Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng ( Chưa bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng ( Chưa bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 08:56:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,494,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nạo vét cống, hố ga | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 121,7 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 15,51 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống hộp, 400mm<H<1000mm, không trung chuyển bùn | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 16,144 | m3 bùn |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 8<L<=10km | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 153,354 | m3 bùn |
| 5 | Đào xúc đất khơi thông hạ lưu và thượng lưu cống bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 1,008 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 1,008 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 1,008 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 1,008 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 0,0566 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 0,0359 | 100m2 |
| 11 | Bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 0,74 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép gốc gia cường tấm đan | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 0,2944 | tấn |
| 13 | Lắp đặt song chắn rác (khoán gọn) | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 19 | cái |
| B | Hạng mục 1: Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh (cây giáng hương dk 10-12cm-dk gốc được đo cách gốc 20cm, cao > 3m) kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 145 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh (cây Sao đen đk 10-12cm-dk gốc được đo cách gốc 20cm, cao >3m) kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 58 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, pv 5km, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 203 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 203 | 1 cây/90 ngày |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 159,152 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 1,7507 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 1,7507 | 100m3 |
| C | Hạng mục 1: Trồng tiểu cảnh giải phân cách đường Nguyễn Hữu Cảnh | |||
| 1 | Đào đất giải phân cách, đất cấp 3 | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 125,912 | m3 |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (cây hồng lộc, chiều cao cây 0,8-1,0m) kích thước bầu 0,3x0,3x0,3 | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 41 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa (cây ngâu cắt tỉa hình câu D700) kích thước bầu 0,3x0,3x0,3 | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 40 | cây |
| 4 | Trồng cây chuổi ngọc cao 20cm | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 136,09 | m2 |
| 5 | Trồng cây đai vàng cao 25cm | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 183,21 | m2 |
| 6 | Trồng cây mắt nai cao 25cm | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 167,7 | m2 |
| 7 | Bảo dưỡng bồn hoa sau khi trồng bằng xe bồn | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 5,7124 | 100m2/tháng |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 123,725 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 1,361 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành | 1,361 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi