Gói thầu: Xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng hợp tác dịch vụ nông lâm nghiệp Công Tâm, xã Xuân Ái huyện Văn Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447395-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng hợp tác dịch vụ nông lâm nghiệp Công Tâm, xã Xuân Ái huyện Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20200447281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + Góp vốn đối ứng của hợp tác xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 14:52:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,229,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp Nhà Xưởng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 37,75 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 0,302 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 3,0303 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 3,7892 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo quy định hiện hành 0,1279 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chi tính vật liệu phụ Theo quy định hiện hành 86 1 mối nối
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo quy định hiện hành 6,04 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 1,625 m3
9 Thép bản nối cọc Theo quy định hiện hành 552 kg
10 Ca máy hàn cắt thép (20 cọc /ca) Theo quy định hiện hành 2,6 ca
11 Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công) Theo quy định hiện hành 5,2 công
12 Thử tải cọc Theo quy định hiện hành 2 điểm
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 57,6576 m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 31,255 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 11,613 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 29,3325 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,62 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,2783 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,8096 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,3677 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,776 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5183 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 2,5549 tấn
24 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,3612 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,4447 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 103,7714 m3
27 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,36 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,542 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,322 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0504 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2949 tấn
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 293,04 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 286,24 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 579,28 m2
35 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo quy định hiện hành 7,553 tấn
36 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 7,553 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 151,6032 m2
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m Theo quy định hiện hành 11,7589 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo quy định hiện hành 11,7589 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 11,4534 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 11,4534 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 1.375,5748 m2
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 17,6925 100m2
44 Tôn úp nóc, tôn ke, máng nước Theo quy định hiện hành 175 m
45 Tôn bịt của Theo quy định hiện hành 64 m2
46 Cửa chớp lật Theo quy định hiện hành 99 m2
47 Lắp dựng cửa đẩy Theo quy định hiện hành 64 m2
48 Tôn bao che toàn nhà Theo quy định hiện hành 5,645 100m2
B Phần cấp điện chiếu sáng
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x11mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 110 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 700 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 500 m
5 Bóng Halogen kim loại 400W Theo quy định hiện hành 35 bộ
6 Tủ điện 400x200x210 Theo quy định hiện hành 1 bộ
7 Tủ điện 1000x1200x600 Theo quy định hiện hành 1 bộ
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo quy định hiện hành 9 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 11 cái
12 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo quy định hiện hành 7 cái
C San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 95,0776 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 95,0776 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 86,4342 100m3
D Xây dựng đường dây 35KV
1 Cột ly tâm 14 NPC-9,2 Theo quy định hiện hành 5 Cột
2 Móng cột MT-4 Theo quy định hiện hành 1 Móng
3 Móng cột MTK Theo quy định hiện hành 2 Móng
4 Xà néo XN-35 Theo quy định hiện hành 1 Bộ
5 Xà néo đúp XNĐ-35 Theo quy định hiện hành 2 Bộ
6 Dây sứ, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 T/Bộ
7 Tiếp đia RC-4 Theo quy định hiện hành 3 Bộ
E Xây dựng trạm biến áp
1 Cột ly tâm 12 NPC-9 Theo quy định hiện hành 2 Cột
2 Móng TBA Theo quy định hiện hành 2 Móng
3 Xà đón dây đầu trạm Theo quy định hiện hành 1 Bộ
4 Xà đỡ SI, chống sét van Theo quy định hiện hành 1 Bộ
5 Xà cầu dao Theo quy định hiện hành 1 Bộ
6 Sàn thao tác Theo quy định hiện hành 1 Bộ
7 Thang trèo Theo quy định hiện hành 1 Bộ
8 Giá bắt tay thao tác Theo quy định hiện hành 1 Bộ
9 Giá đỡ MBA Theo quy định hiện hành 1 Bộ
10 Giá đỡ cáp Theo quy định hiện hành 1 Bộ
11 Giá đỡ tủ hạ thế Theo quy định hiện hành 1 Bộ
12 Cổ dề chống tụt MBA Theo quy định hiện hành 1 Bộ
13 Dây sứ, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 T/Bộ
14 Tiếp đia TBA Theo quy định hiện hành 1 Bộ
15 Lắp đặt trạm biến áp Theo quy định hiện hành 1 Bộ
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi Theo quy định hiện hành 1 Bộ
17 Lắp đặt chống sét van Theo quy định hiện hành 1 Bộ
18 Lắp đặt cầu dao cách ly Theo quy định hiện hành 1 Bộ
19 Lắp đặt tủ hạ thế Theo quy định hiện hành 1 Bộ
F Nền đường
1 Đào nền đường + đào cấp = TC, Đất cấp 3 Theo quy định hiện hành 415,75 m3
2 Đào nền đường = TC, Đất cấp 4 Theo quy định hiện hành 45,68 m3
3 Đào phá đá nền đường + đào cấp + rãnh = TC , đá C4 Theo quy định hiện hành 3,37 m3
4 Đào phá đá nền đường + đào cấp + rãnh = mìn , đá C4 Theo quy định hiện hành 0,64 100m3
5 Đào nền đường + đào cấp = máy ,Đất cấp 3 Theo quy định hiện hành 78,99 100m3
6 Đào nền đường , máy ủi, máy đào. Đất cấp 4 Theo quy định hiện hành 8,68 100m3
7 Đắp nền đường = máy . Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo quy định hiện hành 0,55 100m3
8 Đắp nền đường , máy ủi, máy đầm. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo quy định hiện hành 4,93 100m3
9 Vét bùn bằng máy đào Theo quy định hiện hành 0,31 100m3
10 Đào rãnh = TC , đất cấp 3 Theo quy định hiện hành 31,97 m3
11 Đào rãnh đất cấp 4 =TC Theo quy định hiện hành 4,54 m3
12 Đào rãnh = máy đào . Đất cấp 3 Theo quy định hiện hành 2,88 100m3
13 Đào rãnh = máy đào . Đất cấp 4 Theo quy định hiện hành 0,41 100m3
14 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 700m Theo quy định hiện hành 0,31 100m3
15 Ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi cự ly <= 50m Theo quy định hiện hành 0,67 100m3
16 Ván khuôn rãnh bê tông Theo quy định hiện hành 4,73 100m2
17 Bê tông gia cố rãnh VXM M150# đá 1x2 Theo quy định hiện hành 113,57 m3
G Mặt đường
1 Đào khuôn đường = TC , đất C3 Theo quy định hiện hành 60,75 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 = máy Theo quy định hiện hành 5,47 100m3
3 Đào khuôn đường đất C4 Theo quy định hiện hành 9,64 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 4 = máy Theo quy định hiện hành 0,87 100m3
5 Đào khuôn đường đá C4 bằng máy Theo quy định hiện hành 0,11 100m3
6 Đào khuôn đường đá cấp 4 = TC Theo quy định hiện hành 1,24 m3
7 Ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi cự ly <= 50m Theo quy định hiện hành 0,12 100m3
8 Ván khuôn mặt đường bê tông + ván khuôn lớp móng bù vênh (Ván khuôn thép) Theo quy định hiện hành 2,96 100m2
9 Bê tông mặt đường, chiều dày <=25 cm, VXM M250 đá 2x4 (không tính VL làm khe co giãn) Theo quy định hiện hành 483,47 m3
10 Rải lớp bạt rứa cách ly Theo quy định hiện hành 30,22 100m2
11 Cắt khe co giãn Theo quy định hiện hành 7,35 100m
12 Ma tít Theo quy định hiện hành 189 kg
13 Gỗ làm khe co giãn Theo quy định hiện hành 0,16 m3
H Mặt đường
1 Đào móng cống đất cấp 3 Theo quy định hiện hành 66,76 m3
2 Đắp móng K=0,85 Theo quy định hiện hành 22,25 m3
3 MÓNG - TƯỜNG CỐNG Theo quy định hiện hành 0 0
4 Ván khuôn móng các loại Theo quy định hiện hành 0,65 100m2
5 Bê tông móng cống đá 2x4.Vữa M150 Theo quy định hiện hành 26,67 m3
6 Cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,16 Tấn
7 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,11 Tấn
8 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,07 Tấn
9 Bê tông mũ, trụ trên cạn, đá 1x2 Vữa XM M200 Theo quy định hiện hành 1,08 m3
10 Ván khuôn xà mũ Theo quy định hiện hành 0,16 100m2
11 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Theo quy định hiện hành 0,25 100m2
12 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,92 m3
13 Diện tích đệm bản bằng giấy dầu Theo quy định hiện hành 8,16 m2
14 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 Cái
I Thiết bị
1 Máy biến áp 3 pha 560kVA/35/0,4 Theo quy định hiện hành 1 Máy
2 Tủ hạ thế 1000A vỏ sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1 Tủ
3 Cầu chì tự rơi SI-35kV Theo quy định hiện hành 3 Bộ
4 Chống sét van Theo quy định hiện hành 3 Bộ
5 Cầu dao cách ly Theo quy định hiện hành 1 Bộ
6 Phần thí nghiệm thiết bị Theo quy định hiện hành 0 0.0
7 Thí nghiệm MBA lực 3 pha - 35/0,4 kV Theo quy định hiện hành 1 Máy
8 Chống sét van 35kV 3 pha Theo quy định hiện hành 1 bộ
9 Phần thí nghiệm vật liệu Theo quy định hiện hành 0 0
10 Thí nghiệm tiếp địa trạm Theo quy định hiện hành 1 H.T
11 Thí nghiệm cách điện đứng 35 kV Theo quy định hiện hành 24 Quả
12 Thí nghiệm sứ néo Theo quy định hiện hành 24 Quả
13 Thí nghiệm cáp lực Theo quy định hiện hành 3 Sợi
14 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo quy định hiện hành 3 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->