Gói thầu: Xây dựng nền mặt đường, cầu Quản Thọ và các cống qua đường (giai đoạn 1) - Phần khối lượng còn lại Đoạn từ đầu tuyến đến Km1+971,87 (giao với ĐH.50)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514502-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây dựng nền mặt đường, cầu Quản Thọ và các cống qua đường (giai đoạn 1) - Phần khối lượng còn lại Đoạn từ đầu tuyến đến Km1+971,87 (giao với ĐH.50)
Số hiệu KHLCNT 20200514393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 14:51:00 đến ngày 2020-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,588,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
1 Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,3602 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,3602 100m2
3 Cán cấp phối đá dăm loại 1, đường mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,59 100m3
4 Cán cấp phối đá dăm loại 2, đường mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,59 100m3
5 Trải vải điạ kỹ thuật ngăn cách, R>=25KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,5112 100m2
6 Đắp cát đen bằng máy đầm 25T, K=0,98, dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3136 100m3
7 Đắp cát đen bằng máy đầm 25T, K=0,98, dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3243 100m3
8 Đắp cát đen bằng máy đầm 25T, K=0,98, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,771 100m3
9 Lu lèn nền hiện hữu đạt K98 (tạm tính chiều dày 30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1252 100m3
10 Đắp cát đen bằng máy đầm 25T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,6666 100m3
11 Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 (Tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4259 100m3
12 Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4645 100m3
13 Đào đất nền đường bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7181 100m3
14 Cào bóc lớp mặt dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,9692 100m2
15 Vận chuyển khối lượng bê tông cào bốc đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7969 100m3
16 Đào cát nền hiện hữu (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3243 100m3
17 Trải vải điạ kỹ thuật lót, R>=12KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5367 100m2
18 Phát quang dọc hai bên đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9675 100m2
19 Trải vải điạ kỹ thuật ngăn cách, R>=150KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8207 100m2
20 Đắp cát đen bằng máy đầm 25T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9428 100m3
21 Thép hình bản liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 Tấn
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đk ống = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
23 Cốt thép bàn quan trắc D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 Tấn
24 Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
25 Cút nối ống nhựa D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Nối ống thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
27 BT M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 M3
28 Lắp đặt tiêu quan trắc TL<= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Cọc chuyển vị ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Cọc gỗ 10x10x170 ( quan trắc chuyển vị ngang ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m
31 Đinh mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lấp ao mương (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8355 100m3
33 Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100M3
34 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100M3
35 Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100M3
36 Trải vải điạ kỹ thuật lót, R>=12KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
37 Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2898 100m2
38 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2898 100m2
39 Cán cấp phối đá dăm loại 1, đường mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2579 100m3
40 Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5106 100m3
41 Đào đất khuôn đường, bằng máy đào 0.8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5349 100m3
42 Sơn phản quang màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,308 M2
43 Sơn phản quang màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.049,1885 M2
44 Biển báo hiệu hình tròn, cạnh=90cm (Hao phí SX lấy theo SC.39702-QĐ-1129) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
45 Biển báo hiệu hình tam giác, cạnh=90cm (Hao phí SX lấy theo SC.39703-QĐ1129) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
46 Biển báo hình chữ nhật, (25x62,5)cm (Hao phí SX lấy theo SC.39704-QĐ1129) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
47 Biển báo hình chữ nhật, 240x150cm (Hao phí SX lấy theo SC.39704-QĐ1129) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
48 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 3.82m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Trụ
49 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 4,49m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
50 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 4,56m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
51 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 4,89m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
52 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 5,29m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
53 Bê tông C10 chèn chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1795 m3
54 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0962 100m3
55 Thép thanh 4,5x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7057 kg
56 Bu lông liên kết lắp cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
57 Tole lượn sóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
58 Tấm đầu cuối dày 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tấm
59 Trụ đỡ H=1.4 m thép U160x160x 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
60 Bản đệm thép U160x160x4mm dài 0.36m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
61 Bu lông D18x 380 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
62 Bu lông D16x36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672 cái
63 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
64 Mũ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
65 Bê tông chân cột C10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m3
66 Đào đất chôn trụ, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,256 m3
67 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2419 100m3
68 Bê tông cọc đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4945 M3
69 Gia công và đặt cốt thép cọc D<= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1615 Tấn
70 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124 M2
71 Sơn cột bằng sơn trắng 2 lần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,045 M2
72 Bê tông chôn cọc đá 1x2 C10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,355 M3
73 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
74 Đào đất chôn trụ, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,616 m3
75 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1226 100m3
76 Bê tông cọc đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0654 M3
77 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 M2
78 Sơn cột bằng sơn trắng 2 lần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 M2
79 Bê tông chôn cọc đá 1x2 C10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 M3
80 Lắp đặt cọc km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Đào đất chôn trụ, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
82 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
83 Biển báo hình chữ nhật, 80x30 cm (KH: 2%*1 tháng + 7%*2 lần luân chuyển) (Hao phí SX lấy theo SC.39704-QĐ1129) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
84 Biển báo hình chữ nhật, 80x140 cm (KH: 2%*1 tháng + 7%*2 lần luân chuyển) (Hao phí SX lấy theo SC.39704-QĐ1129) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
85 Biển báo hình chữ nhật,120x25 cm (KH: 2%*1 tháng + 7%*2 lần luân chuyển) (Hao phí SX lấy theo SC.39704-QĐ1129) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
86 Biển báo hiệu hình tam giác, cạnh=70cm (KH: 2%*1 tháng + 7%*2 lần luân chuyển) (Hao phí SX lấy theo SC.39703-QĐ1129) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
87 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 3.5m (KH: 2%*1 tháng + 7%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Trụ
88 Hàng rào chắn thi công (KH: 2%*1 tháng + 7%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,8 m2
89 Cọc tiêu chóp nón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
90 Dây nhựa PVC mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
91 Đèn tín hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Công nhân điều khiển bậc 2,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Công
97 BT tường đầu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
98 BT bệ tường đầu M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
99 BT tường cánh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
100 BT sân cống và chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,08 m3
101 Cung cấp gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
102 Lắp đặt đế cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
103 BT M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 M3
104 Vữa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
105 Bê tông lót M100 đá 4x6 thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,35 m3
106 Bê tông lót M100 đá 4x6, tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
107 Bê tông lót M100 đá 4x6, sân cống và chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
108 Cát lót đầu cừ thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,03 m3
109 Cát lót đầu cừ tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m3
110 Cát lót đầu cừ sân cống và chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 m3
111 Lắp đặt cống tròn BT D1000mm, L=2,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đoạn
112 Lắp đặt cống tròn BT D1000mm, L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn
113 Cung cấp cống D1000-H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
114 Jont Cao su mối nối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
115 Cừ tràm dài 4m/cây 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,12 100m
116 Xây đá hộc M.100 đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m3
117 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,48 M3
118 Cốt thép tấm đan BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Tấn
119 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,75 m3
120 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.351 cái
121 Đá dăm đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100M3
122 Xây đá hộc M.100 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,63 m3
123 Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng <250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 m3
124 Cát lót gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,39 m3
125 Cừ tràm dài 4m/cây 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 100m
126 Đào đất móng R<=3m H<=2m cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,44 m3
127 Đắp đất bao mái taluy bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m3
128 Đào đất tạo dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,05 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->