Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Khai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 17:15:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,954,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ao Cửa UBND xã | |||
| 1 | Bơm hút nước bằng máy bơm nước 200m3/h | 15 | ca | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 205,296 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp I | 18,477 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 20,53 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 20,53 | 100m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 20,643 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | 182,805 | m2 | |
| 8 | Đào móng kè rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 28,47 | m3 | |
| 9 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 2,562 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | 0,232 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,886 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất đắp móng kè đạt độ chặt K95 | 552,118 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,615 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 2,615 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 97,266 | 100m | |
| 16 | Ống nhựa thoát nước D10cm | 25,2 | m | |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | 0,1 | 100m2 | |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 33,417 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 235,342 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 163,4 | m3 | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 52,92 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn | 0,996 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 | 19,917 | m3 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,292 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,884 | tấn | |
| 26 | Mua và lắp đặt bu long D10 | 664 | cái | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 | 2.881,086 | kg | |
| 28 | Quả cầu inox D100 | 166 | quả | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 82,482 | m3 | |
| 30 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | 1,657 | m3 | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,149 | 100m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - phá dỡ bó vỉa hiện trạng | 6,686 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,233 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,233 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,231 | 100m3 | |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,684 | 100m2 | |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 668,35 | m2 | |
| 38 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 4,162 | m2 | |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | 134,25 | m | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 2,218 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | 2,218 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,044 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,044 | 100m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bồn cây | 0,122 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,49 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,912 | m3 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | 24,898 | m2 | |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 5,85 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,059 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,059 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,044 | 100m3 | |
| 52 | Mua đất đắp nền đường | 4,972 | m3 | |
| 53 | Mua ống cống D400 tải trọng HL93 (dài 2,5m/cống) | 5 | m | |
| 54 | Mua đế cống D400 | 6 | cái | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 6 | cái | |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 2 | cái | |
| B | Giếng Tiền Phong thôn Minh Hoà 1 | |||
| 1 | Bơm hút nước bằng máy bơm nước 200m3/h | 1 | ||
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 14,885 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp I | 1,34 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 1,489 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 1,489 | 100m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 54,11 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 47,603 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 1,301 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV, vận chuyển phế thải | 0,583 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV, vận chuyển phế thải | 0,583 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 22,964 | m3 | |
| 12 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 2,067 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | 0,085 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,471 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đắp trong kè đạt độ chặt K95 | 166,223 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,296 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 2,296 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 54,467 | 100m | |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 15,707 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 100,577 | m3 | |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 91,099 | m3 | |
| 22 | Ống nhựa thoát nước kè D110 | 7,56 | m | |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,03 | 100m2 | |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 30,24 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn | 0,279 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 | 5,586 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,082 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,248 | tấn | |
| 29 | Mua và lắp đặt bu long D10 | 188 | cái | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 | 815,729 | kg | |
| 31 | Quả cầu inox D100 | 47 | quả | |
| C | Giếng Cổ Hồng Phong | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | 0,331 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,238 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp độ chặt K95 | 26,894 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,033 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,033 | 100m3 | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 1,64 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 20,5 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 0,32 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn | 0,163 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 | 1,794 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,048 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,145 | tấn | |
| 14 | Lan can đá | 40,77 | m | |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | 0,022 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,216 | m3 | |
| 17 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 1,08 | m2 | |
| 18 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) | 15,429 | md | |
| 19 | Lắp dựng bó bồn cây | 15 | m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan (tuờng rào hiện trạng) | 18,328 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 132,3 | m2 | |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 26,006 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,509 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,509 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,991 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,077 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,773 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,427 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,376 | 100m2 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | 0,125 | 100m3 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,07 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,34 | tấn | |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,2 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 18,391 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 167,332 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 32,42 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 190,26 | m | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,084 | m2 | |
| 39 | Đắp hoa sen đầu trụ | 9 | cái | |
| 40 | Đắp vữa trụ cổng | 2 | cái | |
| 41 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 28,468 | m2 | |
| 42 | Mua và lắp đặt gạch gốm hoa tranh 460x460mm | 40 | viên | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 15,876 | m3 | |
| 44 | Lớp vữa lát nền | 132,3 | m2 | |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,323 | 100m2 | |
| 46 | Lát sân quanh ao bằng đá tự nhiên 40x40cm | 132,3 | m2 | |
| D | Ao cầu Cau thôn Minh Hoà 4 | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | 37,422 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 3,368 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | 0,187 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,04 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi để đắp đạt độ chặt K95 | 230,509 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 3,555 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 3,555 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 62,23 | 100m | |
| 9 | Mua ống nhựa thoát nước kè D110 | 7,04 | m | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | 0,045 | 100m2 | |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 15,56 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 105,16 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 178,15 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 42,01 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn | 0,428 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 | 8,56 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,125 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,57 | tấn | |
| 19 | Mua và lắp đặt bu long D10 | 272 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 | 1.180,204 | kg | |
| 21 | Quả cầu inox D100 | 68 | quả | |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,084 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 13,006 | m3 | |
| 24 | Lát gạch Tezzaro 400x400 | 108,38 | m2 | |
| E | Giếng Miếu Sơn Tượng | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | 2,214 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,199 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,221 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,221 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,845 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 22,136 | m3 | |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 184,47 | m2 | |
| F | Ao Vệ ông Điền | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | 1,149 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,103 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,115 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,115 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,958 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,491 | m3 | |
| 7 | Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm | 95,76 | m2 | |
| 8 | Mua và lắp đặt bu long D10 | 236 | cái | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 | 1.024 | kg | |
| 10 | Quả cầu inox D100 | 59 | quả | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, dày 16cm, mác 250 | 5,884 | m3 | |
| G | Ao Chéo Gò Voi | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | 0,977 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,088 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,645 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp đạt độ chặt K95 | 72,885 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,977 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,977 | 100m3 | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 4,97 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 57,93 | m3 | |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | 4,964 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,447 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,496 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,496 | 100m3 | |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,137 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150, dày 12 cm | 49,64 | m3 | |
| 15 | Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm | 413,7 | m2 | |
| 16 | Mua và lắp đặt bu long D10 | 700 | cái | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 | 3.037,289 | kg | |
| 18 | Quả cầu inox D100 | 175 | quả | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 57,24 | m3 | |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 16,2 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,162 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,162 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,4 | 100m3 | |
| 24 | Mua đất đắp nền đường đạt độ chặt K95 | 6,102 | m3 | |
| 25 | Mua ống cống D600, HL93 | 9 | cái | |
| 26 | Mua đế cống D600, HL93 | 18 | cái | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 18 | cái | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 9 | cái | |
| H | Ao Đầm Quán | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | 21,566 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,941 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | 0,163 | 100m3 | |
| 4 | Đắp móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,149 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp móng kè K95 | 129,792 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,993 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,993 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 37,8 | 100m | |
| 9 | Mua ống nhựa thoát nước kè D110 | 4,95 | m | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | 0,023 | 100m2 | |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 4,86 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 63,788 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 70,2 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 6,53 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn | 0,382 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 | 7,64 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,112 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,339 | tấn | |
| 19 | Mua và lắp đặt bu long D10 | 1.164 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 | 5.050,578 | kg | |
| 21 | Quả cầu inox D100 | 291 | quả | |
| 22 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | 6,039 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,544 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,604 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,604 | 100m3 | |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,033 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 60,39 | m3 | |
| 28 | Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm | 503,25 | m2 | |
| I | Ao Cạnh nhà văn hoá thôn Minh Hoà 2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | 1,168 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,105 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,117 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,117 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,974 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,68 | m3 | |
| 7 | Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm | 97,35 | m2 | |
| J | Ao Cả thôn Minh Hoà 2 | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | 10,556 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,95 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | 0,171 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,333 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp đạt độ chặt K95 | 150,629 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,885 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,885 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0 m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 34,18 | 100m | |
| 9 | Ống nhựa thoát nước D110cm | 4,13 | m | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | 0,018 | 100m2 | |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 8,545 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 42,81 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 53,54 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 14,57 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn | 0,175 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 | 3,506 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,051 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,156 | tấn | |
| 19 | Mua và lắp đặt bu long D10 | 116 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 | 503,322 | kg | |
| 21 | Quả cầu inox D100 | 29 | quả | |
| 22 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | 19,676 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,177 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,197 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,197 | 100m3 | |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,64 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 19,68 | m3 | |
| 28 | Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm | 163,97 | m2 | |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 7,312 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,073 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,073 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,055 | 100m3 | |
| 33 | Mua đất đắp nền đường đạt độ chặt K95 | 6,215 | m3 | |
| 34 | Mua ống cống D400 | 5 | cái | |
| 35 | Mua đế cống D400 | 10 | cái | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 10 | cái | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 5 | cái | |
| K | Giếng Miếu Thành Tang | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | 15,487 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,394 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,111 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,818 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi để đắp đạt độ chặt K95 | 103,7 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,438 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,438 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 26,91 | 100m | |
| 9 | Ống nhựa thoát nước kè D110cm | 3,84 | m | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | 0,015 | 100m2 | |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 7,12 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 47,35 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 72,17 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 19,58 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn | 0,138 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 | 2,76 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,04 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,122 | tấn | |
| 19 | Bulong M10 dài 35cm | 108 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 | 468,61 | kg | |
| 21 | Quả cầu inox D100 | 27 | quả | |
| 22 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | 0,624 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,056 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,062 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,062 | 100m3 | |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,52 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,24 | m3 | |
| 28 | Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm | 52 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi