Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công Nâng cấp, láng nhựa mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công Nâng cấp, láng nhựa mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 10:16:00 đến ngày 2020-05-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,509,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thi công xây dựng công trình | |||
| B | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | 3,18 | 100M | |
| 2 | Dầm bạch đàn | 84 | M | |
| 3 | Thép neo và buột phi 10mm | 207,31 | Kg | |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | 44,8 | 100M | |
| 5 | Dầm tràm | 224 | M | |
| 6 | Thép buột phi 06mm | 53,72 | Kg | |
| 7 | Rải lưới cước đen mái đê, đập | 2,24 | 100M2 | |
| C | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 8,6023 | 100M3 | |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,0395 | 100M3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,479 | 100M3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 2,0282 | 100 M3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,6625 | 100M3 | |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 10,5428 | 100M3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 | 55,265 | 100M2 | |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 55,265 | 100M2 | |
| D | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,63 | M3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,63 | M3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,084 | 100M2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | 14 | Cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | 4 | Cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | 10 | Cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi