Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường (đơn nguyên phía sau giáp sân bóng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501489-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Tài chính
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường (đơn nguyên phía sau giáp sân bóng)
Số hiệu KHLCNT 20200318040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 16:15:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,185,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ - xây dựng
1 Tháo dỡ bảng phooc bục giảng Quy định tại Chương V 216 m2
2 Tháo dỡ các thiết bị điện, quạt trần, quạt treo tường, đèn điện, loa đài, máy chiếu, bục giảng, bàn máy tính, chuyển bàn ghế học sinh Quy định tại Chương V 24 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch cũ Quy định tại Chương V 47,8302 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Quy định tại Chương V 20,4862 m3
5 Phá dỡ Nền gạch xi măng Quy định tại Chương V 1.447,98 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 402,72 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ Quy định tại Chương V 272,16 m2
8 Tháo dỡ cửa Quy định tại Chương V 142,56 m2
9 Tháo dỡ nan hoa sắt vách cửa sổ cũ Quy định tại Chương V 126,594 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Quy định tại Chương V 460,494 m2
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1,1946 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 12,2077 m3
13 Trát tường trong Quy định tại Chương V 347,658 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Quy định tại Chương V 1.694,7722 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại 04 tầng trong nhà) Quy định tại Chương V 2.385,534 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 05 tầng phía ngoài nhà) Quy định tại Chương V 652,6357 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước (cửa sổ các phòng + vách sau nhà) Quy định tại Chương V 356,556 m2
18 Sửa lại phần hoa sắt cửa đi và cửa sổ Quy định tại Chương V 6 công
19 Sản xuất hàng rào song sắt (hoa sắt sau cửa sổ Bộ môn GDTC) Quy định tại Chương V 8,988 1m2
20 Sơn gỗ 3 nước Quy định tại Chương V 159,84 m2
21 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm (tấm thạch cao 9mm, chịu ẩm, khung xương Vĩnh Tường) Quy định tại Chương V 1.470,4605 m2
22 Gia công lắp đặt giá treo cho quạt trần các phòng, (sắt hình và móc treo) Quy định tại Chương V 110 cái
23 Gia công lắp đặt hệ cửa sổ, vách cố định nhôm Việt Pháp Quy định tại Chương V 226,359 m2
24 Gia công lắp đặt hệ cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp Kinlong (mở lật tại vị trí phòng), Quy định tại Chương V 97,2 m2
25 Vận chuyển phế thải đi đổ ra bãi thải theo quy định bằng xe công nông Quy định tại Chương V 28 xe
B PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường Quy định tại Chương V 16 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Quy định tại Chương V 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Quy định tại Chương V 65 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại Panasonic 5 Cánh Quy định tại Chương V 18 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ 3 cánh màu xanh Quy định tại Chương V 92 cái
6 Lắp đặt đèn Panel Led 6500K : Loại đèn KT600x600 Quy định tại Chương V 156 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định tại Chương V 63 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Quy định tại Chương V 119 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Quy định tại Chương V 12 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi, loại âm nền, có nắp đạy Quy định tại Chương V 54 cái
11 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm (Phòng làm việc tầng 4) Quy định tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Quy định tại Chương V 48 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Quy định tại Chương V 24 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Quy định tại Chương V 180 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Quy định tại Chương V 450 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Quy định tại Chương V 1.523,04 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Chương V 725,28 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Quy định tại Chương V 420 m
19 Thi công hệ thống mạng lan + hệ thống ổ cắm điện âm nền cho phòng máy P106 Quy định tại Chương V 1 gói
20 Mua Máy chiếu + màn chiếu điện, phụ kiện Quy định tại Chương V 1 bộ
21 Công lắp đặt hoàn thiện bao gồm nhân công và vật tư phụ các loại cho 01 máy chiếu + màn chiếu điện, phụ kiện … Quy định tại Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->