Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp - Quận 12 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp - Quận 12 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 09:25:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,608,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Gía đỡ đầu cáp đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Cái |
| 2 | ống sắt tráng kẽm D114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120 | Mét |
| 3 | Keo PU trương nở (Poluurethane Foam) chống thấm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Kg |
| 4 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Lọ |
| 5 | Ống PVC 27mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Mét |
| 6 | Băng keo CĐ trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Cuộn |
| 7 | ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 60 | Mét |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đà thép U160 - 2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 2 | Thanh liên kết l50 0,98m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép l50 2,1m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 4 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Cái |
| 5 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thanh liên kết đà L50- 1,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 352 | Cái |
| 3 | Bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 4 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Cái |
| 5 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 6 | Vis mạ zn 5*50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | Cái |
| 7 | Ống nhựa PVC 42 - 2,1ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 96 | Mét |
| 8 | Coude PVC 42 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | Cái |
| 9 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Lọ |
| 10 | Que hàn c47 đk 4mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,3 | Kg |
| 11 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29 | Lọ |
| 2 | Que hàn c47 đk 4mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26,1 | Kg |
| 3 | Biển báo lộ ra cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 60 | Cái |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 31,5 | m3 |
| 2 | Thép tròn d12 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 412,8 | Kg |
| 3 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,6 | kg |
| 4 | Que hàn 4 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,9 | kg |
| 5 | Gỗ ván coffa | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,5 | m3 |
| 6 | Đinh 3-5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,2 | kg |
| 7 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,4 | m3 |
| 8 | Ciment PC400 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10.349 | Kg |
| 9 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 57 | Cái |
| 10 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7.258,9 | lít |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B đan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0793 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1306 | m3 |
| 3 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,144 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0011 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2854 | kg |
| 6 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28,9275 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,1152 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40,9552 | kg |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24,9929 | Cái |
| 2 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15.715,22 | lít |
| 3 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0954 | Bộ |
| H | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.819,4 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,6 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12,3127 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,686 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 370,9516 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25,211 | m3 |
| 7 | Cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 46 | Cọc |
| 8 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 141,0172 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,3344 | m3 |
| 10 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 41,5151 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14.737,14 | viên |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.828,497 | m |
| 13 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80,9648 | Kg |
| 14 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9.561,0565 | lít |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 972,6833 | m2 |
| 16 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17.914,4006 | kg |
| I | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 3. Đấu cò cáp đồng 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Mét |
| 2 | 4. Đấu cò cáp đồng 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Mét |
| 3 | 6. Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 4 | 7. Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.059 | Mét |
| 5 | 10. Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Bộ |
| 6 | 11. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Bộ |
| 7 | 12. Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 8 | 14. Lắp đầu cosse 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cái |
| 9 | 15. Lắp bảng tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| J | Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 2. Lắp LBFCO 24kV - 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 2 | 12. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trụ |
| 3 | 13. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 4 | 14 . Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,292 | Km |
| 5 | 15 . Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Km |
| 6 | 16. Tháp đà U160 đôi dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 7 | 17. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 8 | 18. Lắp đà đôi 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 9 | 19. Lắp đà đơn 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 10 | 20. Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi - | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 11 | 22. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 12 | 28. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 13 | 30. Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Cái |
| 14 | 31. Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 15 | 32. Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Bộ |
| 16 | 38. Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 17 | 39. Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn pha trên cột) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| K | Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 2. Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 2 | 3. Lắp LBFCO 24kV - 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Cái |
| 3 | 4. Lắp thùng bảo vệ máy cắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 4 | 5.Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Máy |
| 5 | 6. Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Máy |
| 6 | 3. Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Cái |
| 7 | 13. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 8 | 14. Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Cái |
| 9 | 15. Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 10 | 16. Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 11 | 17. Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi - | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 12 | 18. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 13 | 19. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 14 | 20. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m treo cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 15 | 21. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 16 | 22. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 17 | 23. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 18 | 24. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 19 | 25. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 20 | 26. Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 21 | 27. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trụ |
| 22 | 28. Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trụ |
| 23 | 29. Lắp bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 24 | 30. Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 25 | 31. Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 26 | 33.Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 456 | Mét |
| 27 | 34. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Mét |
| 28 | 35. Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 152 | Cái |
| 29 | 36. Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 30 | 37. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 384 | Mét |
| 31 | 44. Lắp tiếp địa cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 32 | 45. Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 33 | 46. Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 34 | 48. Lắp tủ bảo vệ điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 35 | 49. Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 trong ống PVC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Th.phần |
| 36 | 56. Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | Cái |
| L | Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 1 . Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 39 | Hộp |
| 2 | Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Hộp |
| 3 | Lắp hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 31 | Hộp |
| 4 | Thu hồi hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Hộp |
| 5 | 1. Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 39 | Bộ |
| 6 | 2. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Km |
| 7 | 3. Lắp trụ BTLT 8,5m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trụ |
| 8 | 4. Lắp trụ BTLT 8,5m ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 9 | 5. Lắp trụ BTLT 10m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 10 | 6. Lắp trụ BTLT ghép 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 11 | 9, Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29 | Bộ |
| 12 | 12 . Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 15 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 35 | Trụ |
| 16 | Tháo đà 0,8m trên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Đà |
| 17 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Km |
| 18 | Tháo dây xuống thiết bị Cu< 95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 75 | Mét |
| 19 | Tháo dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Km |
| 20 | Lắp dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Km |
| 21 | Tháo cần đèn và phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 22 | Lắp cần đèn và phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 23 | Tháo kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 61 | Cái |
| 24 | Lắp kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 61 | Cái |
| M | Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 1. Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 2 | 2. Đổ bê tông móng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Móng |
| 3 | 3. Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Móng |
| 4 | 4, Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 5 | 5. Đổ bê tông móng trụ đôi 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 6 | 6. Đổ bê tông móng trụ đơn 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 7 | 7. Đổ bê tông móng trụ ghép 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| N | Hạng mục đan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,15 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,009 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0178 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | cái |
| O | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 189,34 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,734 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,3834 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phần 2 – Chương V, Mục II | 49,094 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 96,388 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,3073 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 313,261 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,9454 | m3 |
| 9 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,0605 | 100m3 |
| 10 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25,3024 | 100m3 |
| P | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,194 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 327,492 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,0406 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,2637 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.819,4 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0524 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0846 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,282 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0159 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0159 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 49,094 | m3 |
| 15 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 46 | cọc |
| Q | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 2 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 3 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 4 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 5 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 6 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 8 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 9 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 11A (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 10 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 11 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 12 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 13 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 14 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 15 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 16 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bộ Binh 2A (Trụ DQL1AT360T/T2T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 17 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cây Sộp 6A (Trụ DDHT10BT009P/7PA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 sứ |
| 18 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Cây Sộp 6A (Trụ DDHT10BT009P/7PA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 19 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Cây Sộp 6A (Trụ DDHT10BT009P/7PA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 20 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cây Sộp 6A (Trụ DDHT10BT009P/7PA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 21 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 22 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 xà |
| 23 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 24 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 25 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 sứ |
| 26 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 27 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 28 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Bàu Nai 12B (Trụ DDHT06T006T/3TA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 29 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 30 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 31 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 32 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 sứ |
| 33 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 34 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 35 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Chợ Cầu 7 (Trụ DQUTRT016TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 36 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 37 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 38 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 39 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 40 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 41 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 42 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 43 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Đồng Tiến 5F (Trụ DNGVQT053T/3T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 44 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 45 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 46 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 47 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 48 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 49 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 50 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 51 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Hàng Sao 7 (Trụ DDHT42T011TB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 52 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 53 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 54 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 55 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 56 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 57 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 58 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Ngã Tư Đình 2 (Trụ DQL1T259T/3P/1 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 59 | Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 60 | Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 61 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 62 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 63 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 64 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 65 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 66 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 67 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 68 | Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 69 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 70 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 71 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 72 | Thay cầu dao cắt tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Thuận Kiều 1G (Trụ DTTN07T008TB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 73 | Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 74 | Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 75 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 76 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 77 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 78 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 79 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 80 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 81 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Cổng Quang Trung 3 (Trụ DTMT9AT018PB)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 82 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi 3B (Trụ DTMT2AT022P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 83 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi 3B (Trụ DTMT2AT022P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 84 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi 3B (Trụ DTMT2AT022P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 sứ |
| 85 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi 3B (Trụ DTMT2AT022P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 86 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi 3B (Trụ DTMT2AT022P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 87 | Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 88 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 89 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 3 sứ |
| 90 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 sứ |
| 91 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 92 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Lê Lợi (Trụ DTMT13T026T/1P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 93 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 94 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 95 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 96 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 97 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 98 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 99 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 100 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 9D) (Trụ DTTH07T015P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 101 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 102 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | 1 xà |
| 103 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 104 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 105 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 106 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 107 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 108 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: TBA XDM Tân Thới Hiệp 9E (Trụ DTTH10T001T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 109 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 110 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 111 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 112 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 113 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 114 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm XDM Tân Thới Hiệp 12E (Trụ DTTH21T004T/2TA )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 115 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha (Phát quang cây xanh) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 vị trí |
| R | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.177.080.615 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi