Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191224094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 16:37:00 đến ngày 2020-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | khoản | |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | 1 | khoản | |
| 8 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | khoản | |
| 10 | Chi phí khác | 1 | khoản | |
| B | Xây lắp PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cách li lỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 14 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp modul 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.100 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.060 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | tủ trung tâm báo cháy 1 loops | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1875 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5569 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6188 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,55 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 305 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ liên hợp chữa cháy vách tường KT 1400x700x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x700x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ: 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu phun Spinkler quay xuống K=5.6 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu phun Spinkler ngang K=5.6 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 63 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q=97.56 m3/h, H= 55 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 64 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q=97.56 m3/h, H= 55 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 65 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp điện Q=3,6 m3/h, H= 65 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 66 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp dẫn nguồn cho máy bơm 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt rọ hút, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | mối |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | mối |
| 91 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | mối |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 93 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bích |
| 94 | Công tác dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Quang treo ống + gối đỡ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 96 | Quang treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 97 | Quang treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 98 | Quang treo ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Quang treo ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Quang treo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 101 | Ty ren D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174,3391 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 104 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,08 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,55 | 100m |
| 106 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| C | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loops<br/>- Màn hình cảm ứng 7 inch<br/>- Điện áp hoạt động: 100-240V 50/60Hz<br/>-242 thiết bị địa chỉ trên mỗi loop, tối đa 1452 địa chỉ trên tủ.<br/>- 2 ngõ ra cho các thiết bị thông báo (NAC), tổng dòng trên 2 ngõ tối đa là 2.5A/24VDC. Ngõ ra thứ 2 có thể cài đặt như nguồn phụ AUX. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy. H=55m, Q=97.56 m3/h - Động cơ điện - Lưu lượng: Q=97,56 m3/h - Cột áp: H=50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm diesel chữa cháy. H=55m, Q=97,56m3/h - Động cơ diesel - Lưu lượng: Q=97,56 m3/h - Cột áp: H=55m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy. H=65m, Q=3,6 m3/h - Động cơ điện - Lưu lượng: Q= 3,6 m3/h - Cột áp: H= 65m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 200l Dung tích: 200L Áp lực: 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển hệ thống 3 bơm chữa cháy Liên doanh MCCB 3P 100A, 15KA Mg.Contactor 3P 50A, AC Coil 220V AC, 50Hz Mg.Contactor 3P 40A, AC Coil 220V AC, 50Hz MCCB 3P 16A 6KA Mg.Contactor 3P 9A, AC Coil 220V AC, 50Hz Over Load Relay 3P: 34-50A Over Load Relay 3P: 7 ~ 10A Rơ le thời gian 220V Rơ le thời gian 12V Rơ le trung gian 12V Bộ sạc 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cuộn vòi D50 dài 20m Đường kính: D=50mm Chiều dài cuộn: 30m Áp lực làm việc: 13bar Áp lực phun: 30bar Vật liệu: Sợi polyester tráng cao su tổng hợp Môi trường làm việc: Nhiệt độ làm việc: -10 đến 50 độ C. Độ ẩmL 0 đến 85% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 8 | Lăng phun D50*13 Đường kính lỗ phun: D13mm Tốc độ phun: 2,5l/s Bán kính phun: 10m Áp suất làm việc: 13Bar Môi trường làm việc: nhiệt độ -10 đến 50 độ C. độ ẩm: 0 đến 85%RH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Đường kính: D=65mm Chiều dài cuộn: 20m Áp lực làm việc: 13bar Áp lực phun: 30bar Vật liệu: Sợi polyester tráng cao su tổng hợp Môi trường làm việc: Nhiệt độ làm việc: -10 đến 50 độ C. Độ ẩmL 0 đến 85% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Lăng phun D65*19 Đường kính lỗ phun: D19mm Tốc độ phun: 2,5l/s Bán kính phun: 10m Áp suất làm việc: 13Bar Môi trường làm việc: nhiệt độ -10 đến 50 độ C. độ ẩm: 0 đến 85%RH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Khẩu trang lọc độc - Khẩu trang có than hoạt tính bên trong để lọc khí độc. - Màu sắc: Trắng / Đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 12 | Mặt nạ phòng độc – Trọng lượng nhẹ – Kết hợp đa dạng với bộ lọc (lọc hơi / khí, lọc bụi, cấp khi) – Làm từ vật liệu ít khả năng gây dị ứng – Dễ sử dụng – Cân bằng khi đeo – Tiết kiệm, kinh tế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh PCCC 1. Nội quy Kích thước: 430x560mm Vật liệu: tôn dầy 1mm Màu sắc: nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng Số điều nội quy: 8 điều 2. Tiêu lệnh Kích thước: 430x560mm Vật liệu: tôn dầy 1mm Màu sắc: sơn nền trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Quần áo bảo hộ chống cháy Chất liệu: NOMEX, PBI Matrix PTFE, viscose (đốt không bắt lửa) Chịu được nhiệt độ 200-3000C. Chịu được ngọn lửa trần: 2-7s | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Búa phá dỡ -Bằng sắt Cán gỗ, màu sắc sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | bình chữa cháy ABC 8kg Dung lượng bột: 8kg Áp suất làm việc: 1,2MPa Khoảng cách phun: 3,5m Thời gian phun: 15s Môi trường làm việc: -20 đến 60 độ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 17 | bình chữa cháy CO2 5kg Dung lượng khí: 5kg Áp suất làm việc: 3MPa Khoảng cách phun: 1,5m Thời gian phun: 10s Môi trường làm việc: -20 đến 60 độ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Tủ liên hợp chữa cháy vách tường KT 1400x700x200 mm Kích thước 1400x700x200mm Chất liệu: mặt trước làm bằng kính, các mặt còn lại làm bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Màu sắc: Màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x700x200 mm Kích thước 1100x700x200mm Chất liệu: mặt trước làm bằng kính, các mặt còn lại làm bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Màu sắc: Màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Hộp phương tiện phá dỡ: 600x600x200 Kích thước 600x600x200mm Chất liệu: mặt trước làm bằng kính, các mặt còn lại làm bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Màu sắc: Màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Hộp đựng mặt nạ phòng độc: 600x700x200 Kích thước 600x700x200mm Chất liệu: mặt trước làm bằng kính, các mặt còn lại làm bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Màu sắc: Màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi