Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521565-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200507695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 16:04:00 đến ngày 2020-05-21 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,398,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU
1 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,522 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,504 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,9 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,432 100m2
5 Lắp đặt gối cầu cao su Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,225 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,835 m3
8 Thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,145 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,158 m3
12 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,228 tấn
13 Thép ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 227,72 kg
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,042 100m2
15 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,4 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,255 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,753 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,104 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,25 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,459 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,137 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,504 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,026 100m2
24 Thép bản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 271,296 kg
25 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,9 tấn
26 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,166 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,038 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,12 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,592 100m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,324 m3
31 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,32 100m
32 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 mối nối
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,113 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,14 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,643 100m2
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,843 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,843 m3
39 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,277 100m
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,623 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,705 100m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,169 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,367 100m3
44 Đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,845
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,881 100m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,009 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,872 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,031 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,615 m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,75 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,149 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,8 m3
53 Lót bạt dứa một lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 129
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m3
55 Lót bạt dứa một lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m2
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m3
57 Đất núi K0,95 dày 30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,24 100m3
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m3
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,728 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,512 m3
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,863 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,092 tấn
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,23 100m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,8 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,192 m2
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38 cái
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m3
71 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 100m
72 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m3
73 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,9 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m3
75 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,75 m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m3
77 Thuê bãi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 trọn gói
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m3
79 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m3
81 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m3
82 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m3
83 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 m3
84 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,54 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m3
86 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,007 tấn
87 Thép hình: (697,85*xKL x 11% ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 384,339 kg
88 Thép tấm: (362,15xKLx11%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 199,456 kg
89 Que hàn: (24.15xKL) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,914 kg
90 Ô xi: (2,1xKL) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,514 chai
91 Đất đèn: (8,4xKL) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,057 kg
92 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,007 tấn
93 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,007 tấn
94 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 rọ
95 Tháo dỡ rọ đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 rọ
96 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m3
97 Bơm nước thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 ca
98 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,288 100m
99 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,938 100m
100 Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 1 tháng sáu tính 1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.705,117 kg
101 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (phần ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,288 100m cọc
102 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (phần không ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,938 100m cọc
103 Bơm nước thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,5 ca
104 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,6 m3
105 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,134 100m3
106 Đất đắp đê quai (KL*1,07) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 134,82
107 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,4 100m
108 Phên nứa đan giữa cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 252
109 Nhổ cọc tre sau thi công (tính 75% công đóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,4 100m
110 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,26 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,26 100m3
112 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,081 100m3
113 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,108 100m3
114 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,75 m3
115 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,038 100m3
116 Đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 337,5
117 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4 100m
118 Phên nứa đan giữa cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54
119 Nhổ cọc tre sau thi công (tính 75% công đóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4 100m
120 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,564 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,375 100m3
122 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,058 m3
123 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,584 m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,376 100m3
125 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->