Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519442-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200519434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công ty Hoàng Long – Hoàn Vũ JOC hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-10 22:22:00 đến ngày 2020-05-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,310,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2, đào bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,075 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,4274 m3
3 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,177 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9583 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6354 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1759 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1891 tấn
8 Bê tông cổ cột, TD >0, 1 m2, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8992 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8008 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1299 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2024 tấn
12 Xây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, xây tường cổ móng - Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,3329 m3
13 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0057 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3641 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0599 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3824 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7573 100m3
18 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1218 100m3
19 Mua đất đắp tôn nền. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1109 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1109 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1109 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1109 100m3
23 Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,7835 m3
24 Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,355 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm tường chân móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,355 m2
26 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,8908 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2792 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3247 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1279 tấn
30 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,1091 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1553 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8397 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4137 tấn
34 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,3659 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,3248 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,224 tấn
37 Bê tông lanh tô, táp lô M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,3192 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9723 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2582 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3276 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6506 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2607 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,322 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 tấn
45 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7556 m3
46 Trát bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,2742 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, bằng DT trát bậc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,2742 m2
48 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75, bằng DT ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,07 m2
49 Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,07 m2
50 Lan can tay vịn cầu thang, tay vịn Inox D80, trụ đứng inox 20x40mm, nan inox D20, trụ đứng inox 10x40mm, sơn tĩnh điện màu đen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8669 m2
51 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8669 m2
52 Sắt tròn D18 làm bậc thang lên mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8811 kg
53 Tấm tôn đậy nắp lỗ thăm+ khóa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tấm
54 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120,2893 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,1831 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,6803 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,6179 m3
58 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,4146 m2
59 Sơn tường lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,4146 m2
60 Lắp dựng lan can inox, tay vịn inox D60, thanh đứng inox 39x30 cách đều 110, sơn tính điện màu đen (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5 m2
61 Lắp dựng lam chắn nắng sắt hộp 40x40 cách đều 85 sơn tĩnh điện màu đen (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,941 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 151,6736 m2
63 Láng VXM chống thấm sê nô, mái hắt, dày 1,0 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 151,6736 m2
64 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 401,6534 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 211,2832 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 229,0566 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 552,1461 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 688,1751 m2
69 Đắp phào, gờ chỉ, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 248,18 m
70 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,96 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 547,8263 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.530,1683 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, chân cột, ốp gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,6748 m2
74 Làm trần phẳng các phòng học bằng tấm thạch cao khung xương nổi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 336,0984 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 497,5858 m2
76 Lắp dựng bộ chữ " NHÀ LỚP HỌC" mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2252 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7802 100m2
79 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh(cộng thêm so với kính 5mm 217.391đ/m2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,5 m2
80 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh(cộng thêm so với kính 5mm 217.391đ/m2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 m2
81 Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 m2
82 Vách kính cố định, pano nhựa U-PVC, nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh(cộng thêm so với kính 5mm 217.391đ/m2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,05 m2
83 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8255 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8255 tấn
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106,5046 1m2
86 Lợp mái tôn múi dày 0,4ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4636 100m2
87 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,21 m
88 Đai bắt tôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 hộp
89 Vít bắn tôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 hộp
90 Bê tông lót chân móng bục giảng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2245 m3
91 Xây tường bo chân bục giảng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9759 m3
92 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6388 m3
93 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5683 m3
94 Trát chân bục giảng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,3895 m2
95 Lát đá bục giảng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,8202 m2
96 Bảng chống lóa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
97 Đào đất bậc tam cấp. bông hoa, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,8326 m3
98 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9331 m3
99 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,3847 m3
100 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,5337 m2
101 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,5337 m2
102 Đắp đất tôn nền sảnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng KL đất đào bậc tam cấp) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1297 100m3
103 Bê tông lót nền sảnh, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9942 m3
104 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7525 100m3
105 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,81 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,81 m3
107 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,59 100m2
108 Xây tường thẳng rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường 220, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,774 m3
109 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,278 m3
110 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,77 100m2
111 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8968 tấn
112 Trát thành + lòng rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 572,3 m2
113 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 17,936 m3
114 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8307 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6593 tấn
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 295 cái
117 Lấp đất rãnh thoát nước bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 0,9193 100m3
118 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8332 100m3
119 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8332 100m3
120 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2846 100m3
121 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,352 m3
122 Bê tông đáy móng M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,728 m3
123 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0576 100m2
124 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6401 m3
125 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1384 m3
126 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1411 100m2
127 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0869 tấn
128 Trát thành hố ga dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,8544 m2
129 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,461 m3
130 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0851 tấn
131 Ván khuôn tấm đan 0,0282 100m2
132 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn 8 cái
133 Lấp đất rãnh thoát nước bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0949 100m3
134 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1897 100m3
135 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1897 100m3
136 Modem ADSL Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
137 Swtch Wifi 8 ports Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
138 Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt, hạt, đế) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
139 Đầu phát Access point (Wreless) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
140 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
141 Lắp đặt ống luồn dấy D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
142 Măng xông nối ống D20 100 cái
143 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 bộ
144 Lắp đặt đèn ốp trần D240 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
145 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
146 Lắp đặt đèn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
147 Lắp công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
148 Lắp công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
149 Lắp công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
150 Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
153 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
157 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 500 m
158 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 600 m
159 Lắp đặt dây tiếp địa E - 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
160 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 800 m
162 Lắp đặt công tơ điện loại 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
163 Ống ga D9,5 dày 0,71mm + bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
164 Ống ga D15,9 dày 0,71mm + bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
165 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
166 Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27 (băng vải cách nhiệt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
167 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
168 Băng vải cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
169 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
170 Tủ điện tầng vỏ kim loại 400x300x250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tủ
171 Bảng điện tầng vỏ sino 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 tủ
172 Tủ chứa thiết bị thông tin Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
173 Hộp công tơ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
174 Lắp đặt kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
175 Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cọc
176 Dây dẫn sét D10 sơn dẫn điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
177 Thép tiếp địa D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
178 Ống lồng dây dẫn sét D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
179 Đào đất chôn dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m3
180 Đắp đất hố chôn dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m3
181 Giá đỡ dây D10, L=150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
182 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
183 Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
184 Đệm chỉ lá 40x120x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
185 Đào hào phòng mối bên ngoài công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,33 m3
186 Lấp đất hào phòng mối bên ngoài, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,33 m3
187 Tạo hào phòng mối bao ngoài, bằng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15-18 lít/m3) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,33 m3
188 Đào hào phòng mối bên trong công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,484 m3
189 Lấp đất hào phòng mối bên trong, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,484 m3
190 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,484 m3
191 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 3-5 lít/m2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 276,254 m2
B Hạng mục 2
1 Tháo dỡ cánh cổng sắt khung thép ống D40, nan thép đặc 12x12 bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 m2
2 Bốc xếp cánh cửa ra vị trí quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 công
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3872 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8926 m3
5 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2798 m3
6 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1928 100m3
7 Vận chuyển phế thải 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1928 100m3
8 Đào móng cột, đất cấp II, đào 10%KL, taluy = 1,2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9924 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào 90%KL, taluy = 1,2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0894 100m3
10 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7882 m3
11 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1467 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0385 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0547 tấn
14 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1843 m3
15 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,023 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0047 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0436 tấn
18 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3027 m3
19 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0275 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0078 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0457 tấn
22 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0331 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
24 Bê tông cột cổng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6389 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1162 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0177 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0952 tấn
28 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9172 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,087 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1682 tấn
32 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9726 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1144 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1054 tấn
35 Xây ốp cột gạch bê tông rỗng (22x10,5x11) cm chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5677 m3
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,44 m2
38 Trát cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,065 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,205 m2
40 Lắp dựng chữ "TRƯỜNG THCS XÃ THỌ HẢI" bọc aluminium màu vàng đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
41 Sản xuất cửa cổng chình thép mạ kẽm khung bao 60x40, thanh nan đứng 40x30, sơn tĩnh điện màu đen (bao gồm lắp dựng, phụ kiện hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,117 m2
42 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.472,08 m2
43 Lát gạch cotton giếng đáy Hạ Long 400x400x14 màu đỏ đậm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.472,08 m2
44 Đào gốc cây + đào hốc mới trồng cây + di chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 ca
45 Đào gốc cây + trồng cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤70cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 gốc
46 Đào móng bó vỉa đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,504 m3
47 Bê tông lót móng bó vỉa M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1008 m3
48 Xây tường bó vỉa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường 110, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3168 m3
49 Trát tường bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,976 m2
50 Ốp gạch thẻ bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,976 m2
51 Lấp đất bó vỉa bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,168 100m3
52 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II, đào 90%KL, taluy =1,1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4232 100m3
53 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II, đào 10%KL, taluy =1,1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7014 m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7488 m3
55 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,0156 m3
56 Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4486 m3
57 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0684 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3749 tấn
59 Xây tường chân móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường 110, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4486 m3
60 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1567 100m3
61 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3135 100m3
62 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5Tđất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3135 100m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,1032 m3
64 Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2648 m3
65 Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0298 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1369 tấn
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,46 100m2
68 Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,835 m3
69 Cốt thép tấm lam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 tấn
70 Ván khuôn tấm lam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6525 100m2
71 Lắp đặt tấm lam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225 cái
72 Trát giằng tường, tấm lam vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168,788 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 313,788 m2
75 Đắp phào, gờ chỉ, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170,46 m
76 Trát tường tạo nhám vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,4408 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->