Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang chống sóc cắn tại tỉnh Đăk Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Đăk Nông, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang chống sóc cắn tại tỉnh Đăk Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 16:45:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 363,184,109 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH 1 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0087 - DCN0132, Huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| B | CÔNG TRÌNH 2 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0053 - LDG0104, Huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| C | CÔNG TRÌNH 3 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0044 - DCN0247, Huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| D | CÔNG TRÌNH 4 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0183 - DCN0101, Huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| E | CÔNG TRÌNH 5 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0011 - DCN0032, Huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| F | CÔNG TRÌNH 6 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0147 - MX, Huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| G | CÔNG TRÌNH 7 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0051 - DCN0136, Huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,25 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,25 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| H | CÔNG TRÌNH 8 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0084 - DCN0207, Huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| I | CÔNG TRÌNH 9 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0022 - DCN0252, Huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Không cần | 6 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Không cần | 6 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Không cần | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Không cần | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Không cần | 7 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | TCXDVN | 240 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | TCXDVN | 240 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | TCXDVN | 6 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | TCXDVN | 12 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | TCXDVN | 6 | bộ MS |
| J | CÔNG TRÌNH 10 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0230 - DCN0083, Huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,28 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,28 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4374 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4374 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m3 |
| 12 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 blok |
| 13 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 block |
| 14 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 block |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,99 | m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,75 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,75 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 151 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 151 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | km cáp |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| K | CÔNG TRÌNH 11 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0159 - DCN0011, Huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,25 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,25 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| L | CÔNG TRÌNH 12 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0098 - DCN0192, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| M | CÔNG TRÌNH 13 : Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0184 - MX (DCN001 -DCN023), TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| N | CÔNG TRÌNH 14: Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0138 - DCN234, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/ Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi