Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200520419-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Khai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200475112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 17:15:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,954,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Ao Cửa UBND xã
1 Bơm hút nước bằng máy bơm nước 200m3/h 15 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 205,296 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp I 18,477 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 20,53 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 20,53 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 20,643 m3
7 Tháo dỡ lan can sắt 182,805 m2
8 Đào móng kè rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 28,47 m3
9 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 2,562 100m3
10 Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) 0,232 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,886 100m3
12 Mua đất đắp móng kè đạt độ chặt K95 552,118 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 2,615 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 2,615 100m3
15 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II 97,266 100m
16 Ống nhựa thoát nước D10cm 25,2 m
17 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước 0,1 100m2
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 33,417 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 235,342 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 163,4 m3
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 52,92 m2
22 Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn 0,996 100m2
23 Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 19,917 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,292 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,884 tấn
26 Mua và lắp đặt bu long D10 664 cái
27 Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 2.881,086 kg
28 Quả cầu inox D100 166 quả
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 82,482 m3
30 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 1,657 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,149 100m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - phá dỡ bó vỉa hiện trạng 6,686 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,233 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,233 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,231 100m3
36 Rải giấy dầu lớp cách ly 6,684 100m2
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 668,35 m2
38 Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 4,162 m2
39 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm 134,25 m
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 2,218 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây 2,218 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,044 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,044 100m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bồn cây 0,122 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,49 m3
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,912 m3
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm 24,898 m2
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 5,85 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,059 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,059 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,044 100m3
52 Mua đất đắp nền đường 4,972 m3
53 Mua ống cống D400 tải trọng HL93 (dài 2,5m/cống) 5 m
54 Mua đế cống D400 6 cái
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 6 cái
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 2 cái
B Giếng Tiền Phong thôn Minh Hoà 1
1 Bơm hút nước bằng máy bơm nước 200m3/h 1
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 14,885 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp I 1,34 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 1,489 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,489 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 54,11 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 47,603 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 1,301 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV, vận chuyển phế thải 0,583 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV, vận chuyển phế thải 0,583 100m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 22,964 m3
12 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 2,067 100m3
13 Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) 0,085 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,471 100m3
15 Mua đất đắp trong kè đạt độ chặt K95 166,223 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 2,296 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 2,296 100m3
18 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II 54,467 100m
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 15,707 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 100,577 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 91,099 m3
22 Ống nhựa thoát nước kè D110 7,56 m
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,03 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 30,24 m2
25 Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn 0,279 100m2
26 Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 5,586 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,082 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,248 tấn
29 Mua và lắp đặt bu long D10 188 cái
30 Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 815,729 kg
31 Quả cầu inox D100 47 quả
C Giếng Cổ Hồng Phong
1 Đào móng kè đất cấp II 0,331 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,03 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,238 100m3
4 Mua đất đắp độ chặt K95 26,894 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,033 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,033 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 1,64 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 20,5 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 0,32 m3
10 Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn 0,163 100m2
11 Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 1,794 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,048 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,145 tấn
14 Lan can đá 40,77 m
15 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây 0,022 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,216 m3
17 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 1,08 m2
18 Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) 15,429 md
19 Lắp dựng bó bồn cây 15 m
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan (tuờng rào hiện trạng) 18,328 m3
21 Phá dỡ Nền gạch xi măng 132,3 m2
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 26,006 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,509 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,509 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,991 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,077 100m2
27 Xây gạch không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 18,773 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,427 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,376 100m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) 0,125 100m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,07 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,34 tấn
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,2 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 18,391 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 167,332 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 32,42 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 190,26 m
38 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 201,084 m2
39 Đắp hoa sen đầu trụ 9 cái
40 Đắp vữa trụ cổng 2 cái
41 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 28,468 m2
42 Mua và lắp đặt gạch gốm hoa tranh 460x460mm 40 viên
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 15,876 m3
44 Lớp vữa lát nền 132,3 m2
45 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,323 100m2
46 Lát sân quanh ao bằng đá tự nhiên 40x40cm 132,3 m2
D Ao cầu Cau thôn Minh Hoà 4
1 Đào móng kè đất cấp II 37,422 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 3,368 100m3
3 Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) 0,187 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,04 100m3
5 Mua đất đồi để đắp đạt độ chặt K95 230,509 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 3,555 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 3,555 100m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II 62,23 100m
9 Mua ống nhựa thoát nước kè D110 7,04 m
10 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước 0,045 100m2
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 15,56 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 105,16 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 178,15 m3
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 42,01 m2
15 Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn 0,428 100m2
16 Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 8,56 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,125 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,57 tấn
19 Mua và lắp đặt bu long D10 272 cái
20 Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 1.180,204 kg
21 Quả cầu inox D100 68 quả
22 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,084 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 13,006 m3
24 Lát gạch Tezzaro 400x400 108,38 m2
E Giếng Miếu Sơn Tượng
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 2,214 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,199 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,221 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,221 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,845 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 22,136 m3
7 Lát gạch đất nung 400x400 mm 184,47 m2
F Ao Vệ ông Điền
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 1,149 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,103 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,115 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,115 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,958 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 11,491 m3
7 Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm 95,76 m2
8 Mua và lắp đặt bu long D10 236 cái
9 Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 1.024 kg
10 Quả cầu inox D100 59 quả
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, dày 16cm, mác 250 5,884 m3
G Ao Chéo Gò Voi
1 Đào móng kè đất cấp II 0,977 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,088 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,645 100m3
4 Mua đất đắp đạt độ chặt K95 72,885 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,977 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,977 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 4,97 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 57,93 m3
9 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 4,964 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,447 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,496 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,496 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly 4,137 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150, dày 12 cm 49,64 m3
15 Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm 413,7 m2
16 Mua và lắp đặt bu long D10 700 cái
17 Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 3.037,289 kg
18 Quả cầu inox D100 175 quả
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 57,24 m3
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 16,2 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,162 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,162 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,4 100m3
24 Mua đất đắp nền đường đạt độ chặt K95 6,102 m3
25 Mua ống cống D600, HL93 9 cái
26 Mua đế cống D600, HL93 18 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 18 cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 9 cái
H Ao Đầm Quán
1 Đào móng kè đất cấp II 21,566 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,941 100m3
3 Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) 0,163 100m3
4 Đắp móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,149 100m3
5 Mua đất đắp móng kè K95 129,792 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,993 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,993 100m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II 37,8 100m
9 Mua ống nhựa thoát nước kè D110 4,95 m
10 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước 0,023 100m2
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 4,86 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 63,788 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 70,2 m3
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 6,53 m2
15 Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn 0,382 100m2
16 Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 7,64 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,112 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,339 tấn
19 Mua và lắp đặt bu long D10 1.164 cái
20 Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 5.050,578 kg
21 Quả cầu inox D100 291 quả
22 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 6,039 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,544 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,604 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,604 100m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,033 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 60,39 m3
28 Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm 503,25 m2
I Ao Cạnh nhà văn hoá thôn Minh Hoà 2
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 1,168 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,105 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,117 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,117 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,974 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 11,68 m3
7 Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm 97,35 m2
J Ao Cả thôn Minh Hoà 2
1 Đào móng kè đất cấp II 10,556 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,95 100m3
3 Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) 0,171 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,333 100m3
5 Mua đất để đắp đạt độ chặt K95 150,629 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,885 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,885 100m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0 m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II 34,18 100m
9 Ống nhựa thoát nước D110cm 4,13 m
10 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước 0,018 100m2
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 8,545 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 42,81 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 53,54 m3
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 14,57 m2
15 Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn 0,175 100m2
16 Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 3,506 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,051 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,156 tấn
19 Mua và lắp đặt bu long D10 116 cái
20 Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 503,322 kg
21 Quả cầu inox D100 29 quả
22 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 19,676 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,177 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,197 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,197 100m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,64 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 19,68 m3
28 Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm 163,97 m2
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 7,312 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,073 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,073 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,055 100m3
33 Mua đất đắp nền đường đạt độ chặt K95 6,215 m3
34 Mua ống cống D400 5 cái
35 Mua đế cống D400 10 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 10 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 5 cái
K Giếng Miếu Thành Tang
1 Đào móng kè đất cấp II 15,487 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,394 100m3
3 Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,111 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,818 100m3
5 Mua đất đồi để đắp đạt độ chặt K95 103,7 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,438 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,438 100m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II 26,91 100m
9 Ống nhựa thoát nước kè D110cm 3,84 m
10 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước 0,015 100m2
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 7,12 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 47,35 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 72,17 m3
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 19,58 m2
15 Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn 0,138 100m2
16 Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 2,76 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,04 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,122 tấn
19 Bulong M10 dài 35cm 108 cái
20 Sản xuất, lắp đặt lan can INox 304 468,61 kg
21 Quả cầu inox D100 27 quả
22 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 0,624 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,056 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,062 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,062 100m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,52 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6,24 m3
28 Lát gạch Tezzazoo 400x400 mm 52 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->