Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 16:22:00 đến ngày 2020-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,443,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9324 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2853 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9262 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8389 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3766 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7384 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3833 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8152 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3292 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7307 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8666 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,229 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0765 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8909 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0941 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5825 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,288 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8627 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | m3 |
| 25 | Rải sỏi trắng tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4631 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2; gạch 60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8655 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5976 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,148 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6192 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3447 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9274 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9831 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7959 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7519 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2881 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6809 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4114 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8618 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8404 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1508 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5482 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5224 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8875 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6278 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,185 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7632 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8949 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9995 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9239 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9927 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,386 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,2072 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,002 | m2 |
| 58 | Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,8 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,08 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,08 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8018 | tấn |
| 62 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,51 | m2 |
| 63 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.801,18 | md |
| 64 | Chốt xoay cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | cái |
| 65 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | cái |
| 66 | Móc gió+ móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | bộ |
| 67 | Giò gà đẩy cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 68 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | cái |
| 69 | Khóa cửa treo việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 70 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Cái |
| 71 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh quay kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D, thanh khóa 1 điểm, vấu chốt, ty nắm đôi, khóa chốt 2 đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hất kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề chữ A, khóa tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | |
| 73 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,5216 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,0478 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,5971 | 1m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x40cm -chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4092 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9076 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4276 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1441 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,6385 | m2 |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,2348 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2; gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,941 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,04 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.090,6785 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.192,0452 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,32 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,12 | m |
| 88 | Đắp chữ :''Đi học là hạnh phúc của trẻ thơ"; " Mỗi ngày đến trường là một ngày vui"; " a, b,c,e" bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 89 | Đắp biểu tượng VXM mác 75, dày 15 vòng tròn nổi ĐK từ 300-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,6035 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,4034 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.630,6818 | m2 |
| 93 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m), mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,14 | md |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8924 | tấn |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5896 | tấn |
| 96 | Tấm lợp Poly lấy sáng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 97 | SXLD thanh tay vịn inox D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,0246 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7124 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4861 | 100m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5428 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,3862 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5411 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7006 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,406 | m2 |
| 106 | Sản xuất+ lắp đặt chữ Mica nổi màu vàng đồng cao 500 dày 60 nội dung :" TRƯỜNG MẦM NON HOA ANH ĐÀO" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí tường ngoài nhà trục A, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,035 | m2 |
| 108 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nón |
| 109 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 304 (trọng lượng: 0,634kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5472 | kg |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5112 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m; 1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300; 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCP 2P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCP 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCP 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCP 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2; tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2; tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2; tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tol sơn tĩnh điện KT 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện mặt nạ âm tường 8-12 LINE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | m3 |
| 28 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 29 | Lắp đặt dây đồng trần tiết diện 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | m3 |
| 31 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Vật tư phụ cho hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cột điện BTCT cao 7,3m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2; tiết diện 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2; CV 2X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ dây dẫn, DK=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt kẹp dừng 2U cho dây 25 + bulon xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2; tiết diện 3x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2; tiết diện 3x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xả thoát nước rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabo rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xi phong chữ P lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nhấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt chắn tiểu nam bằng tấm compact kt 400x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa sàn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút ren đồng ĐK 27/21mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 34mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 42mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 49mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa ĐK 60mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa ĐK 90mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa ĐK 114mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa ĐK 60mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa ĐK 90mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa ĐK 114mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt thông tắc, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt thông tắc, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt xi phong ngăn mùi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6936 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,122 | m3 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 5x9x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,01 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,86 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4905 | m3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp vật tư phụ cho hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 63 | Máy bơm công suất 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh hiệu Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang hiệu Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng hiệu Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo hiệu hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen, Daedong - EBARA (3C100LWS-EBARA), đầu bơm Ebara 80x65 FSHA. Có thông số kỹ thuật: H=(34,4-63,1)m; Q=(24-91,2)m3/h; P=16,4kw/2800rpm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 5 | Vòi chữa cháy tráng cao su D50, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 6 | Lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lăng chữa cháy không khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 23 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp MFZ4, loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3, loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 25 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Nhà bảo vệ 1 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 28 | Đắp đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 29 | Nhà bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.1 bán kính bảo vệ R=71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng bọc D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5 mét , D49/42mm thép dày 1,5ly + bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly + tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm sơn 3 lớp tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 8 | Bu lon M12x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đổ hóa chất GEM giảm điện trở 12kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 11 | Đào mương tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện<=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm, bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6253 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5816 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7479 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6342 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0849 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8464 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2847 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9865 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4562 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,465 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,7814 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,684 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | tấn |
| 37 | Sản xuất+ lắp đặt mũi mác gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | cái |
| 38 | Bản lề cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Ổ bi cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Ổ khóa cổng, khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,87 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,002 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3581 | 1m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2; Gạch 60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,372 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,02 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,7484 | m2 |
| 47 | Đắp phù điêu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ tên trường bằng alumin màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | SÂN BÊ TÔNG - MƯƠNG NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2696 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2978 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6232 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0511 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6915 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6915 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,952 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,952 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,92 | m3 |
| 12 | Cắt ron sân bê tông 2000x2000 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582 | 10m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1487 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BT 2 lỗ 5x9x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0739 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4229 | 100m3 |
| 22 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 23 | Sản xuất cống tròn bê tông đường kính ngoài D600 dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | cái |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | 100m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,769 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3922 | 100kg |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 35 | Lắp khung đỡ, giá đỡ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,008 | m2 |
| J | BỂ NƯỚC PCCC 100M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2522 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8145 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7546 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2133 | tấn |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,68 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75(2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1804 | 100m3 |
| K | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p dán keo, d 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa DK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều DK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều DK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp bịt nhựa DK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Dây kẽm Quấn lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2, CV=3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 18 | Dây cáp inox treo máy bơm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 20 | Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Máy bơm chìm 1 pha 2,5HP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Tủ điều khiển điện 1fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4959 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2291 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 9 | Bu lông đầu dù M20x380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ(thay đá 4x6), M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3988 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4915 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7721 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7721 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7002 | 1m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9672 | 100m2 |
| 18 | Giằng mái bằng cáp lụa mềm D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 19 | Tăng đơ căng cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Bu lông D12x50 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| M | THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,172 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3197 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7464 | 10 tấn/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3604 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3177 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV(2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,1552 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,428 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7558 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9204 | m3 |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5741 | 10 tấn/1km |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6708 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0949 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV(2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,248 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5155 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5768 | m3 |
| 29 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8499 | 10 tấn/1km |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7229 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2869 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV(2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 10 tấn/1km |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6022 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | 100m2 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV(2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 10 tấn/1km |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6022 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV(2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 63 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | 10 tấn/1km |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3488 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7721 | m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV(4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 04 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy, có thông số kỹ thuật H= (34,4- 63,1)m; Q= (24- 91,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi