Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463758-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 20:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200456856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 20:40:00 đến ngày 2020-05-14 20:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,361,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà ở chiến sỹ - Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,46 m
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,302
3 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2263 tấn
4 Tháo tấm lợp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7839 100m²
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9262
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,542
7 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0854
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1629
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.231,3968
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,0439
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,664
13 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2764
14 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,0352
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,244
16 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,1294
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7183 100m³
B Nhà ở chiến sỹ - Phần cải tạo, sửa chữa
1 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0427
2 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2401
3 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
4 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 tấn
5 Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 100m²
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4014
7 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9647
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4542
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,544
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.175,3837
11 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,682
12 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,7975
13 Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2424
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,974 m
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,14 m
16 Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt ngoài nhà) Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,276
17 Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt trong nhà) Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,4459
18 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,5367
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,544
20 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,6104
21 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,847
22 Làm trần bằng tấm hợp kim Austrong 30x30 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4
23 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4
24 Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,011
25 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,59
26 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7016
27 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,925
28 Chỉ lợi kép đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,38 m
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5046
30 Chống thấm mái bằng phụ gia chống thấm Tamsil 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5046
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3957 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3957 tấn
33 Sản xuất giằng chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2749 tấn
34 Lắp dựng giằng chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2749 tấn
35 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7926 100m²
36 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 tấn
37 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,266
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,266
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,045 100m²
C Nhà ở chiến sỹ - Phần cửa, TT
1 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2507 kg
2 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 vị trí
3 Chống thấm cổ phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 vị trí
4 Chống thấm cổ xi phông bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 vị trí
5 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
6 Bu lông, nở thép M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
7 Cung cấp lắp đặt tấm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09
8 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ HMA kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12
9 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ HMA kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16
10 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 01 cánh hất A và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88
11 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 02 cánh và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,77
12 Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24
13 Chặn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
14 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
15 Bốc xếp, thu dọn đồ trước và sau cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
D Nhà ở chiến sỹ - Phần điện
1 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt LED 36W L = 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Quạt trần Vinawin 1,4m cánh nhôm- Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 220x220x18 LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
9 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
10 Lắp đặt tủ điện âm tường 6AMT đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt tủ điện âm tường 4AMT đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực, 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực, 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, mặt ATM 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, mặt ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
22 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
23 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
24 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290 m
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT: 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
30 Băng dính cách điện D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
31 Đinh vít nở + bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gói
32 Kéo rải, lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
33 Dây nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
34 Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
35 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1C 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
E Nhà ở chiến sỹ - Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Nón chống dột D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 6mm theo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
6 Dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
7 Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
8 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8
10 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8
11 Hóa chất làm giảm điện trở 11,5kg/bao (vị trí cọc tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
F Nhà ở chiến sỹ - Phần Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 (ống nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút ren trong PPR, D25*3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Lắp đặt tê ren trong PPR, D25*3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt nối ren ngoài đồng PPR, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt nối ren ngoài đồng PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt rắc co ren trong PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van phao, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khóa 1c, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt van khóa 1c, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Nhà ở chiến sỹ - Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt cút chếch nhựa 45° PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút chếch nhựa 45° PVC, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt cút chếch nhựa 45° PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt cút chếch nhựa 45° PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PVC, D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H Nhà ở chiến sỹ - Phần thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt phễu thu, KT: 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 (nằm ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Máy bơm nước P1200W (H9m-Đ40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Van điện cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bình đun nước nóng 30L + dây nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
I Nhà ở chiến sỹ - Phần Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
2 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đai thép không gỉ L 15*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Vít nở 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt phễu thu mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
J Nhà ở chỉ huy - Phần phá, tháo dỡ
1 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,92 m
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,88
3 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 tấn
4 Tháo tấm lợp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 100m²
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,12
7 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19
10 Đục lớp granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,19
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,85
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,33
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,12
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,25
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,98
16 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2
17 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,95
18 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m³
K Nhà ở chỉ huy - Phần cải tạo, sửa chữa
1 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09
2 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58
3 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
4 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
5 Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m²
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17
7 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,75
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL, KT: 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,45
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,06
11 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,93
12 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,63
13 Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,22
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,82 m
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m
16 Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt ngoài nhà) Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,62
17 Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (mặt trong nhà) Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,21
18 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,51
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,68
20 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42
21 Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,72
22 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,84
23 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,94
24 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86
25 Chỉ lợi kép đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7 m
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,26
27 Chống thấm mái bằng phụ gia chống thấm Tamsil 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,26
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m²
31 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
32 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,96
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 100m²
L Nhà ở chỉ huy - Phần cửa, TT
1 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 kg
2 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 vị trí
3 Bu lông, nở thép M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,93 cái
4 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ HMA kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35
5 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ HMA kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,64
6 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 01 cánh hất A và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32
7 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 02 cánh và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,07
8 Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định HMA, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5
9 Chặn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
10 Bốc xếp, thu dọn đồ trước và sau cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
M Giám sát, mạng ti vi, unifi
1 Cáp Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 10 m
2 Cáp 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 10 m
3 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
4 Ổ cắm Tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Cáp RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 10 m
6 Cáp RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 10 m
7 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
N Nhà cầu - Phần móng
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m²
4 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56
5 Ván khuôn đế móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
6 Ván khuôn cổ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m²
7 Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
9 Cốt thép móng cột, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
10 Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44
11 Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đế móng cột đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16
12 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03
13 Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m²
14 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
15 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
16 Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m³
18 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m³
O Nhà cầu - Phần thân
1 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m²
2 Cốt thép cột, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
3 Cốt thép cột, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
4 Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
5 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m²
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
9 Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99
10 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m²
11 Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
12 Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83
15 Xây cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11
16 Vận chuyển vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m³
P Nhà cầu - Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,69
2 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,83
3 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,06
4 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m
7 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64
8 Chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64
9 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98
10 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,86
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,69
13 Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,59
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m²
15 Cung cấp, lắp đặt vách kính nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,03
Q Nhà cầu - Phần điện nước
1 Lắp đặt đèn ốp trần D250x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Đai thép không gỉ L 15*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cầu chắn rác, D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->