Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 16:04:00 đến ngày 2020-05-21 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,398,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,522 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,504 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,225 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,835 | m3 |
| 8 | Thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,145 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,158 | m3 |
| 12 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,228 | tấn |
| 13 | Thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 227,72 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,255 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,753 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,104 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,25 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,137 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,504 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 271,296 | kg |
| 25 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9 | tấn |
| 26 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,166 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,038 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,12 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,592 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,324 | m3 |
| 31 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | 100m |
| 32 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | mối nối |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,14 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,643 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,843 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,843 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,277 | 100m |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,623 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,169 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 44 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,845 | m³ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,872 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,615 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,75 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,8 | m3 |
| 53 | Lót bạt dứa một lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129 | m² |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m3 |
| 55 | Lót bạt dứa một lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m2 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 57 | Đất núi K0,95 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m³ |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,728 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,512 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,863 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,092 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,8 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,192 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m3 |
| 71 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | 100m |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,9 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,75 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 77 | Thuê bãi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m3 |
| 79 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m3 |
| 83 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m3 |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 86 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,007 | tấn |
| 87 | Thép hình: (697,85*xKL x 11% ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 384,339 | kg |
| 88 | Thép tấm: (362,15xKLx11%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,456 | kg |
| 89 | Que hàn: (24.15xKL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,914 | kg |
| 90 | Ô xi: (2,1xKL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,514 | chai |
| 91 | Đất đèn: (8,4xKL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,057 | kg |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,007 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,007 | tấn |
| 94 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | rọ |
| 95 | Tháo dỡ rọ đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | rọ |
| 96 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 97 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | ca |
| 98 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,288 | 100m |
| 99 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,938 | 100m |
| 100 | Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 1 tháng sáu tính 1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.705,117 | kg |
| 101 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,288 | 100m cọc |
| 102 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (phần không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,938 | 100m cọc |
| 103 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5 | ca |
| 104 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6 | m3 |
| 105 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 106 | Đất đắp đê quai (KL*1,07) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,82 | m³ |
| 107 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,4 | 100m |
| 108 | Phên nứa đan giữa cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 252 | m² |
| 109 | Nhổ cọc tre sau thi công (tính 75% công đóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,4 | 100m |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 114 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,75 | m3 |
| 115 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,038 | 100m3 |
| 116 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 337,5 | m³ |
| 117 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4 | 100m |
| 118 | Phên nứa đan giữa cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | m² |
| 119 | Nhổ cọc tre sau thi công (tính 75% công đóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4 | 100m |
| 120 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,564 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,375 | 100m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,058 | m3 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,584 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 125 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi