Gói thầu: Số 3 thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465961-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang
Tên gói thầu Số 3 thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200465532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 16:21:00 đến ngày 2020-06-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,842,608,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,426,085 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm hai mươi sáu nghìn tám mươi năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học
1 Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,444 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong, cao >4m Mô tả lỹ thuật theo chương V 84,4704 m2
3 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0116 m2
4 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5702 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2327 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao > 4m ô tả kỹ thuật theo chương V 107,3793 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m ( 80% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,776 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao > 4m ( 80% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8816 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m ( 80% ) ô tả kỹ thuật theo chương V 164,0464 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao > 4m ( 80% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,2808 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao < 4m ( 80% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,93 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao > 4m ( 80% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,512 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,46 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m2
15 Phá dỡ lớp vữa láng mái cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,084 m2
16 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m2
17 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
18 Tháo dỡ vách ngăn kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
19 Tháo dỡ điện , nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
20 Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5119 m3
21 Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4401 m3
22 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m3
23 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m3
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2488 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,059 100m2
26 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,9 m2
27 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,9 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,444 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4704 m2
30 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4436 tấn
31 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7078 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0116 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5702 m2
34 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
35 Bốc xếp, vận chuyển cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9087 m3
36 Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m (DT phá dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2327 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 cao > 4m (DT phá dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,3793 m2
38 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5818 tấn
39 Bốc xếp, vận chuyển cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2442 m3
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,3835 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,2485 m2
42 Bốc xếp, vận chuyển sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1504 tấn
43 Bốc xếp, vận chuyển sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2397 tấn
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,058 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,851 m2
46 Bốc xếp, vận chuyển sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tân
47 Bốc xếp, vận chuyển sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 tấn
48 Sơn hoa sắt cửa lan can Hành lang, cầu thang nước ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,46 m2
49 Sơn tay vịn cầu thang 3 nước ( DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m2
50 Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,084 m2
51 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5318 tấn
52 Bốc xếp, vận chuyển cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,507 m3
53 Rọ chắn rác + phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Ống nhựa , đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m
55 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Đai vít neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
57 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
58 Ống nhựa D42 thoát nước qua dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
59 Lắp dựng cửa khung sắt ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m2
60 Cửa pa nô thép kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
62 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
63 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
64 Vách kính khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
65 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
67 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
71 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
72 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
73 Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt công tắc XC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
86 Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
87 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
88 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
89 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cuộn
90 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.375 cái
91 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 cái
92 Hộp nối, hộp automat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
93 Ống GEL nhựa dẹt 39*18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
94 Ống GEL nhựa dẹt 30*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
95 Ống GEL nhựa dẹt 24*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
96 Ống GEL nhựa dẹt 16*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
97 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
98 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
99 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
100 Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
101 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Cáp thép D=6mm : treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
B Nhà lưu trú học sinh số 1
1 Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,552 m2
2 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,0508 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,164 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6813 10m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9883 100m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6096 m2
7 Phá dỡ gạch lát nền cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5948 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
10 Tháo dỡ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
11 Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0543 m3
12 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
13 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,552 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,0508 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,164 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,716 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,0508 m2
19 Sản xuất vì bán thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 tấn
21 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 2,137kg/m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3749 tân
23 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6813 100m2
26 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 m
27 Làm trần bằng tấm tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6096 1m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5948 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
30 Cửa pa nô thép kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
31 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
32 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
36 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
37 Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
42 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Tủ điện tổng TĐ ( 5-8ATM ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
46 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
47 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cuộn
48 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
49 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
51 Lắp đặt ống GEL nhựa dẹt 39*18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
52 Ống GEL nhựa dẹt 30*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Ống GEL nhựa dẹt 24*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
54 Ống GEL nhựa dẹt 16*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
55 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
57 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
58 Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Cáp thép D=6mm : treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
C Nhà lưu trú học sinh số 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,552 m2
2 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,0508 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,164 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6096 m2
5 Phá dỡ gạch lát nền cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5948 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
8 Tháo dỡ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
9 Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0543 m3
10 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
11 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,552 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,0508 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m (DT phá dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,164 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,716 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,0508 m2
17 Làm trần bằng tấm tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6096 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5946 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
20 Cửa pa nô thép kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
21 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
22 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
26 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
27 Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
32 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Tủ điện tổng TĐ ( 5-8ATM ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
36 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
37 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cuộn
38 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
39 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
40 Hộp nối, hộp automat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
41 Ống GEL nhựa dẹt 39*18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
42 Ống GEL nhựa dẹt 30*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
43 Ống GEL nhựa dẹt 24*14 Ống GEL nhựa dẹt 30*14 80 m
44 Ống GEL nhựa dẹt 16*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
45 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
47 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
48 Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
49 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Cáp thép D=6mm : treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
D Nhà ăn học sinh
1 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,72 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,582 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,8212 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
6 Tháo dỡ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,6412 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,582 m2
9 Trát má cửa , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
11 Cửa pa nô thép kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
12 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
13 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
18 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Tủ điện tổng TĐ ( 5-8ATM ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
33 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
35 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
37 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 cái
38 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
39 Hộp nối, hộp automat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
40 Ống GEL nhựa dẹt 39*18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
41 Ống GEL nhựa dẹt 30*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
42 Ống GEL nhựa dẹt 24*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
43 Ống GEL nhựa dẹt 16*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
44 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
46 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
47 Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Cáp thép D=6mm : treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
E Nhà lưu trú giáo viên
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6618 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,65 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,183 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1656 m2
6 Tháo dỡ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
7 Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
8 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,62 m
9 Làm trần bằng tấm tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6618 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,8156 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,183 m2
12 CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
18 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Tủ điện tổng TĐ ( 5-8ATM ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
31 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
32 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
34 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
35 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
36 Hộp nối, hộp automat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
37 Ống GEL nhựa dẹt 39*18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Ống GEL nhựa dẹt 30*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
39 Ống GEL nhựa dẹt 24*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Ống GEL nhựa dẹt 16*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
41 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
43 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
44 Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Cáp thép D=6mm : treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
F Nhà hiêu bộ
1 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,02 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,808 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,398 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,156 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,7276 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,3228 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,7476 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,1308 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 tấn
10 Bốc xếp, vận chuyển sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,398 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,156 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
14 Bốc xếp, vận chuyển sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
G Nhà bếp
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3147 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9544 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4804 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
6 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4622 m3
8 Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,104 m2
9 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,126 m2
10 Tháo dỡ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
11 Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4889 m3
12 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m3
13 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,052 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8174 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,684 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,856 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
21 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3586 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
25 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây , chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2446 m3
26 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9278 m3
27 Xây BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0263 m3
28 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 cao <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4374 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4114 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
44 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,392 m2
45 Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m2
46 Sản xuất xà gồ thép []80*50*1,5 ( Thép dập 2,99085kg/m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
48 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
49 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
50 Lợp mái tôn liên doanh , tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6287 100m2
51 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,918 m
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6473 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,444 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2 m2
55 Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,501 m2
56 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m2
57 Láng trát bậc, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,27m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,262 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,945 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,165 m2
61 Làm trần bằng tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5348 1m2
62 Cửa pa nô thép kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
63 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
64 Kệ sắt để đồ 5 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m2
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
69 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
78 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
80 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
81 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
82 Hộp nối, hộp automat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
83 Ống GEL nhựa dẹt 30*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
84 Ống GEL nhựa dẹt 24*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
85 Ống GEL nhựa dẹt 16*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
86 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
88 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
89 Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Cáp thép D=6mm : treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
H Hàng rào gạch
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,625 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
7 Láng chống ẩm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
8 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây , chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 m3
9 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0785 m3
10 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
14 Trát giằng , vữa XM mác 75 cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,05 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,0706 m2
16 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9147 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,9853 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->