Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Bảo Khê (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới xã Bảo Khê) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 08:08:00 đến ngày 2020-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,083,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn phần mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1.396,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1.396,89 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 84,0129 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,7781 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 77,81 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn, vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 539,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 539,83 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát hè đường trục xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 62,07 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 27,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 31,73 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 178,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 13,13 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,5252 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 106,49 | m3 |
| 11 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 - Cát nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 14,8459 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng bên hố ga+ cống+ rãnh chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,0402 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7,9373 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng đá dăm cấp phối loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,9508 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng đá dăm cấp phối loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,3705 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 11,9914 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 11,9914 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 24,57 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác, M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa thẳng, bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4,2315 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,7938 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 31,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,7038 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 391 | m |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 64 | m |
| 9 | Lát rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 132,3 | m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát vàng đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 93,01 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn (men bóng) dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 874,2 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 55,86 | m2 |
| F | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 15,4218 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,4968 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,9744 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 114,26 | m2 |
| G | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông 60x60, PQ, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo các loại; Bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 22,4 | md |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 23,03 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 63 | m2 |
| H | CÂY XANH | |||
| I | XÂY HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12,23 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2278 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 45,12 | m2 |
| J | MUA CÂY | |||
| 1 | Mua cây Sấu, phượng đường kính >10cm, H>3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 39 | cây |
| K | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây xanh - Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 39 | cây |
| 2 | Duy trì cây xanh mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 39 | cây / năm |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10,758 | m3 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| M | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 150,33 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,0988 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm cấp phối loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 18,19 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,5405 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,3734 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, tấm chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10,18 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,6462 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Khung + Nắp ga composite 0.65x0.65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| N | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5,4912 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm cấp phối loai I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 5 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,3036 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,3485 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2369 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lưới chắn rác KT 0.49x0.95 - Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 82 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 333,03 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,7305 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm cấp phối loai I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 30,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,9795 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 46,04 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 68,89 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 378,74 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 97,95 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,8732 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 22,202 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,1911 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,8559 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 81,4944 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 327 | cái |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm cấp phối loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2465 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 28 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| Q | ỐNG THOÁT NƯỚC HỘ DÂN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,215 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 43 | cái |
| R | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| S | CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x150mm2+1X120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 75 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 274 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,74 | 100m |
| 5 | Aptomat 3 pha loại 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cái |
| T | TỦ PHÂN PHỐI - TỦ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ + tủ phân phối công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ phân phối công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| U | ĐẦU CỐT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9 | cuộn |
| V | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,62 | 100m |
| W | LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BẢO VỆ CÁP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 (ống ĐK 168.3, dày 4.78 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,17 | 100m |
| X | BỆ TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,4364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,1361 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm cấp phối loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,3744 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,9584 | m3 |
| 5 | Bộ khung móng tủ Bulong M16x850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7,248 | m2 |
| 8 | Ốp tường ngoài - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4,752 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| Y | HÀO CÁP TRÊN HÈ LOẠI I | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,51 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6,171 | m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| Z | HÀO CÁP ĐÔI ĐI DƯỚI VỈA HÈ | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,3 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 30,855 | m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 70,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,7095 | 100m3 |
| AA | RÃNH 4 CÁP DƯỚI HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,66 | 1000v |
| 4 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| AB | HÀO CÁP ĐƠN ĐI QUA ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,17 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 31 | cái |
| AC | MƯƠNG CÁP VÀO HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào móng rãnh 1 cáp trên hè đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 18,69 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 18,69 | m3 |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, luồn cáp từ tủ điện đến hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5,47 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 43 | cái |
| AD | TIẾP ĐỊA PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 193,632 | kg |
| 2 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,4 | 10 m |
| 4 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| AE | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| AF | CỘT BÊ TÔNG LY TÂM PC-10-4.3 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,7 | tấn |
| AG | CỘT BÊ TÔNG LY TÂM PC-10-5.0 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC-10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,7 | tấn |
| AH | CÁP VẶN XOẮN AL/XLPE-4x120 CĂNG LẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,204 | km/dây |
| 2 | Kép xiết cáp KX-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 4 | Mã ốp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đai thép cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 42 | 1 bộ |
| 8 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| AI | MÓNG CỘT ĐƠN M1 (10M) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,78 | m3 |
| AJ | MÓNG CỘT LY TÂM GHÉP ĐÔI | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,61 | m3 |
| AK | TIẾP ĐỊA LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP RLL | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 20,794 | kg |
| 2 | Dây nối trung tính AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Ghíp nối A50-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2079 | 100kg |
| AL | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Hộp chia dây Composite 9 cực vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 (4m/hộp đấu nối từ đường trục xuống hộp cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,012 | km/dây |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 14 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Vòng bổ trợ+ mã ốp sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Kẹp xiết cáp nối sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 20 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,7 | 1 bộ |
| 22 | Khóa đai thép không gỉ giữ mã ốp vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| AM | THANG CÁP ĐỠ DÂY TRƯỚC VÀ SAU CÔNG TƠ | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 8,322 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16-0.6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt (phi 38/18) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)-0.6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Kéo lại dây sau công tơ (30m/công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 210 | m |
| 8 | Cung cấp, kéo rải dây bổ sung vào hòm H4 Muyle- 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Cung cấp, kéo rải dây Cu/XLPE/PVC bổ sung vào hòm H3fa Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Cung cấp, kéo rải dây đấu sau hòm công tơ PVC- 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Cung cấp, thay thế, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 75 | m |
| AN | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10,32 | tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10,32 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,72 | tấn/km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 8 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | ca |
| 9 | Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | ca |
| AO | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AP | TIẾP ĐỊA AN TOÀN R1-C | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 155,34 | kg |
| 2 | Dây nối trung tính AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Ghíp nối A50-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Bu lông M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,5534 | 100kg |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| AQ | TIẾP ĐỊA LẮP LẠI R3C | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 42,9 | kg |
| 2 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,15 | 10 m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| AR | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,7519 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 4 | Bulong móng cột M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| AS | CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 414 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4,14 | 100m |
| 3 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 414 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 41,4 | 10 m |
| 5 | Cung cấp, luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | 10 đầu cốt |
| AT | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn đường LED-100W ( tương đương Rạng đông CSD02L/100w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Cần đèn CD 01 cao 1,65m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | 1 chiếc |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 100W+ đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | 1 choá |
| AU | ỐNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,94 | 100m |
| 2 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 (88.3x2.9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 39 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,39 | 100m |
| AV | CỘT THÉP ĐA GIÁC 8M (CỘT 6M + CẦN DỜI 2M) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột thép cao 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | bảng |
| 3 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| AW | MÓNG CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG 9M | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | chiếc |
| 5 | Cốt thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,1517 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| AX | HÀO CÁP TRÊN HÈ LOẠI 1 | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,76 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,196 | m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| AY | HÀO QUA ĐƯỜNG LOẠI 1 | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,36 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| AZ | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điều khiển chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium-150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,1 | 10 lốp |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35 đến TCS và cột 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 34 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,034 | km/dây |
| 7 | Đai thép không ghỉ cột đơn 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| BA | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI R2C | |||
| 1 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 32,6655 | kg |
| 2 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,4 | 10 m |
| 4 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,6825 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,03 | 1km dây |
| 8 | Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi