Gói thầu: Thủy lợi đất màu bãi bồi thôn Tân Bình, xã Điện Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI THÀNH |
| Tên gói thầu | Thủy lợi đất màu bãi bồi thôn Tân Bình, xã Điện Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-10 18:09:00 đến ngày 2020-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,624,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 6.346 | Mét |
| 2 | Sứ puly 0,4kV+ ty mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 146 | Bộ |
| 3 | Xà hạ thế trụ ly tâm XHT | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 35 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm H7 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 7 | Cột |
| 5 | Dây néo hạ thế TK-H50-12 (có sứ phân cách) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp công tơ HCT (trọn bộ) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 62 | Bộ |
| B | Phần lắp mới đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc hạ thế AV-70-0,6/1kV | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 5.423 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc hạ thế AV-50-0,6/1kV | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 12.439 | Mét |
| 3 | Sứ puly 0,4kV+ ty mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 528 | Bộ |
| 4 | Dây buộc cổ sứ hạ thế | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 528 | Dây |
| 5 | Kẹp hai răng bulong cho dây 25-95/25-95 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 312 | Cái |
| 6 | Cầu đồng nhôm CĐN-120 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 360 | Cái |
| 7 | Xà hạ thế ba pha đơn trụ ly tâm (XHT4-1) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 64 | Bộ |
| 8 | Xà hạ thế ba pha đôi trụ ly tâm đôi dọc (XHT4-2ĐD) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 34 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-3,0 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 41 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-5,0 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 40 | Cột |
| 11 | Móng cột BTLT đơn MT-1T | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 41 | Móng |
| 12 | Móng cột BTLT đơn TĐ-1T | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 20 | Móng |
| 13 | Tiếp địa RC-4 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 27 | Bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa ngọn CT-1 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 27 | Bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa ngọn CT-3 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 27 | Bộ |
| C | Phần lắp mới trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp MBA-160kVA-22/0,4kV | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Thu lôi van TLV-18kV | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Tủ điện trạm trọn bộ TĐ-160kVA | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Dây chảy 6k | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3 | Sợi |
| 5 | Cáp hạ thế CVV-1x150-0,6/1kv | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 24 | Mét |
| 6 | Cáp hạ thế CVV-1x95-0,6/1kv | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 8 | Mét |
| 7 | Dây tiếp địa CV-1x35-0,6kV | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 24 | Mét |
| 8 | Bách thu lôi van (B-TLV) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đông ĐC-150 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đông ĐC-95 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Bảng tên trạm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | Biển |
| 12 | Biển cấm trèo | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | Biển |
| 13 | Tiếp địa TBA bổ sung 12 cọc | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 14 | Nắp chụp bảo vệ FCO | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Nắp chụp thu lôi van | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| D | Phần tháo dỡ máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thu lôi van LA-18kV | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện trạm trọn bộ (vỏ tủ + thiết bị) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Cáp hạ thế CVV-1x95-0,6/1kv | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 24 | mét |
| 5 | Cáp hạ thế CVV-1x50-0,6/1kv | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 8 | mét |
| 6 | Dây tiếp địa CV-1x35-0,6kV | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 24 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi