Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa Nhà giảng đường(Nhà A, B, C) và Nhà hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa Nhà giảng đường(Nhà A, B, C) và Nhà hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của trường (Nguồn thu học phí) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 15:57:00 đến ngày 2020-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,991,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 97,52 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 2,9256 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 2,9256 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,9256 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 2,9256 | m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch LD kích thước 400x400mm XM | 97,52 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 193,3451 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 387,334 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 290,0177 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 396,4356 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 483,3628 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.222,6692 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch kích thước 250x400mm XM | 49,288 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 449,9842 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | 73,0405 | m2 | |
| 16 | GCLD Lưới thép hàn D4 a50x50 | 38,6685 | m2 | |
| 17 | Bê tông chống thấm sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,4157 | m3 | |
| 18 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 69,7645 | m2 | |
| 19 | Quét sika chống thấm seno mái 3 lớp | 69,7645 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,5782 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC Đường kính 90mm | 1,0318 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 23 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 24 | Đai giữ ống | 54 | cái | |
| 25 | Lợp lại mái tôn (tận dụng 60% tôn cũ đã tháo) | 2,6999 | 100m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng LD dày 0,4mm | 1,7999 | 100m2 | |
| 27 | Tháo dỡ trần | 22,79 | m2 | |
| 28 | Trần thạch cao xương nổi | 22,79 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi