Gói thầu: Cải tạo Nhà làm việc + Xây mới Nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521808-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hà Giang
Tên gói thầu Cải tạo Nhà làm việc + Xây mới Nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200452014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ năm 2020 KBNN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 16:14:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,134,817,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Chương V/Phần II 92,686 m2
2 Cọ bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Chương V/Phần II 867,6405 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại Chương V/Phần II 3,6571 m3
4 Tháo dỡ cửa Chương V/Phần II 63,68 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V/Phần II 303,12 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Chương V/Phần II 1,9388 tấn
7 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Chương V/Phần II 30,24 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V/Phần II 74,1202 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Chương V/Phần II 43,8695 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V/Phần II 38,1381 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V/Phần II 5,9331 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Chương V/Phần II 5,7448 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V/Phần II 10,688 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Chương V/Phần II 6,644 m3
15 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Chương V/Phần II 81,85 m2
16 Tháo dỡ cửa Chương V/Phần II 18,984 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Chương V/Phần II 3,1854 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Chương V/Phần II 4,05 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V/Phần II 6,3571 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V/Phần II 3,4542 m3
21 Tháo dỡ cửa Chương V/Phần II 10,98 m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V/Phần II 0,7065 tấn
23 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V/Phần II 76,8 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V/Phần II 32,9769 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V/Phần II 6,75 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V/Phần II 49,51 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V/Phần II 3,4 m3
28 Phá dỡ đan bê tông Chương V/Phần II 15,3 m2
29 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V/Phần II 2,9647 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V/Phần II 2,9647 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (tiếp 3km) Chương V/Phần II 2,9647 100m3
32 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Chương V/Phần II 13,76 m2
33 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V/Phần II 0,0452 tấn
34 Tháo dỡ cửa Chương V/Phần II 4,5 m2
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V/Phần II 5,3354 m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V/Phần II 3,2232 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V/Phần II 2,28 m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V/Phần II 2,0824 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V/Phần II 0,8 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V/Phần II 2,6543 m3
B Cổng, tường rào, kè đá
1 Đào móng cổng, hàng rào, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V/Phần II 15,6213 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V/Phần II 1,0924 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,1986 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,0815 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,2128 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V/Phần II 0,0278 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V/Phần II 0,2528 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 0,0202 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 0,117 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V/Phần II 5,04 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V/Phần II 1,738 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 1,1633 m3
13 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 1,4201 m3
14 Xây cột, trụ gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 2,5695 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 50,349 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 84,528 m2
17 Đắp kiến trúc cột, trụ Chương V/Phần II 94 cái
18 Ốp đá chẻ KT 60x200 màu vàng nhạt Chương V/Phần II 14,201 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 134,877 m2
20 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V/Phần II 23,5608 1m2
21 Lắp dựng hàng rào Chương V/Phần II 23,5608 m2
22 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp Chương V/Phần II 0,3046 tấn
23 Sơn sắt dẹt 3 nước (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Chương V/Phần II 22,3044 m2
24 Đường ray Chương V/Phần II 10,28 md
25 Lắp dựng cổng Chương V/Phần II 27,04 m2
26 Mũi giáo (hoàn thiện) Chương V/Phần II 65 cái
27 Chi tiết hoa sắt (chi tiết 1) Chương V/Phần II 215 cái
28 Chi tiết hoa sắt (chi tiết 2) Chương V/Phần II 2 cái
29 Chi tiết hoa sắt (chi tiết 3) Chương V/Phần II 123 cái
30 Mô tơ cổng Chương V/Phần II 1 bộ
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V/Phần II 47,658 m3
32 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V/Phần II 11,844 100m
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V/Phần II 4,6631 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 3,0426 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,322 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 0,1194 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 0,6286 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 6,666 m3
39 Mua đất sét Chương V/Phần II 8,5305 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 8,53 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 32,571 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 48,8088 m3
43 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V/Phần II 0,0155 100m3
44 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V/Phần II 0,0047 100m3
45 Làm tầng lọc bằng cát Chương V/Phần II 0,0054 100m3
46 Ống nhựa PVC D100 thoát nước 2m dài bố trí một ống Chương V/Phần II 18 md
47 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V/Phần II 19,812 m2
48 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 13,222 m3
49 Xây cột, trụ gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 2,412 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 167,4 m2
51 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 69,6 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 237 m2
C Cải tạo nhà trực bảo vệ
1 Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà Chương V/Phần II 71,0436 m2
2 Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà Chương V/Phần II 28,518 m2
3 Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà Chương V/Phần II 7,92 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 36,438 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 71,0436 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V/Phần II 3,882 m2
7 Cửa sổ bằng khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V/Phần II 2,412 m2
8 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ 2 cánh 2 bộ
9 Cửa đi bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán decan mờ Chương V/Phần II 1,47 m2
10 Phụ kiện kim khí + Khóa cửa cửa đi một cánh Chương V/Phần II 1 bộ
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 3,882 m2
D Sân bê tông, bồn hoa, rãnh thoát nước
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V/Phần II 0,62 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 4,372 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Chương V/Phần II 0,62 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Chương V/Phần II 0,62 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II 0,62 100m3
6 Lớp ni lông chống mất nước Chương V/Phần II 292 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V/Phần II 29,2 m3
8 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V/Phần II 50 m
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V/Phần II 10,6055 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V/Phần II 2,0592 m3
11 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 3,0552 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 35,1372 m2
13 Bê tông cổ hố ga Chương V/Phần II 0,0379 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0758 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 12,032 m3
16 Lưới chắn rác gang KT 1020x600x55 Chương V/Phần II 1 bộ
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V/Phần II 33 cái
18 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 0,5 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 12,5 m2
E Cải tạo nhà làm việc chính
1 Cửa sổ bằng khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V/Phần II 22,281 m2
2 Cửa sổ bằng khung nhôm vòm uốn theo bản vẽ thiết kế, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V/Phần II 38,138 m2
3 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ 2 cánh Chương V/Phần II 23 bộ
4 Cửa đi bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm Chương V/Phần II 6,298 m2
5 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 2 cánh Chương V/Phần II 2 bộ
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 66,717 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 32,809 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ cao <4m Chương V/Phần II 223,489 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m Chương V/Phần II 853,7595 m2
F Nhà máy phát điện
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V/Phần II 0,0166 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V/Phần II 0,157 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,1285 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 0,7066 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 0,0235 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 0,0036 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 0,25 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,1936 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 1,7556 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V/Phần II 0,2226 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V/Phần II 0,2475 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 2,4752 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm Chương V/Phần II 0,1426 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V/Phần II 0,039 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm Chương V/Phần II 0,1561 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 1,8 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,0125 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V/Phần II 0,0024 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V/Phần II 0,0092 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 0,0792 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Chương V/Phần II 1,9705 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 2,0148 m3
23 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 10,1596 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 46,18 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 83,3204 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 10,432 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 24,7524 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 81,3644 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 83,3204 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 37,4388 m2
31 Lưới chắn côn trùng Chương V/Phần II 4,5 m2
32 Cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm Chương V/Phần II 4,74 m2
33 Di chuyển và lắp đặt máy phát điện Chương V/Phần II 1 trọn gói
G Bể nước ngầm
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V/Phần II 5 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V/Phần II 0,1004 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V/Phần II 2,0425 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,186 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V/Phần II 11,88 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V/Phần II 0,0311 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V/Phần II 1,0913 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V/Phần II 0,992 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 Chương V/Phần II 10,912 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 0,0818 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 0,2634 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,0979 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V/Phần II 2,097 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V/Phần II 0,0258 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V/Phần II 1,7584 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể Chương V/Phần II 0,2846 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250 Chương V/Phần II 5,2384 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (2 lớp) Chương V/Phần II 56,6403 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 59,83 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 59,83 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 68,2 m2
22 Băng cản nước PV20 Chương V/Phần II 62 m
23 Thang sắt xuống bể Chương V/Phần II 1 cái
H Nhà phụ trợ xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V/Phần II 1,8641 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,4218 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V/Phần II 13,556 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 62,3669 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V/Phần II 0,5287 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V/Phần II 1,6733 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V/Phần II 0,1747 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0112 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V/Phần II 0,768 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V/Phần II 0,1376 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0216 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V/Phần II 1,44 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V/Phần II 0,256 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 1,071 m3
15 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 2,6048 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 11,96 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 35,19 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 35,19 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 4,335 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,183 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V/Phần II 0,0255 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V/Phần II 0,196 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V/Phần II 0,976 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,9603 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 0,1799 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V/Phần II 0,1881 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V/Phần II 1,2989 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V/Phần II 12,2562 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V/Phần II 3,3127 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V/Phần II 3,071 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V/Phần II 21,9666 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,163 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V/Phần II 0,1095 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 1,2918 m3
35 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 74,537 m3
36 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 33,5653 m3
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 482,04 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 192,9708 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 55,344 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 498,8395 m2
41 Trát má cửa, vữa XM M75 Chương V/Phần II 30,33 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 5,4 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V/Phần II 24 m
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V/Phần II 17,631 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 29,218 m2
46 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V/Phần II 77,9996 m2
47 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 1,08 m3
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 11,88 m2
49 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V/Phần II 0,6854 m3
50 Ốp đá granit bệ bếp Chương V/Phần II 10,5348 m2
51 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm Chương V/Phần II 173,9472 m2
52 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn Chương V/Phần II 19,5636 m2
53 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300m chống trơn Chương V/Phần II 32,352 m2
54 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V/Phần II 98,55 m2
55 Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V/Phần II 248,3148 m2
56 Bả matít vào tường Chương V/Phần II 512,37 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 760,6848 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 516,4705 m2
59 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 Chương V/Phần II 1,068 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép hộp Chương V/Phần II 1,068 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V/Phần II 144 m2
62 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V/Phần II 2,674 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc Chương V/Phần II 46,494 m
64 Cửa sổ bằng cửa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V/Phần II 16,56 m2
65 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ 2 cánh Chương V/Phần II 12 bộ
66 Cửa sổ bằng cửa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V/Phần II 1,44 m2
67 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở hất 1 cánh Chương V/Phần II 6 bộ
68 Cửa đi bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán decan mờ Chương V/Phần II 20,01 m2
69 Phụ kiện kim khí + Khóa cửa cửa đi một cánh Chương V/Phần II 12 bộ
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 57,69 m2
71 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
72 Aptomat MCCB 2P-100A Chương V/Phần II 1 cái
73 Aptomat MCB 2P-32A Chương V/Phần II 6 cái
74 Aptomat MCB 1P-20A Chương V/Phần II 1 cái
75 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB Chương V/Phần II 6 tủ
76 Aptomat MCB 2P-32A Chương V/Phần II 6 cái
77 Aptomat MCB 1P-20A Chương V/Phần II 12 cái
78 Aptomat MCB 1P-16A Chương V/Phần II 6 cái
79 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 2 MCB Chương V/Phần II 1 tủ
80 Aptomat MCB 1P-20A Chương V/Phần II 1 cái
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Chương V/Phần II 30 bộ
82 Đèn gắn tường bóng compac 25W Chương V/Phần II 11 bộ
83 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường điều khiển từ xa 60W Chương V/Phần II 12 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V/Phần II 12 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V/Phần II 7 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V/Phần II 54 cái
87 Cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 Chương V/Phần II 70 m
88 Cu/pvc (2x6)mm2 Chương V/Phần II 100 m
89 Cu/pvc (2x4)mm2 Chương V/Phần II 20 m
90 Cu/pvc (2x2,5)mm2 Chương V/Phần II 350 m
91 Cu/pvc (2x1,5)mm2 Chương V/Phần II 680 m
92 pvc D32 Chương V/Phần II 50 m
93 pvc D20 Chương V/Phần II 400 m
94 Hộp cách điện có cầu đấu D=4-6mm Chương V/Phần II 6 bộ
95 Sứ 0,4kV + Xà đỡ Chương V/Phần II 1 bộ
96 Cáp thép D=6mm treo cáp Chương V/Phần II 40 m
97 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V/Phần II 2 bộ
98 Hộp đựng bình chữa cháy + 2 bình chữa cháy khí ABC MFZL, bình chữa cháy khí CO2-MT3 Chương V/Phần II 2 bộ
99 Ống nhựa PPR-PN10, D=32 Chương V/Phần II 0,2 100m
100 Ống nhựa PPR-PN10, D=25 Chương V/Phần II 1,18 100m
101 Ống nhựa PPR-PN10, D=20 Chương V/Phần II 0,18 100m
102 Van khóa 1 chiều, D=32 Chương V/Phần II 6 cái
103 Rắc co nhựa PPR-PN10, D=32 Chương V/Phần II 50 cái
104 Tê nhựa PPR-PN10, D=32 Chương V/Phần II 5 cái
105 Tê nhựa PPR-PN10, D=32x25 Chương V/Phần II 6 cái
106 Tê nhựa PPR-PN10, D=25 Chương V/Phần II 6 cái
107 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 Chương V/Phần II 7 cái
108 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25 Chương V/Phần II 36 cái
109 Cút nhựa PPR-PN10, 45 độ, D=25 Chương V/Phần II 4 cái
110 Măng sông nhựa PPR-PN10, D=25 Chương V/Phần II 18 cái
111 Van phao cơ Chương V/Phần II 2 cái
112 Van phao điện tử Chương V/Phần II 2 cái
113 Rọ bơm D=32 Chương V/Phần II 1 cái
114 Colie neo ống D=10 Chương V/Phần II 36 bộ
115 Ống nhựa PVC, D=110 Chương V/Phần II 0,3 100m
116 Ống nhựa PVC, D=90 Chương V/Phần II 0,48 100m
117 Ống nhựa PVC, D=60 Chương V/Phần II 0,08 100m
118 Tê nhựa 90 độ, D=110 Chương V/Phần II 5 cái
119 Cút nhựa 45 độ, D=110 Chương V/Phần II 1 cái
120 Cút nhựa 90 độ, D=110 Chương V/Phần II 5 cái
121 Cút nhựa 90 độ, D=90 Chương V/Phần II 12 cái
122 Cút nhựa 90 độ, D=60 Chương V/Phần II 3 cái
123 Cút nhựa 90 độ, D=42 Chương V/Phần II 6 cái
124 Cút nhựa 90 độ, D=110 Chương V/Phần II 5 cái
125 Cút nhựa 90 độ, D=90 Chương V/Phần II 6 cái
126 Cút nhựa 90 độ, D=60 Chương V/Phần II 1 cái
127 Colie neo ống thép D=12 Chương V/Phần II 40 bộ
128 Nắp thông hơi D=60 Chương V/Phần II 1 cái
129 Keo dán ống 300G Chương V/Phần II 5 hộp
130 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V/Phần II 1 cái
131 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II 6 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V/Phần II 6 bộ
133 Lắp đặt bình nước nóng loại 30L Chương V/Phần II 6 bộ
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/Phần II 6 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/Phần II 6 bộ
136 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V/Phần II 6 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V/Phần II 6 bộ
138 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V/Phần II 6 bộ
139 Lắp đặt phễu thu đường kính D=90 Chương V/Phần II 6 cái
140 Lắp đặt hộp giấy Chương V/Phần II 6 cái
141 Lắp đặt gương soi Chương V/Phần II 6 cái
142 Lắp đặt kệ kính Chương V/Phần II 6 cái
143 Lắp đặt giá treo khăn Chương V/Phần II 6 cái
144 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V/Phần II 6 cái
145 Lắp đặt vòi nước D=15 Chương V/Phần II 6 bộ
146 Máy bơm nước sạch Q=1,5 (m3/H) - H=15 (m) Chương V/Phần II 1 bộ
147 Đồng hồ nước Chương V/Phần II 1 bộ
I Cải tạo đường ống PCCC
1 Đào xúc đất thủ công Chương V/Phần II 1 m3
2 Đắp đất thủ công Chương V/Phần II 1 m3
3 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V/Phần II 1 hộp
4 Kép thép D=80 Chương V/Phần II 6 cái
5 Kép thép D=65 Chương V/Phần II 10 cái
6 Kép thép D=50 Chương V/Phần II 14 cái
7 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D=80 Chương V/Phần II 0,4 100m
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D=65 Chương V/Phần II 0,25 100m
9 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D=50 Chương V/Phần II 0,2 100m
10 Măng sông thép tráng kẽm D=80 Chương V/Phần II 5 cái
11 Măng sông thép tráng kẽm D=65 Chương V/Phần II 4 cái
12 Măng sông thép tráng kẽm D=50 Chương V/Phần II 4 cái
13 Cút thép tráng kẽm D=80 Chương V/Phần II 6 cái
14 Cút thép tráng kẽm D=65 Chương V/Phần II 4 cái
15 Cút thép tráng kẽm D=50 Chương V/Phần II 8 cái
16 Chếch thép tráng kẽm D=80 Chương V/Phần II 2 cái
17 Côn thu thép tráng kẽm D=80/65 Chương V/Phần II 2 cái
18 Tê thép tráng kẽm D=80 Chương V/Phần II 4 cái
19 Tê thu thép tráng kẽm D=80/65 Chương V/Phần II 2 cái
20 Tê thu thép tráng kẽm D=65/50 Chương V/Phần II 4 cái
21 Van góc D=50 Chương V/Phần II 4 cái
22 Khớp nối đầu vòi D=50 Chương V/Phần II 4 cái
23 Khớp nối ren trong D=50 Chương V/Phần II 4 cái
24 Khớp nối mềm D=50 Chương V/Phần II 4 cái
25 Rắc co D=80 Chương V/Phần II 2 cái
26 Rắc co D=65 Chương V/Phần II 2 cái
27 Rắc co D=50 Chương V/Phần II 3 cái
28 Lắp đặt bích thép hàn D=80 Chương V/Phần II 16 cái
29 Lắp đặt bích thép hàn D=65 Chương V/Phần II 10 cái
30 Cung cấp và lắp đặt Ecu + Bulông M12 Chương V/Phần II 120 bộ
31 Cung cấp và lắp đặt neo ống đứng D=65 Chương V/Phần II 30 bộ
32 Sơn chống rỉ và sơn đỏ đường ống chữa cháy Chương V/Phần II 20 m2
33 Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 Chương V/Phần II 2 bình
34 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V/Phần II 1 bộ
35 Hộp chữa cháy vách tường trong nhà Chương V/Phần II 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->