Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt khu vực phục vụ tiếp đón bệnh nhân, khu nhận thuốc BHYT và khám chữa bệnh và phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt khu vực phục vụ tiếp đón bệnh nhân, khu nhận thuốc BHYT và khám chữa bệnh và phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 23:26:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,249,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHU TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN NGOẠI TRÚ RA VIỆN VÀ NHẬN THUỐC BHYT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,0854 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8781 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3212 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0703 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2828 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2006 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3422 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6709 | m3 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3314 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3314 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8633 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8633 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,0128 | m2 |
| 18 | Thi công vách bằng tấm Panel PU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,652 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1104 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng tôn gấp úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,84 | m |
| 21 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,698 | m |
| 22 | Diềm tôn cắt nước chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,037 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,037 | m2 |
| 25 | Sơn trân thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,037 | m2 |
| 26 | Ốp tấm aluminium pe 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,83 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa Panel | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng vách nhôm kính khu tiếp đón, cửa lùa nhôm hệ, kính dán 8.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,48 | m2 |
| 29 | Đào nạo vét đất hữu cơ trên bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,6074 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 31 | Dải nilong nền công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,037 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8037 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2589 | tấn |
| 34 | Lát nền gạch granit kích thước 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,037 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN NGOẠI TRÚ RA VIỆN VÀ NHẬN THUỐC BHYT (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tôn loại chứa 12 Modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Aptomat MCCB 2P 75A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn Dowlihgt vuông bóng led -220V/1x9w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/3x9w (KT 60x60) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 8 | ổ cắm đôi ba chấu 15A- âm tường (Mặt + đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | ổ cắm đôi ba chấu 15A- âm sàn (Mặt + đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều, một cực -10A (Mặt+ đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc bốn một chiều, một cực -10A (Mặt+ đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/XLPE/PVC, (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC, (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC, (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC, (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 420 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn dây E, (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn dây E, (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn dây E, (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHU TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN NGOẠI TRÚ RA VIỆN VÀ NHẬN THUỐC BHYT (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút ren trong nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Măng sông nối ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 12 | Tê 45 nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút 90 nhựa UPVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút 135 nhựa UPVC D135 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Phễu thoát nước mưa D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=60mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Cút 135 nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút 135 nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Cút 90 nhựa UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút 90 nhựa UPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê 45 nhựa UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi