Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường Ba Rinh Mới A (Mỹ Phú - Mỹ Đức)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường Ba Rinh Mới A (Mỹ Phú - Mỹ Đức) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 20:46:00 đến ngày 2020-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,820,584,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TCVN | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | TCVN | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Xây dựng mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | TCVN | 9,058 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 1,3127 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,9213 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 3,1674 | 100M3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | TCVN | 4,9882 | 100 M3 |
| 6 | Rải tấm ni lon trên mặt cát để đổ bê tông | TCVN | 31,6743 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | TCVN | 2,4859 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 443,1178 | M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép = 6 mm | TCVN | 7,2197 | Tấn |
| 10 | Đào móng cột biển báo, đất cấp I | TCVN | 0,0858 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | TCVN | 0,0858 | M3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 60 | TCVN | 1 | Cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | TCVN | 1 | Cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cm | TCVN | 1 | Cái |
| C | Hạng mục: Cầu Mỹ Đức 1 | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 2,026 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=150kg | TCVN | 58 | 1 cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | TCVN | 5,2533 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 1,625 | M3 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | TCVN | 0,55 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 3,3 | M3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,8423 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 4,0326 | Tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép tấm | TCVN | 1,0919 | Tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép hình | TCVN | 0,1112 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | TCVN | 1,8404 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 26,8216 | M3 |
| 13 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | TCVN | 18 | Mối nối |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | TCVN | 4,5376 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | TCVN | 4,5376 | Tấn |
| 16 | Hao phí vật liệu sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN | 0,4254 | Tấn |
| 17 | Khấu hao khối lượng thép hình cọc sàn đạo | TCVN | 0,1945 | Tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,48 | 100M |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | TCVN | 0,48 | 100M |
| 20 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,48 | 100M |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | TCVN | 0,48 | 100M |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | TCVN | 1,2 | 100M |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30 | TCVN | 1,755 | 100M |
| 24 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 0,378 | M3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 0,822 | M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <=10mm | TCVN | 0,0199 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,6236 | Tấn |
| 28 | Bê tông móng, mốï cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 3,9784 | M3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn | TCVN | 0,2214 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | TCVN | 0,1697 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,2344 | Tấn |
| 32 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 3,181 | M3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | TCVN | 0,205 | 100M2 |
| 34 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,1944 | M3 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=9m | TCVN | 15 | Cái |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,019 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,0806 | Tấn |
| 38 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,671 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | TCVN | 0,0963 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 1,1036 | Tấn |
| 41 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 11,178 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, Sàn cầu | TCVN | 0,7106 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,17 | Tấn |
| 44 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 0,81 | M3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | TCVN | 0,1638 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất thép hình khe co giãn | TCVN | 0,1413 | Tấn |
| 47 | Sản xuất thép tấm khe co giãn | TCVN | 0,0905 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,1171 | Tấn |
| 49 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 0,3456 | M3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại trụ lan can | TCVN | 0,1267 | 100M2 |
| 51 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn thanh lan can, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,2355 | Tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hàng rào, lan can, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 0,9425 | M3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | TCVN | 84 | Cái |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn thanh lan can | TCVN | 0,2053 | 100M2 |
| 55 | Quét vôi ngoài nhà | TCVN | 79,6392 | M2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | TCVN | 0,0504 | 100M |
| 57 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,5875 | 100M3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,3668 | 100M3 |
| 59 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | TCVN | 0,4475 | 100 M3 |
| 60 | Rải tấm ni lon trên mặt cát để đổ bê tông | TCVN | 0,728 | 100M2 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (VK dọc) | TCVN | 0,054 | 100M2 |
| 62 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 8,6864 | M3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép = 6 mm | TCVN | 0,1651 | Tấn |
| 64 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | TCVN | 0,6305 | M3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | TCVN | 2 | Cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | TCVN | 2 | Cái |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường phản quang Loại chữ nhật | TCVN | 2 | Cái |
| 68 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | TCVN | 0,5495 | M3 |
| 69 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | TCVN | 12 | Cái |
| D | Hạng mục: Kè | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0768 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,6067 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | TCVN | 0,288 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | TCVN | 2,124 | M3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 0,072 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,05 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,333 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | TCVN | 0,2758 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | TCVN | 1,5893 | M3 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,3968 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | TCVN | 0,1224 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 2,64 | M3 |
| 14 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | TCVN | 40 | Cái |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN | 0,55 | 100M2 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,277 | 100M3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | TCVN | 0,3047 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi