Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc và bộ phận một cửa UBND xã Đại An, huyện Thanh Ba
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc và bộ phận một cửa UBND xã Đại An, huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 17:09:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp III | Bản vẽ thi công | 6,38 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Bản vẽ thi công | 6,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Bản vẽ thi công | 6,38 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Bản vẽ thi công | 10,73 | m3 |
| 2 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Bản vẽ thi công | 3,73 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công | 6,35 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 18,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 103,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thi công | 0,83 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công | 1,43 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công | 2,04 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 0,14 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 3,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Bản vẽ thi công | 0,4 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 0,76 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 33,46 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 11,71 | m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công | 3,77 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Bản vẽ thi công | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 17,35 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 46,11 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Bản vẽ thi công | 55,53 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,55 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 3,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công | 0,41 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công | 0,17 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công | 0,2 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 21,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công | 2,4 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 0,76 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 4,04 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 9,55 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Bản vẽ thi công | 1,74 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 0,21 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 2,25 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 49,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công | 6,87 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 3,67 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 0 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 2,11 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang | Bản vẽ thi công | 0,24 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 0,26 | tấn |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 0,77 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 112,68 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công | 11,54 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 9,5 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 1,66 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Bản vẽ thi công | 0,89 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công | 0,89 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Bản vẽ thi công | 2,92 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Bản vẽ thi công | 46,5 | m |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thi công | 20,34 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (400x400mm) | Bản vẽ thi công | 9,4 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Bản vẽ thi công | 351,12 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) | Bản vẽ thi công | 4,25 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ceramic kích thước 300x600mm) | Bản vẽ thi công | 22,68 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 400,97 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 655,47 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 193,84 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang | Bản vẽ thi công | 25,35 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 427,8 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 15,28 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công | 17,49 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 76,64 | m |
| 14 | Sản xuất thang sắt | Bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 1,01 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 640,93 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 1.115,27 | m2 |
| F | Cầu thang INOX | |||
| 1 | Sản xuất lan can bằng INOX + lắp dựng | Bản vẽ thi công | 416,63 | kg |
| 2 | Bản mã INOX + vít nở thép | Bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công | 44,53 | m2 |
| G | PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ) | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Bản vẽ thi công | 45,36 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Bản vẽ thi công | 2,66 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly | Bản vẽ thi công | 15,06 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 25x25x1,2mm | Bản vẽ thi công | 0,31 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công | 30,96 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng đất C3 | Bản vẽ thi công | 20,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 3,31 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 3,87 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga, gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 0,44 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 37,9 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công | 15,81 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | Bản vẽ thi công | 2,64 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công | 0,23 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công | 56 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 1,56 | m3 |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Bản vẽ thi công | 24,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63 | Bản vẽ thi công | 11 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Bản vẽ thi công | 45 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Bản vẽ thi công | 32,13 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ thi công | 57 | m |
| 7 | Kẹp tiếp địa | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 8 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Quả cầu sứ | Bản vẽ thi công | 3 | quả |
| 11 | Đo điện trở | Bản vẽ thi công | 1 | ct |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300mm, 24W | Bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 15 | Công tắc 2 chiều | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 19 | Móc quạt trần | Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 20 | Tủ điện 3-5 MODUL | Bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 21 | Tủ điện 500x350x200 | Bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cầu dao MCCB 100 Ampe | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB 50A | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Bản vẽ thi công | 490 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) | Bản vẽ thi công | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x10mm2) | Bản vẽ thi công | 65 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (2x16mm2) | Bản vẽ thi công | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 18mm | Bản vẽ thi công | 490 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 31 | Đế âm bảng điện + aptomat | Bản vẽ thi công | 60 | cái |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào bể tự đất C3 | Bản vẽ thi công | 8,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 3,07 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Bản vẽ thi công | 2,82 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 16,2 | m2 |
| 8 | Đánh màu tường bể | Bản vẽ thi công | 16,2 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Bản vẽ thi công | 4,49 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,36 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Bản vẽ thi công | 0,7 | 100 m |
| 15 | Cút góc fi 25 | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa fi 25 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Van phao tự ngắt | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Bản vẽ thi công | 1 | bể |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 7 | Tê nhựa fi 50 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Chếch nhựa fi 50 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa fi 50 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPr, ĐK50mm | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 14 | Tê nhựa fi 25 | Bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 16 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 17 | Kẹp đồng fi 25 | Bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPr, ĐK 25mm | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC WC (PVC): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 90 | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 4 | Chếch nhựa fi 90 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Cút nối nhựa fi 90 | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | Ống kiểm tra fi 90 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa fi 60; cút nối | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 15 | Tê nhựa fi 42 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| M | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY: | |||
| 1 | Hộp treo bình | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy | Bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi