Gói thầu: Xây lắp ( Nâng cấp đường liên xóm Lũng Vẻn - Lũng Nái, xã Vần Dính, huyện Hà Quảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Thượng Thôn |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( Nâng cấp đường liên xóm Lũng Vẻn - Lũng Nái, xã Vần Dính, huyện Hà Quảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ ( CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 08:36:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,561,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền - mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,7843 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,3492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,051 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140cv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,198 | 100m3 |
| 5 | Bốc xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 (tính 83% KL đào - KL đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3317 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3317 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi <=500m, đất cấp III (tính 70% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,1232 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường cấp phối, chiều dày đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,6238 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,8636 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16 cm, mác 200 (Giảm gỗ và nhựa đường chèn khe) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 413,8176 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông (L= 778.09m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4899 | 100m2 |
| 12 | Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,4987 | 10m |
| 13 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Biển khắc chữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4544 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc tận dụng, xây móng cống vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,27 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tận dụng, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,31 | m3 |
| 4 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,5 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1138 | tấn |
| 8 | Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính <= 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3149 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cấu kiện |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng bằng CPTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ khuôn gỗ cống bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,229 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8384 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi