Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 17:31:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,765,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất C2 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 305,14 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C2 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,36 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 157,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 498,47 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 202,93 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 200,61 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4.718,27 | m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm (bao gồm mua và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.099,95 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm mua và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.618,32 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 223,4 | m |
| 2 | Đào rãnh, đất C2 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 760,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 477,9041 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 219,73 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh, mác 150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,5808 | m3 |
| 6 | Xây rãnh, gạch đặc BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 241,3818 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 511,45 | m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,2597 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.097,19 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,6635 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 492,78 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 114,6312 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.098 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi