Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503311-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20200503176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Bảo Khê (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới xã Bảo Khê) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 08:08:00 đến ngày 2020-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,083,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào bùn phần mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1.396,89 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1.396,89 m3
3 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 84,0129 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,7781 100m3
5 Mua đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 77,81 m3
B GIAO THÔNG
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn, vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 539,83 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 539,83 m3
3 Phá dỡ nền gạch lát hè đường trục xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 62,07 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3,78 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 27,95 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 31,73 m3
7 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 178,7 m3
8 Đắp đất lề đường (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 13,13 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,5252 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 106,49 m3
11 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 - Cát nền vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 14,8459 100m3
12 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng bên hố ga+ cống+ rãnh chiếm chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,0402 100m3
13 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 7,9373 100m3
14 Thi công móng đá dăm cấp phối loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3,9508 100m3
15 Thi công móng đá dăm cấp phối loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,3705 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 11,9914 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 11,9914 100m2
D BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 24,57 m3
2 Bê tông rãnh tam giác, M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 6,62 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa thẳng, bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 4,2315 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,7938 100m2
5 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 31,43 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,7038 100m2
7 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 391 m
8 Lắp dựng bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 64 m
9 Lát rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 132,3 m2
E VỈA HÈ
1 Đắp cát vàng đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 93,01 m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn (men bóng) dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 874,2 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 55,86 m2
F BÓ GÁY HÈ
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 15,4218 m3
2 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0798 100m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,4968 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3,9744 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 9,56 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 114,26 m2
G PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,875 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,07 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,875 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 6 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông 60x60, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cột biển báo các loại; Bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 22,4 md
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 7 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 23,03 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 63 m2
H CÂY XANH
I XÂY HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào móng, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 12,23 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3,64 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,2278 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 5,62 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 45,12 m2
J MUA CÂY
1 Mua cây Sấu, phượng đường kính >10cm, H>3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 39 cây
K TRỒNG CÂY
1 Trồng cây xanh - Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 39 cây
2 Duy trì cây xanh mới trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 39 cây / năm
3 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 9,78 m3
4 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10,758 m3
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
M HỐ GA
1 Đào móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 150,33 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,0988 100m3
3 Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm cấp phối loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 5,38 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 18,19 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 66,4 m2
6 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,5405 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,44 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,3734 100m2
9 Bê tông tấm đan, tấm chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10,18 m3
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,6462 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 40 cái
12 Khung + Nắp ga composite 0.65x0.65m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 20 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 20 cái
N HỐ THU NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 5,4912 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0073 100m3
3 Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm cấp phối loai I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,08 m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,47 m3
5 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,3036 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,3485 100m2
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,2369 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 13 cái
9 Lưới chắn rác KT 0.49x0.95 - Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 13 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 82 cái
11 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,52 100m
12 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 cái
O RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 333,03 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,7305 100m3
3 Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm cấp phối loai I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 30,69 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,9795 100m2
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 46,04 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 68,89 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 378,74 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 97,95 m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,8732 100m2
10 Bê tông móng, mố, trụ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 22,202 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,1911 100m2
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,8559 tấn
13 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 81,4944 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 327 cái
P RÃNH THOÁT NƯỚC B400 DƯỚI ĐƯỜNG
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 7,14 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0357 100m3
3 Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm cấp phối loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,8 m3
4 Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,2465 100m2
5 Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 28 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0388 100m2
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0843 tấn
8 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,66 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 9 cái
Q ỐNG THOÁT NƯỚC HỘ DÂN
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,215 100m
2 Cung cấp, lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 43 cái
R ĐIỆN SINH HOẠT
S CÁP NGẦM 0,4KV
1 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x150mm2+1X120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 75 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,75 100m
3 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2+1x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 274 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,74 100m
5 Aptomat 3 pha loại 400A Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1 1 cái
T TỦ PHÂN PHỐI - TỦ CÔNG TƠ
1 Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ + tủ phân phối công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 6 tủ
2 Lắp đặt tủ phân phối công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 6 1 tủ
U ĐẦU CỐT
1 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 8 cái
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
3 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 24 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
5 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 4 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,4 10 đầu cốt
7 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 12 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
9 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 9 cuộn
V LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,66 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,62 100m
W LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BẢO VỆ CÁP QUA ĐƯỜNG
1 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 (ống ĐK 168.3, dày 4.78 mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 17 m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,17 100m
X BỆ TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI
1 Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3,4364 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,1361 100m2
3 Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm cấp phối loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,3744 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,9584 m3
5 Bộ khung móng tủ Bulong M16x850 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 6 Cái
6 Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,08 tấn
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 7,248 m2
8 Ốp tường ngoài - Tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 4,752 m2
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0138 100m3
Y HÀO CÁP TRÊN HÈ LOẠI I
1 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 15,3 m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,153 100m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,51 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 6,171 m3
5 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 15,3 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,153 100m3
Z HÀO CÁP ĐÔI ĐI DƯỚI VỈA HÈ
1 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 82,5 m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,825 100m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3,3 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 30,855 m3
5 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 70,95 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,7095 100m3
AA RÃNH 4 CÁP DƯỚI HÈ ĐƯỜNG
1 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 16,5 m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,165 100m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,66 1000v
4 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 18,48 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,1848 100m3
AB HÀO CÁP ĐƠN ĐI QUA ĐƯỜNG NHỰA
1 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 5,1 m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,051 100m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,17 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 4,93 m3
5 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,32 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0232 100m3
7 Cung cấp, lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 31 cái
AC MƯƠNG CÁP VÀO HỘ DÂN
1 Đào móng rãnh 1 cáp trên hè đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 18,69 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 18,69 m3
3 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 53,4 m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,534 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, luồn cáp từ tủ điện đến hộ dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 5,47 100m
6 Cung cấp, lắp đặt nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 43 cái
AD TIẾP ĐỊA PHÂN PHỐI
1 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 193,632 kg
2 Bulong M12x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 12 cái
3 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,4 10 m
4 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3,51 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0351 100m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,2 10 cọc
AE DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
AF CỘT BÊ TÔNG LY TÂM PC-10-4.3
1 Cột bê tông ly tâm PC-10-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 cột
3 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,7 tấn
AG CỘT BÊ TÔNG LY TÂM PC-10-5.0
1 Cột bê tông ly tâm PC-10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 cột
3 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,7 tấn
AH CÁP VẶN XOẮN AL/XLPE-4x120 CĂNG LẠI
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,204 km/dây
2 Kép xiết cáp KX-ABC-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 12 1 bộ
4 Mã ốp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 12 bộ
5 Đai thép cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 16 cái
6 Đai thép cột đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt các loại phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 42 1 bộ
8 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
10 Biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3 bộ
11 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3 Bộ
AI MÓNG CỘT ĐƠN M1 (10M)
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,076 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,596 m3
3 Đào móng cột, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 5,4 m3
4 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3,78 m3
AJ MÓNG CỘT LY TÂM GHÉP ĐÔI
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,044 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,17 m3
3 Đào móng cột, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3,78 m3
4 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2,61 m3
AK TIẾP ĐỊA LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP RLL
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 20,794 kg
2 Dây nối trung tính AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 9 m
3 Ghíp nối A50-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1 cái
4 Đầu cốt nhôm AG-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,09 100m
6 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,2 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,002 100m3
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,1 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,2079 100kg
AL PHẦN CÔNG TƠ
1 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 6 hộp
2 Hộp chia dây Composite 9 cực vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3 hộp
3 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3 hộp
4 Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 (4m/hộp đấu nối từ đường trục xuống hộp cầu dao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 12 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,012 km/dây
6 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 12 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
8 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 14 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
10 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 30 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3 10 đầu cốt
12 Đai thép cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 18 cái
13 Lắp đặt đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 18 1 bộ
14 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 18 cái
15 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,8 10 đầu cốt
16 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HPD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 12 bộ
17 Vòng bổ trợ+ mã ốp sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 4 cái
18 Kẹp xiết cáp nối sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 7 cái
19 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 4 1 bộ
20 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 7 cái
21 Lắp đặt các loại phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,7 1 bộ
22 Khóa đai thép không gỉ giữ mã ốp vòng bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 7 cái
23 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,7 10 đầu cốt
AM THANG CÁP ĐỠ DÂY TRƯỚC VÀ SAU CÔNG TƠ
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 8,322 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3 bộ
3 Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 cái
4 Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16-0.6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 m
5 Đầu cáp co nhiệt (phi 38/18) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 5 cái
6 Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)-0.6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 20 m
7 Kéo lại dây sau công tơ (30m/công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 210 m
8 Cung cấp, kéo rải dây bổ sung vào hòm H4 Muyle- 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 5 m
9 Cung cấp, kéo rải dây Cu/XLPE/PVC bổ sung vào hòm H3fa Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 25 m
10 Cung cấp, kéo rải dây đấu sau hòm công tơ PVC- 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 30 m
11 Cung cấp, thay thế, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 75 m
AN PHẦN THU HỒI
1 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 6 1 cột
2 Công tác vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10,32 tấn/km
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10,32 1 cấu kiện
4 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,72 tấn
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,72 tấn/km
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,04 100 m
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,2 100 m
8 Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 ca
9 Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 ca
AO ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AP TIẾP ĐỊA AN TOÀN R1-C
1 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 155,34 kg
2 Dây nối trung tính AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 m
3 Ghíp nối A50-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 cái
4 Đầu cốt nhôm AG-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 cái
5 Bu lông M16x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 20 cái
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,5534 100kg
7 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,02 100m3
9 Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1 10 cọc
AQ TIẾP ĐỊA LẮP LẠI R3C
1 Sắt mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 42,9 kg
2 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1,15 10 m
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,06 100m
4 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 5,76 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0192 100m3
6 Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,2 10 cọc
7 Cung cấp, lắp đặt sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 36 cái
AR MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,7519 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0273 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,338 m3
4 Bulong móng cột M16x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 8 cái
5 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0056 100m3
AS CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 414 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 4,14 100m
3 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 414 m
4 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 41,4 10 m
5 Cung cấp, luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,9 100m
6 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 100 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 10 đầu cốt
AT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đèn đường LED-100W ( tương đương Rạng đông CSD02L/100w) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 bộ
2 Cần đèn CD 01 cao 1,65m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 cái
3 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 1 chiếc
4 Cung cấp, lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 100W+ đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 1 choá
AU ỐNG BẢO VỆ
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 3,94 100m
2 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 (88.3x2.9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 39 m
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,39 100m
AV CỘT THÉP ĐA GIÁC 8M (CỘT 6M + CẦN DỜI 2M)
1 Cung cấp, lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột thép cao 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 cột
2 Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 bảng
3 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 20 đầu cáp
AW MÓNG CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG 9M
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,312 100m2
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,64 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 4,9 m3
4 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10 chiếc
5 Cốt thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,1517 tấn
6 Đào móng cột, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 7,04 m3
7 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,015 100m3
AX HÀO CÁP TRÊN HÈ LOẠI 1
1 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 22,8 m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,228 100m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,76 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 9,196 m3
5 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 22,8 m3
6 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,1368 100m3
AY HÀO QUA ĐƯỜNG LOẠI 1
1 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10,8 m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,108 100m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,36 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10,44 m3
5 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 10,44 m3
6 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 36 cái
AZ PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo hạ tủ điều khiển chiếu sáng hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1 1 tủ
3 Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1 bộ
4 Tháo hạ, lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium-150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,1 10 lốp
5 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35 đến TCS và cột 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 34 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,034 km/dây
7 Đai thép không ghỉ cột đơn 20x0,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các loại phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 1 bộ
9 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
BA TIẾP ĐỊA LẶP LẠI R2C
1 Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 32,6655 kg
2 Bulong M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 1 cái
3 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,4 10 m
4 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,6825 m3
5 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,0068 100m3
6 Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,2 10 cọc
7 Tháo hạ dây nhôm vặn xoắn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 0,03 1km dây
8 Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->