Gói thầu: Cải tạo Nhà làm việc + Xây mới Nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hà Giang |
| Tên gói thầu | Cải tạo Nhà làm việc + Xây mới Nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ năm 2020 KBNN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 16:14:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,134,817,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V/Phần II | 92,686 | m2 |
| 2 | Cọ bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V/Phần II | 867,6405 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | Chương V/Phần II | 3,6571 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V/Phần II | 63,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V/Phần II | 303,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V/Phần II | 1,9388 | tấn |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V/Phần II | 30,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V/Phần II | 74,1202 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Chương V/Phần II | 43,8695 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V/Phần II | 38,1381 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V/Phần II | 5,9331 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Chương V/Phần II | 5,7448 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V/Phần II | 10,688 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Chương V/Phần II | 6,644 | m3 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Chương V/Phần II | 81,85 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V/Phần II | 18,984 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V/Phần II | 3,1854 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chương V/Phần II | 4,05 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V/Phần II | 6,3571 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V/Phần II | 3,4542 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Chương V/Phần II | 10,98 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,7065 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 76,8 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V/Phần II | 32,9769 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V/Phần II | 6,75 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V/Phần II | 49,51 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V/Phần II | 3,4 | m3 |
| 28 | Phá dỡ đan bê tông | Chương V/Phần II | 15,3 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V/Phần II | 2,9647 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V/Phần II | 2,9647 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (tiếp 3km) | Chương V/Phần II | 2,9647 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Chương V/Phần II | 13,76 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,0452 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Chương V/Phần II | 4,5 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V/Phần II | 5,3354 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II | 3,2232 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II | 2,28 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II | 2,0824 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II | 0,8 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V/Phần II | 2,6543 | m3 |
| B | Cổng, tường rào, kè đá | |||
| 1 | Đào móng cổng, hàng rào, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 15,6213 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V/Phần II | 1,0924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,1986 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,0815 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,2128 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,0278 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,2528 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,0202 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,117 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V/Phần II | 5,04 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,738 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,1633 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 1,4201 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 2,5695 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 50,349 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 84,528 | m2 |
| 17 | Đắp kiến trúc cột, trụ | Chương V/Phần II | 94 | cái |
| 18 | Ốp đá chẻ KT 60x200 màu vàng nhạt | Chương V/Phần II | 14,201 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 134,877 | m2 |
| 20 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V/Phần II | 23,5608 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào | Chương V/Phần II | 23,5608 | m2 |
| 22 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Chương V/Phần II | 0,3046 | tấn |
| 23 | Sơn sắt dẹt 3 nước (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V/Phần II | 22,3044 | m2 |
| 24 | Đường ray | Chương V/Phần II | 10,28 | md |
| 25 | Lắp dựng cổng | Chương V/Phần II | 27,04 | m2 |
| 26 | Mũi giáo (hoàn thiện) | Chương V/Phần II | 65 | cái |
| 27 | Chi tiết hoa sắt (chi tiết 1) | Chương V/Phần II | 215 | cái |
| 28 | Chi tiết hoa sắt (chi tiết 2) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 29 | Chi tiết hoa sắt (chi tiết 3) | Chương V/Phần II | 123 | cái |
| 30 | Mô tơ cổng | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 47,658 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V/Phần II | 11,844 | 100m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V/Phần II | 4,6631 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 3,0426 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,322 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,1194 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,6286 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 6,666 | m3 |
| 39 | Mua đất sét | Chương V/Phần II | 8,5305 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 8,53 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 32,571 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 48,8088 | m3 |
| 43 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V/Phần II | 0,0155 | 100m3 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V/Phần II | 0,0047 | 100m3 |
| 45 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V/Phần II | 0,0054 | 100m3 |
| 46 | Ống nhựa PVC D100 thoát nước 2m dài bố trí một ống | Chương V/Phần II | 18 | md |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V/Phần II | 19,812 | m2 |
| 48 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 13,222 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 2,412 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 167,4 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 69,6 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 237 | m2 |
| C | Cải tạo nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà | Chương V/Phần II | 71,0436 | m2 |
| 2 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà | Chương V/Phần II | 28,518 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà | Chương V/Phần II | 7,92 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 36,438 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 71,0436 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V/Phần II | 3,882 | m2 |
| 7 | Cửa sổ bằng khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V/Phần II | 2,412 | m2 |
| 8 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ 2 cánh | 2 | bộ | |
| 9 | Cửa đi bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán decan mờ | Chương V/Phần II | 1,47 | m2 |
| 10 | Phụ kiện kim khí + Khóa cửa cửa đi một cánh | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 3,882 | m2 |
| D | Sân bê tông, bồn hoa, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V/Phần II | 0,62 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 4,372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,62 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,62 | 100m3 | |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V/Phần II | 292 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/Phần II | 29,2 | m3 |
| 8 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 10,6055 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V/Phần II | 2,0592 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 3,0552 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 35,1372 | m2 |
| 13 | Bê tông cổ hố ga | Chương V/Phần II | 0,0379 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0758 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 12,032 | m3 |
| 16 | Lưới chắn rác gang KT 1020x600x55 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V/Phần II | 33 | cái |
| 18 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 0,5 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II | 12,5 | m2 |
| E | Cải tạo nhà làm việc chính | |||
| 1 | Cửa sổ bằng khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V/Phần II | 22,281 | m2 |
| 2 | Cửa sổ bằng khung nhôm vòm uốn theo bản vẽ thiết kế, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V/Phần II | 38,138 | m2 |
| 3 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ 2 cánh | Chương V/Phần II | 23 | bộ |
| 4 | Cửa đi bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V/Phần II | 6,298 | m2 |
| 5 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 66,717 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 32,809 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ cao <4m | Chương V/Phần II | 223,489 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m | Chương V/Phần II | 853,7595 | m2 |
| F | Nhà máy phát điện | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,0166 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,157 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,1285 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,7066 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,0235 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,0036 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,25 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,1936 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,7556 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V/Phần II | 0,2226 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II | 0,2475 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 2,4752 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | Chương V/Phần II | 0,1426 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | Chương V/Phần II | 0,1561 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0125 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,0024 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,0092 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,0792 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V/Phần II | 1,9705 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 2,0148 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 10,1596 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 46,18 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 83,3204 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 10,432 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 24,7524 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 81,3644 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 83,3204 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 37,4388 | m2 |
| 31 | Lưới chắn côn trùng | Chương V/Phần II | 4,5 | m2 |
| 32 | Cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V/Phần II | 4,74 | m2 |
| 33 | Di chuyển và lắp đặt máy phát điện | Chương V/Phần II | 1 | trọn gói |
| G | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V/Phần II | 5 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V/Phần II | 0,1004 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V/Phần II | 2,0425 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,186 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V/Phần II | 11,88 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,0311 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 1,0913 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V/Phần II | 0,992 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 | Chương V/Phần II | 10,912 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,0818 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,2634 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,0979 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 2,097 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V/Phần II | 0,0258 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V/Phần II | 1,7584 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể | Chương V/Phần II | 0,2846 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 5,2384 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (2 lớp) | Chương V/Phần II | 56,6403 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 59,83 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 59,83 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II | 68,2 | m2 |
| 22 | Băng cản nước PV20 | Chương V/Phần II | 62 | m |
| 23 | Thang sắt xuống bể | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| H | Nhà phụ trợ xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V/Phần II | 1,8641 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,4218 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V/Phần II | 13,556 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 62,3669 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V/Phần II | 0,5287 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V/Phần II | 1,6733 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,1747 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0112 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,768 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V/Phần II | 0,1376 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0216 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,44 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V/Phần II | 0,256 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,071 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 2,6048 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 11,96 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 35,19 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 35,19 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 4,335 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,183 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,0255 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,196 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V/Phần II | 0,976 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,9603 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,1799 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V/Phần II | 0,1881 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/Phần II | 1,2989 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 12,2562 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II | 3,3127 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V/Phần II | 3,071 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 21,9666 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,163 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V/Phần II | 0,1095 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,2918 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 74,537 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 33,5653 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II | 482,04 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 192,9708 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 55,344 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II | 498,8395 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 30,33 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,4 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 17,631 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 29,218 | m2 |
| 46 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V/Phần II | 77,9996 | m2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 1,08 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 11,88 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V/Phần II | 0,6854 | m3 |
| 50 | Ốp đá granit bệ bếp | Chương V/Phần II | 10,5348 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | Chương V/Phần II | 173,9472 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Chương V/Phần II | 19,5636 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300m chống trơn | Chương V/Phần II | 32,352 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V/Phần II | 98,55 | m2 |
| 55 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V/Phần II | 248,3148 | m2 |
| 56 | Bả matít vào tường | Chương V/Phần II | 512,37 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 760,6848 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 516,4705 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 | Chương V/Phần II | 1,068 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V/Phần II | 1,068 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 144 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II | 2,674 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc | Chương V/Phần II | 46,494 | m |
| 64 | Cửa sổ bằng cửa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V/Phần II | 16,56 | m2 |
| 65 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ 2 cánh | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 66 | Cửa sổ bằng cửa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V/Phần II | 1,44 | m2 |
| 67 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 68 | Cửa đi bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán decan mờ | Chương V/Phần II | 20,01 | m2 |
| 69 | Phụ kiện kim khí + Khóa cửa cửa đi một cánh | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 57,69 | m2 |
| 71 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 72 | Aptomat MCCB 2P-100A | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 2P-32A | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 1P-20A | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB | Chương V/Phần II | 6 | tủ |
| 76 | Aptomat MCB 2P-32A | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 1P-20A | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1P-16A | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 79 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 2 MCB | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 80 | Aptomat MCB 1P-20A | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V/Phần II | 30 | bộ |
| 82 | Đèn gắn tường bóng compac 25W | Chương V/Phần II | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường điều khiển từ xa 60W | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V/Phần II | 54 | cái |
| 87 | Cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 | Chương V/Phần II | 70 | m |
| 88 | Cu/pvc (2x6)mm2 | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 89 | Cu/pvc (2x4)mm2 | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 90 | Cu/pvc (2x2,5)mm2 | Chương V/Phần II | 350 | m |
| 91 | Cu/pvc (2x1,5)mm2 | Chương V/Phần II | 680 | m |
| 92 | pvc D32 | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 93 | pvc D20 | Chương V/Phần II | 400 | m |
| 94 | Hộp cách điện có cầu đấu D=4-6mm | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 95 | Sứ 0,4kV + Xà đỡ | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 96 | Cáp thép D=6mm treo cáp | Chương V/Phần II | 40 | m |
| 97 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 98 | Hộp đựng bình chữa cháy + 2 bình chữa cháy khí ABC MFZL, bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 99 | Ống nhựa PPR-PN10, D=32 | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR-PN10, D=25 | Chương V/Phần II | 1,18 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PPR-PN10, D=20 | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m |
| 102 | Van khóa 1 chiều, D=32 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 103 | Rắc co nhựa PPR-PN10, D=32 | Chương V/Phần II | 50 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR-PN10, D=32 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR-PN10, D=32x25 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR-PN10, D=25 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25 | Chương V/Phần II | 36 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR-PN10, 45 độ, D=25 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa PPR-PN10, D=25 | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 111 | Van phao cơ | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 112 | Van phao điện tử | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 113 | Rọ bơm D=32 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 114 | Colie neo ống D=10 | Chương V/Phần II | 36 | bộ |
| 115 | Ống nhựa PVC, D=110 | Chương V/Phần II | 0,3 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC, D=90 | Chương V/Phần II | 0,48 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC, D=60 | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m |
| 118 | Tê nhựa 90 độ, D=110 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 119 | Cút nhựa 45 độ, D=110 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 120 | Cút nhựa 90 độ, D=110 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 121 | Cút nhựa 90 độ, D=90 | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 122 | Cút nhựa 90 độ, D=60 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 123 | Cút nhựa 90 độ, D=42 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 124 | Cút nhựa 90 độ, D=110 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 125 | Cút nhựa 90 độ, D=90 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 126 | Cút nhựa 90 độ, D=60 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 127 | Colie neo ống thép D=12 | Chương V/Phần II | 40 | bộ |
| 128 | Nắp thông hơi D=60 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 129 | Keo dán ống 300G | Chương V/Phần II | 5 | hộp |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bình nước nóng loại 30L | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính D=90 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi nước D=15 | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 146 | Máy bơm nước sạch Q=1,5 (m3/H) - H=15 (m) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 147 | Đồng hồ nước | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| I | Cải tạo đường ống PCCC | |||
| 1 | Đào xúc đất thủ công | Chương V/Phần II | 1 | m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công | Chương V/Phần II | 1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 4 | Kép thép D=80 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 5 | Kép thép D=65 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 6 | Kép thép D=50 | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D=80 | Chương V/Phần II | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D=65 | Chương V/Phần II | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D=50 | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m |
| 10 | Măng sông thép tráng kẽm D=80 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 11 | Măng sông thép tráng kẽm D=65 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 12 | Măng sông thép tráng kẽm D=50 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 13 | Cút thép tráng kẽm D=80 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 14 | Cút thép tráng kẽm D=65 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 15 | Cút thép tráng kẽm D=50 | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 16 | Chếch thép tráng kẽm D=80 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 17 | Côn thu thép tráng kẽm D=80/65 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm D=80 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 19 | Tê thu thép tráng kẽm D=80/65 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 20 | Tê thu thép tráng kẽm D=65/50 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 21 | Van góc D=50 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 22 | Khớp nối đầu vòi D=50 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 23 | Khớp nối ren trong D=50 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 24 | Khớp nối mềm D=50 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 25 | Rắc co D=80 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 26 | Rắc co D=65 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 27 | Rắc co D=50 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích thép hàn D=80 | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích thép hàn D=65 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ecu + Bulông M12 | Chương V/Phần II | 120 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt neo ống đứng D=65 | Chương V/Phần II | 30 | bộ |
| 32 | Sơn chống rỉ và sơn đỏ đường ống chữa cháy | Chương V/Phần II | 20 | m2 |
| 33 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | Chương V/Phần II | 2 | bình |
| 34 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 35 | Hộp chữa cháy vách tường trong nhà | Chương V/Phần II | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi