Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521928-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200459974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 16:22:00 đến ngày 2020-05-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,443,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 02 TẦNG
1 San dọn mặt bằng thi công xây dựng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9324 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2853 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9262 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8389 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3766 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7384 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3833 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8152 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3292 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7307 m3
12 Xây móng bằng gạch BT 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8666 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,229 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0765 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8909 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0941 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5825 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,288 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4248 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8627 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5538 m3
25 Rải sỏi trắng tạo nhám ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,23 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,4631 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2; gạch 60x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8655 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5976 m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,148 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6192 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3447 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9274 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9831 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7959 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7519 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2881 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6809 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4114 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8618 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8404 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1508 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5482 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5224 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8875 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6278 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,185 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7632 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8949 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9995 tấn
51 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9239 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9927 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3641 tấn
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,386 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.517,2072 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,002 m2
58 Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,8 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,08 m2
60 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,08 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8018 tấn
62 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,51 m2
63 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.801,18 md
64 Chốt xoay cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 cái
65 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 301 cái
66 Móc gió+ móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 605 bộ
67 Giò gà đẩy cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
68 Chốt cửa đi+ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 618 cái
69 Khóa cửa treo việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cái
70 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 Cái
71 Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh quay kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D, thanh khóa 1 điểm, vấu chốt, ty nắm đôi, khóa chốt 2 đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 m2
72 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hất kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề chữ A, khóa tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35
73 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,5216 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,0478 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,5971 1m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x40cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4092 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,9076 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4276 m3
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1441 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.261,6385 m2
81 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,2348 m2
82 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2; gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,941 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.829,04 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.090,6785 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.192,0452 m2
86 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,32 m
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,12 m
88 Đắp chữ :''Đi học là hạnh phúc của trẻ thơ"; " Mỗi ngày đến trường là một ngày vui"; " a, b,c,e" bằng vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
89 Đắp biểu tượng VXM mác 75, dày 15 vòng tròn nổi ĐK từ 300-500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,6035 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,4034 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.630,6818 m2
93 Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m), mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,14 md
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8924 tấn
95 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5896 tấn
96 Tấm lợp Poly lấy sáng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,96 m2
97 SXLD thanh tay vịn inox D27x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,49 m
98 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,0246 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,7124 1m2
100 Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4861 100m2
101 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5428 m2
102 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.276,3862 m2
103 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5411 m2
104 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7006 m2
105 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,406 m2
106 Sản xuất+ lắp đặt chữ Mica nổi màu vàng đồng cao 500 dày 60 nội dung :" TRƯỜNG MẦM NON HOA ANH ĐÀO" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Vẽ tranh sơn dầu trang trí tường ngoài nhà trục A, P Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,035 m2
108 Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nón
109 SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 304 (trọng lượng: 0,634kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5472 kg
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5112 100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube 1,2m; 1x22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300; 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển remote Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
8 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
9 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
10 Lắp đặt ô cắm đơn 3 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
12 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
13 Lắp đặt MCP 2P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCP 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt MCP 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt MCP 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.468 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2; tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2; tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2; tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
25 Lắp đặt tủ điện tol sơn tĩnh điện KT 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Lắp đặt tủ điện mặt nạ âm tường 8-12 LINE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,312 m3
28 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
29 Lắp đặt dây đồng trần tiết diện 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
30 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,312 m3
31 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Vật tư phụ cho hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
37 Lắp dựng cột điện BTCT cao 7,3m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2; tiết diện 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2; CV 2X16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
40 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn, DK=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
41 Lắp đặt kẹp dừng 2U cho dây 25 + bulon xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2; tiết diện 3x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
43 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2; tiết diện 3x6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
44 Lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
2 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt bộ xả thoát nước rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa lavabo rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
10 Lắp đặt xi phong chữ P lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
12 Lắp đặt nhấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt chắn tiểu nam bằng tấm compact kt 400x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt vòi rửa sàn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt gương soi 300x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
20 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm, dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
30 Lắp đặt cút ren đồng ĐK 27/21mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
31 Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
32 Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 34mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 42mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 49mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Lắp đặt Y nhựa ĐK 60mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 Lắp đặt Y nhựa ĐK 90mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
39 Lắp đặt Y nhựa ĐK 114mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
40 Lắp đặt lơi nhựa ĐK 60mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
41 Lắp đặt lơi nhựa ĐK 90mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
42 Lắp đặt lơi nhựa ĐK 114mm, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
43 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt thông tắc, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt thông tắc, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt xi phong ngăn mùi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6936 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 m3
52 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,122 m3
53 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 5x9x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
54 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,01 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,86 m2
57 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4905 m3
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 m3
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp vật tư phụ cho hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
63 Máy bơm công suất 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh hiệu Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói quang hiệu Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng hiệu Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo hiệu hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
8 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
9 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen, Daedong - EBARA (3C100LWS-EBARA), đầu bơm Ebara 80x65 FSHA. Có thông số kỹ thuật: H=(34,4-63,1)m; Q=(24-91,2)m3/h; P=16,4kw/2800rpm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà: 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
5 Vòi chữa cháy tráng cao su D50, dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
6 Lăng chữa cháy không khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lăng chữa cháy không khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van chặn chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van một chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt khớp nối chống rung D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp bích thép, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
23 Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp MFZ4, loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
24 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3, loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
25 Nội quy và tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Nhà bảo vệ 1 máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
28 Đắp đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
29 Nhà bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.1 bán kính bảo vệ R=71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng bọc D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5 mét , D49/42mm thép dày 1,5ly + bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly + tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm sơn 3 lớp tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
7 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
8 Bu lon M12x150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Đổ hóa chất GEM giảm điện trở 12kg/bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
11 Đào mương tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
12 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
G HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ
1 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện<=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm, bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
H CỔNG - HÀNG RÀO
1 San dọn mặt bằng để chuẩn bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,872 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,018 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5688 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6253 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5816 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7479 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2804 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2804 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,982 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6342 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0849 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8464 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2847 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9865 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4562 m3
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,465 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,02 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,7814 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,684 m2
36 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7504 tấn
37 Sản xuất+ lắp đặt mũi mác gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 cái
38 Bản lề cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Ổ bi cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Ổ khóa cổng, khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,87 m2
42 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,002 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3581 1m2
44 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2; Gạch 60x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,372 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,02 m
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,7484 m2
47 Đắp phù điêu tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
48 Sản xuất, lắp dựng bộ chữ tên trường bằng alumin màu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
I SÂN BÊ TÔNG - MƯƠNG NƯỚC, HỐ GA
1 San dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 100m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2696 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2978 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6232 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0511 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6915 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6915 100m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,952 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,952 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,92 m3
12 Cắt ron sân bê tông 2000x2000 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.582 10m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1487 m3
14 Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 m3
17 Xây móng bằng gạch BT 2 lỗ 5x9x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0739 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4229 100m3
22 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
23 Sản xuất cống tròn bê tông đường kính ngoài D600 dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 cái
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 100m3
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,769 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3922 100kg
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 tấn
35 Lắp khung đỡ, giá đỡ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 tấn
36 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,008 m2
J BỂ NƯỚC PCCC 100M3
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2522 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8145 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m3
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7546 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9068 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2133 tấn
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m2
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,68 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75(2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
18 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1804 100m3
K GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm, dày 7,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p dán keo, d 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa DK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van nhựa 1 chiều DK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van nhựa 1 chiều DK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt nắp bịt nhựa DK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Dây kẽm Quấn lưới lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2, CV=3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
18 Dây cáp inox treo máy bơm D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
20 Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
21 Máy bơm chìm 1 pha 2,5HP. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Tủ điều khiển điện 1fa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4959 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2158 tấn
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1573 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2291 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m3
9 Bu lông đầu dù M20x380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3988 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4915 m3
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7721 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7721 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7002 1m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4444 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4444 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9672 100m2
18 Giằng mái bằng cáp lụa mềm D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m
19 Tăng đơ căng cáp D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
20 Bu lông D12x50 liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
M THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,172 m2
2 Tháo dỡ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8 m2
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3197 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
5 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7464 10 tấn/1km
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3604 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3177 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV(2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m3
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,1552 m2
14 Tháo dỡ trần, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,428 m2
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7558 100m2
16 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9204 m3
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5741 10 tấn/1km
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6708 m3
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0949 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9901 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9901 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9901 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV(2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9901 100m3
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,248 m2
26 Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,3 m2
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5155 100m2
28 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5768 m3
29 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8499 10 tấn/1km
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7229 m3
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m2
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2869 m3
33 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV(2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 100m3
37 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 100m2
39 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 m3
40 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 10 tấn/1km
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5027 m3
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6022 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 100m2
45 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
46 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV(2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
49 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
50 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 100m2
51 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 m3
52 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 10 tấn/1km
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5027 m3
54 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
55 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6022 m3
56 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV(2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
60 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8 m2
61 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
62 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 tấn
63 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 10 tấn/1km
64 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3488 m3
65 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7721 m3
67 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m3
68 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m3
69 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m3
N PHẦN THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy 04 kênh Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy, có thông số kỹ thuật H= (34,4- 63,1)m; Q= (24- 91,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->