 10 | Đục lớp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,19 | m² |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,85 | m² |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,33 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,12 | m² |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,25 | m² |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m² |
| 16 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2 | m² |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,95 | m² |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m³ |
| K | Nhà ở chỉ huy - Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m³ |
| 2 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m³ |
| 3 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m² |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,75 | m³ |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,45 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,06 | m² |
| 11 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m² |
| 12 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,63 | m² |
| 13 | Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,22 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,82 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt ngoài nhà) Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,62 | m² |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt trong nhà) Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,21 | m² |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,51 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,68 | m² |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m² |
| 21 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,72 | m² |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m² |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m² |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m² |
| 25 | Chỉ lợi kép đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7 | m |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,26 | m² |
| 27 | Chống thấm mái bằng phụ gia chống thấm Tamsil 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,26 | m² |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m² |
| 31 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m² |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m² |
| L | Nhà ở chỉ huy - Phần cửa, TT | |||
| 1 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 2 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 3 | Bu lông, nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,93 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ HMA kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m² |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ HMA kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,64 | m² |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 01 cánh hất A và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m² |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 02 cánh và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,07 | m² |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m² |
| 9 | Chặn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 10 | Bốc xếp, thu dọn đồ trước và sau cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| M | Giám sát, mạng ti vi, unifi | |||
| 1 | Cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 10 m |
| 2 | Cáp 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 10 m |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 4 | Ổ cắm Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10 m |
| 6 | Cáp RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 10 m |
| 7 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| N | Nhà cầu - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m³ |
| 5 | Ván khuôn đế móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m³ |
| 11 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đế móng cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m³ |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m² |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 16 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m³ |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| O | Nhà cầu - Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m² |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 4 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m³ |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m² |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 9 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m³ |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m² |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m³ |
| 15 | Xây cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m³ |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m³ |
| P | Nhà cầu - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,69 | m² |
| 2 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,83 | m² |
| 3 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,06 | m² |
| 4 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m² |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m² |
| 8 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m² |
| 9 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m² |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | m² |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,69 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,59 | m² |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m² |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,03 | m² |
| Q | Nhà cầu - Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D250x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ L 15*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi