Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 10:46:00 đến ngày 2020-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,79 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4465 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7916 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3566 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,69 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,724 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2345 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,132 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,774 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7395 | m2 |
| 6 | Vách ngăn Compac + cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,087 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 12 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Công tắc điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 44 | Họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 51 | Móc giữ ống f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Móc giữ ống f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Móc giữ ống f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Xi phông con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Móc giữ ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Móc giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 79 | Móc giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 80 | Móc giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Móc giữ ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| C | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH KHU NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU NỘI TRÚ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | PHÁ DỠ KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0526 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5096 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,612 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,836 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| F | CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6576 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,904 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,84 | m2 |
| 10 | Vách ngăn Compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,584 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 13 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8656 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Công tắc điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Họng xít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Móc giữ ống f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Móc giữ ống f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Móc giữ ống f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Xi phông con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Móc giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Móc giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 78 | Móc giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | MÁI CHE + BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9047 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Bu lông cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Bản mã KT 150x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | kg |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5664 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8553 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1133 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8967 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8253 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,487 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, bằng gạch đỏ Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,777 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2549 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2852 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, bằng gạch đỏ Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,852 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1142 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8642 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m |
| 32 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m |
| 33 | Thép vuông 14x14 đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | kg |
| 34 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi