Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp - Quận 12 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514388-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp - Quận 12 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200514361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 09:25:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,608,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Gía đỡ đầu cáp đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Cái
2 ống sắt tráng kẽm D114 Phần 2 – Chương V, Mục II 120 Mét
3 Keo PU trương nở (Poluurethane Foam) chống thấm Phần 2 – Chương V, Mục II 40 Kg
4 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Lọ
5 Ống PVC 27mm Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Mét
6 Băng keo CĐ trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Cuộn
7 ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40 Phần 2 – Chương V, Mục II 60 Mét
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đà thép U160 - 2,4m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
2 Thanh liên kết l50 0,98m Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
3 Thanh chống thép l50 2,1m Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cái
4 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Cái
5 Bảng tên thiết bị, đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thanh liên kết đà L50- 1,6m Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
2 Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 Phần 2 – Chương V, Mục II 352 Cái
3 Bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
4 Bảng tên thiết bị, đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 28 Cái
5 Bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
6 Vis mạ zn 5*50 Phần 2 – Chương V, Mục II 32 Cái
7 Ống nhựa PVC 42 - 2,1ly Phần 2 – Chương V, Mục II 96 Mét
8 Coude PVC 42 Phần 2 – Chương V, Mục II 32 Cái
9 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 48 Lọ
10 Que hàn c47 đk 4mm Phần 2 – Chương V, Mục II 17,3 Kg
11 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Phần 2 – Chương V, Mục II 28 Cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 29 Lọ
2 Que hàn c47 đk 4mm Phần 2 – Chương V, Mục II 26,1 Kg
3 Biển báo lộ ra cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 60 Cái
E Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 31,5 m3
2 Thép tròn d12 Phần 2 – Chương V, Mục II 412,8 Kg
3 Kẽm buộc 1 ly Phần 2 – Chương V, Mục II 5,6 kg
4 Que hàn 4 ly Phần 2 – Chương V, Mục II 1,9 kg
5 Gỗ ván coffa Phần 2 – Chương V, Mục II 4,5 m3
6 Đinh 3-5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 3,2 kg
7 Cát xây dựng Phần 2 – Chương V, Mục II 17,4 m3
8 Ciment PC400 Phần 2 – Chương V, Mục II 10.349 Kg
9 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Phần 2 – Chương V, Mục II 57 Cái
10 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 7.258,9 lít
F Hạng mục vật tư thiết bị B đan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Cát bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0793 m3
2 Đá 1x2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1306 m3
3 Đinh Phần 2 – Chương V, Mục II 0,144 kg
4 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0011 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2854 kg
6 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 28,9275 lít
7 Thép tròn đk Ø 8mm Phần 2 – Chương V, Mục II 18,1152 Kg
8 Xi măng PC.40 Phần 2 – Chương V, Mục II 40,9552 kg
G Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lưỡi cưa D350 Phần 2 – Chương V, Mục II 24,9929 Cái
2 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 15.715,22 lít
3 Răng cào Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0954 Bộ
H Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Băng báo hiệu Phần 2 – Chương V, Mục II 1.819,4 m
2 Keo Bituminuos Phần 2 – Chương V, Mục II 4,6 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn Phần 2 – Chương V, Mục II 12,3127 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 4,686 Tấn
5 Cát hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 370,9516 m3
6 Cát bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 25,211 m3
7 Cọc mốc sứ Phần 2 – Chương V, Mục II 46 Cọc
8 Cấp phối đá dăm Phần 2 – Chương V, Mục II 141,0172 m3
9 Cấp phối đá dăm Phần 2 – Chương V, Mục II 11,3344 m3
10 Đá 1x2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 41,5151 m3
11 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục II 14.737,14 viên
12 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 1.828,497 m
13 Nhũ Tương gốc Axit 60% Phần 2 – Chương V, Mục II 80,9648 Kg
14 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 9.561,0565 lít
15 Vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 972,6833 m2
16 Xi măng PC.40 Phần 2 – Chương V, Mục II 17.914,4006 kg
I Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 3. Đấu cò cáp đồng 25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Mét
2 4. Đấu cò cáp đồng 50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Mét
3 6. Lắp LA 18kV Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
4 7. Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 2.059 Mét
5 10. Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Bộ
6 11. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Bộ
7 12. Lắp tiếp địa cho LA Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
8 14. Lắp đầu cosse 50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Cái
9 15. Lắp bảng tên đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
J Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 2. Lắp LBFCO 24kV - 200A Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
2 12. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Trụ
3 13. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
4 14 . Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,292 Km
5 15 . Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50 Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Km
6 16. Tháp đà U160 đôi dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
7 17. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
8 18. Lắp đà đôi 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
9 19. Lắp đà đơn 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
10 20. Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi - Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
11 22. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
12 28. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
13 30. Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Cái
14 31. Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
15 32. Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Bộ
16 38. Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
17 39. Lắp tấm Inox chống động vật Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
18 Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn pha trên cột) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
K Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 2. Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Cái
2 3. Lắp LBFCO 24kV - 200A Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Cái
3 4. Lắp thùng bảo vệ máy cắt Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
4 5.Lắp máy biến thế 3P 250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Máy
5 6. Lắp máy biến thế 3P 400kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Máy
6 3. Lắp LA 18kV Phần 2 – Chương V, Mục II 27 Cái
7 13. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
8 14. Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 25 Cái
9 15. Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Bộ
10 16. Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
11 17. Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi - Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
12 18. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
13 19. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
14 20. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m treo cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
15 21. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
16 22. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
17 23. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
18 24. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
19 25. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Bộ
20 26. Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
21 27. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Trụ
22 28. Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Trụ
23 29. Lắp bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
24 30. Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
25 31. Lắp bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
26 33.Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 456 Mét
27 34. Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Mét
28 35. Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 152 Cái
29 36. Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Cái
30 37. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 384 Mét
31 44. Lắp tiếp địa cho TBA Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
32 45. Lắp tiếp địa cho LA Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
33 46. Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
34 48. Lắp tủ bảo vệ điện kế Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
35 49. Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 trong ống PVC Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Th.phần
36 56. Lắp tấm Inox chống động vật Phần 2 – Chương V, Mục II 32 Cái
L Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 1 . Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 39 Hộp
2 Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Hộp
3 Lắp hộp domino 6 hoặc 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 31 Hộp
4 Thu hồi hộp domino 6 hoặc 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Hộp
5 1. Lắp phụ kiện Domino 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 39 Bộ
6 2. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Km
7 3. Lắp trụ BTLT 8,5m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Trụ
8 4. Lắp trụ BTLT 8,5m ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
9 5. Lắp trụ BTLT 10m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Trụ
10 6. Lắp trụ BTLT ghép 10m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
11 9, Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 29 Bộ
12 12 . Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
13 13. Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
14 14. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
15 Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Phần 2 – Chương V, Mục II 35 Trụ
16 Tháo đà 0,8m trên trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Đà
17 Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Km
18 Tháo dây xuống thiết bị Cu< 95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 75 Mét
19 Tháo dây mắc điện 1p, 3p Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Km
20 Lắp dây mắc điện 1p, 3p Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Km
21 Tháo cần đèn và phụ kiện Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
22 Lắp cần đèn và phụ kiện Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
23 Tháo kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 61 Cái
24 Lắp kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 61 Cái
M Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 1. Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
2 2. Đổ bê tông móng trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Móng
3 3. Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Móng
4 4, Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
5 5. Đổ bê tông móng trụ đôi 8,5m Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
6 6. Đổ bê tông móng trụ đơn 10m Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
7 7. Đổ bê tông móng trụ ghép 10m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
N Hạng mục đan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,15 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Phần 2 – Chương V, Mục II 0,009 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0178 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Phần 2 – Chương V, Mục II 6 cái
O Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Cắt 2 mép phui đào Phần 2 – Chương V, Mục II 189,34 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,734 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Phần 2 – Chương V, Mục II 3,3834 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Phần 2 – Chương V, Mục II 49,094 m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 96,388 m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 17,3073 m3
7 Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Phần 2 – Chương V, Mục II 313,261 m3
8 Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Phần 2 – Chương V, Mục II 22,9454 m3
9 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Phần 2 – Chương V, Mục II 5,0605 100m3
10 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) Phần 2 – Chương V, Mục II 25,3024 100m3
P Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 18,194 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Phần 2 – Chương V, Mục II 327,492 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Phần 2 – Chương V, Mục II 3,0406 100m3
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Phần 2 – Chương V, Mục II 0 100m3
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Phần 2 – Chương V, Mục II 0 100m3
6 Trải vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 9,2637 100m2
7 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 1.819,4 m
8 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Phần 2 – Chương V, Mục II 1,0524 100m3
9 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0846 100m3
10 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Phần 2 – Chương V, Mục II 0,282 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,282 100m2
12 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Phần 2 – Chương V, Mục II 1,0159 100m2
13 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,0159 100m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Phần 2 – Chương V, Mục II 49,094 m3
15 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Phần 2 – Chương V, Mục II 46 cọc
Q Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
2 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
3 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
4 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
5 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
6 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
7 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
8 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
9 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
10 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
11 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
12 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
13 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
14 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
15 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
16 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
17 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cây Sộp 6A (Trụ DDHT10BT009P/7PA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 sứ
18 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Cây Sộp 6A (Trụ DDHT10BT009P/7PA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
19 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Cây Sộp 6A (Trụ DDHT10BT009P/7PA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
20 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cây Sộp 6A (Trụ DDHT10BT009P/7PA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
21 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
22 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 xà
23 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
24 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
25 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 sứ
26 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
27 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
28 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
29 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
30 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
31 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
32 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 sứ
33 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
34 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
35 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
36 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
37 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
38 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
39 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
40 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
41 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
42 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
43 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
44 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
45 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
46 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
47 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
48 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
49 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
50 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
51 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
52 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
53 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
54 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
55 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
56 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
57 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
58 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
59 Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
60 Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
61 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
62 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
63 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
64 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
65 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
66 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
67 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
68 Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
69 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
70 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
71 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
72 Thay cầu dao cắt tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
73 Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
74 Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
75 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
76 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
77 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
78 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
79 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
80 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
81 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
82 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi 3B (Trụ DTMT2AT022P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
83 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi 3B (Trụ DTMT2AT022P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
84 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi 3B (Trụ DTMT2AT022P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 sứ
85 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi 3B (Trụ DTMT2AT022P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
86 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi 3B (Trụ DTMT2AT022P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
87 Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
88 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
89 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 3 sứ
90 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 sứ
91 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
92 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
93 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
94 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
95 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
96 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
97 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 sứ
98 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
99 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
100 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
101 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
102 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 7 1 xà
103 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
104 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
105 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
106 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
107 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
108 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
109 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
110 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
111 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
112 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
113 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
114 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
115 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha (Phát quang cây xanh) Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 vị trí
R Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.177.080.615 (đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->