Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473054-04
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200427852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 16:19:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,721,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Rãnh B=0,6m
1 Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 479,1 m3
2 Cốt thép rãnh d lớn hơn 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.262,48 kg
3 Cốt thép rãnh d<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.222,54 kg
4 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.088,87 m2
5 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,41 m3
6 Vữa XM mối nối M150 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,51 m3
7 Lắp đặt rãnh B=0,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.467 cấu kiện
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,63 m3
9 Cốt thép tấm đan d lớn hơn 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.965,18 kg
10 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.068,42 kg
11 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.394,01 m2
12 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.467 tấm
13 Gia cố lề bằng bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,35 m3
14 Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,3 m3
15 Đào đất rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.841,81 m3
16 Đắp đất rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 821,9 m3
17 Vận chuyển đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 913 m3
B Rãnh B=1m
1 Bê tông rãnh đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,42 m3
2 Cốt thép rãnh d lớn hơn 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.451,16 kg
3 Cốt thép rãnh d<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.297,92 kg
4 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.002,08 m2
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,07 m3
6 Vữa XM mối nối M150 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
7 Lắp đặt rãnh B=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 cấu kiện
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,89 m3
9 Cốt thép tấm đan d lớn hơn 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.660,82 kg
10 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.387,95 kg
11 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238,21 m2
12 Lắp đặt tấmđan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 tấm
13 Gia cố lề bằng bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,94 m3
14 Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,45 m3
15 Đào đất rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 490,06 m3
16 Đắp đất rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,06 m3
17 Vận chuyển đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 331 m3
C Hố Thu
1 Bê tông hố thu đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,97 m3
2 Cốt thép hố thu d lớn hơn 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221,28 kg
3 Cốt thép hố thu d<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,08 kg
4 Ván khuôn hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,09 m2
5 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,97 m3
6 Vữa XM mối nối M150 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
8 Cốt thép tấm đan d lớn hơn 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,47 kg
9 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,55 kg
10 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,14 m2
11 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 tấm
12 Phá dỡ kết cấu cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
13 Đào đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,91 m3
14 Đắp đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,02 m3
15 Vận chuyển đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
D Tấm đan rãnh thay thế
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m3
2 Cốt thép tấm đan d lớn hơn 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,72 kg
3 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.108,05 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 251,15 m2
5 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289 Tấm
6 Vữa XM M150 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
7 Phá dỡ tấm đan cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,59 m3
8 Vận chuyển đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,59 m3
E Cổ rãnh đoạn thay nắp rãnh
1 Cổ rãnh thay thế bằng bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,04 m3
2 Phá dỡ kết cấu cũ BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,09 m3
3 Vận chuyển đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m3
F Sửa chữa rãnh đá xây hiện hữu hư hỏng
1 Phá dỡ kết cấu cũ (đá xây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
2 Xây rãnh đá hộc vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
3 Vận chuyển đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
G Mối nối rãnh kín và rãnh hở
1 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
2 Bê tông mối nối M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
3 Ván khuôn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,28 m2
H Mối nối rãnh kín và rãnh kín (Km184+568.81)
1 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
2 Bê tông mối nối M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
3 Ván khuôn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 m2
I Mương tạm thi công rãnh B100
1 Đào đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,78 m3
2 Đắp trả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,78 m3
J Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc về địa điểm xây dựng
1 Vận chuyển đốt rãnh từ bãi đúc về nơi xây dựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.456,29 Tấn
2 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về nơi xây dựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 771,71 Tấn
K Chi phí đảm bảo giao thông
1 Chi phí đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->