Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200520158-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200515351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 10:46:00 đến ngày 2020-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,79 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4465 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7916 m3
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3566 m2
5 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,69 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,724 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2345 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,132 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,774 m2
5 Trần thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,7395 m2
6 Vách ngăn Compac + cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,087 m2
7 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2 cấu kiện
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
12 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Công tắc điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
24 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
36 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR f63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Măng sông 1 đầu ren trong PPR f63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Măng sông 1 đầu ren trong PPR f32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
44 Họng xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
46 Gật gù đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
51 Móc giữ ống f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Móc giữ ống f32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Móc giữ ống f25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
59 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
61 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
62 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
68 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Xi phông con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
74 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Móc giữ ống D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Móc giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
79 Móc giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
80 Móc giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Móc giữ ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
C PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH KHU NỘI TRÚ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU NỘI TRÚ
1 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Gật gù đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E PHÁ DỠ KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,36 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0526 m3
3 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5096 m2
4 Phá dỡ lớp gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,612 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,836 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
F CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,76 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6576 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,904 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,84 m2
10 Vách ngăn Compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,584 m2
11 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Cửa đi bằng nhôm cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
13 Cửa sổ bằng nhôm cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
14 Trần thạch cao khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8656 m2
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Công tắc điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
28 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Măng sông 1 đầu ren trong PPR F50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Măng sông 1 đầu ren trong PPR f25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
46 Họng xít Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Gật gù đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Móc giữ ống f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Móc giữ ống f32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Móc giữ ống f25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Xi phông con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Móc giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
77 Móc giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
78 Móc giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G MÁI CHE + BỤC SÂN KHẤU
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9047 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
8 Bu lông cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Bản mã KT 150x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 kg
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5664 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8553 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1133 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8967 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8253 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,487 m3
16 Lát nền, sàn, bằng gạch đỏ Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,777 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2549 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2852 m3
20 Lát nền, sàn, bằng gạch đỏ Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,852 m2
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
25 Gia công giằng mái cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 tấn
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3553 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3553 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1142 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8642 100m2
31 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m
32 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m
33 Thép vuông 14x14 đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 kg
34 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->