Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 09:04:00 đến ngày 2020-05-22 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Công tác di chuyển bàn ghế, tủ đồ đạc, rèm cửa trong nhà xếp gọn vào kho phục vụ thi công sau đó sắp xếp lại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | công |
| 2 | Công tác tháo dỡ thiết bị điện, nước xếp gọn vào kho | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 676,053 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa (phòng ăn) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,756 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (dày 10cm) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,727 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,849 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 387,578 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp Granit bậc tam cấp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,771 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,802 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,555 | 100m2 |
| 15 | Bạt dứa màu xanh-cam che chắn xung quanh khu vực thi công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,39 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,476 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,476 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II (90% M) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% TC) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,482 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,662 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,842 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng tường móng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,215 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp trả hố móng) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,007 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (2km tiếp theo) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,391 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,262 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,477 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Khu bếp, vệ sinh, kho) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,76 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Khu bếp, vệ sinh, kho) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,693 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,76 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,653 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT 300x300mm, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,15 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Granite-KT 800x800mm, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,782 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 600x300mm, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,749 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,985 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,964 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Tấm Inox bọc bàn làm ván khuôn) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 47 | Lát đá Granit mặt chậu rửa PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,197 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (40% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,471 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (40% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,847 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát má cửa (40% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,177 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (60% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,207 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (60% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,271 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửa (60% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,766 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,471 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,847 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,177 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,678 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,025 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite-KT 800x800mm, XM PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,718 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 64 | Bu lông vít nở M12x150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | bộ |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn (11 sóng) chống nóng, chống ồn, tôn dày 0,4ly | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn (11 sóng) mạ kẽm dày 0,4ly | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 67 | Tôn tấm ốp rộng 300 dày 0,4ly | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 68 | Máng thu nước Inox 304 dài 40cm, dày 0,8ly | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,144 | kg |
| 69 | Mua, lắp dựng trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương , tấm Thạch cao Gyproc/Boral dày 9mm (thi công hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m2 |
| 72 | Mua, lắp dựng Trần nhôm 600x600x0,8mm đục lỗ D1,8mm (hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa kính cường lực dày 12 ly, (cả lắp dựng) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,84 | m2 |
| 74 | Bản lề sàn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 75 | Kẹp kính dưới | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 76 | Kẹp kính trên | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 77 | Khóa sàn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 78 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 79 | Lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm đã bao gồm bản lề (chưa tính khóa và chốt cửa) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay gồm: Khóa tay gạt liên doanh + chốt cửa đi đồng bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm đã bao gồm bản lề (chưa tính khóa và chốt cửa) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay gồm: Khóa tay gạt liên doanh + chốt cửa đi đồng bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm đã bao gồm bản lề, tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay gồm: chốt cửa sổ đồng bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ mở quay 4 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm đã bao gồm bản lề, tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,08 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm 4 cánh mở quay gồm: chốt cửa sổ đồng bộ (2 bộ chốt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hoàn chỉnh vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 88 | Lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm đã bao gồm bản lề, tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở hất gồm: chốt cửa sổ đồng bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,968 | m3 |
| 91 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (Phần làm mới) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,435 | m3 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 93 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB30 (toàn bộ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,983 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường thành bồn hoa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,376 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,376 | m2 |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,376 | m2 |
| 97 | Xà đòn cáp L50x50x5 dài 0,3m thép mạ kẽm nhúng nóng + 01 sứ hạ thế A30+ty thép mạ kẽm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt tủ điện, đặt âm tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha BKM 100A-LG | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha BKM 50A-LG | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa Sun chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 28x10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 25.000 BTU 2 cục - Loại máy Âm trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 112 | Móc treo quạt trần D14, L=300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m x 18W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 23x23/18W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led panel vuông 60x60/40W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần tròn D90/7W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | bộ |
| 117 | Dây đèn Led đơn sắc 7W-36 bóng/m (Rạng Đông) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A + đế nổi + mặt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A + đế nổi + mặt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt 1 công tắc đảo chiều, 1 ổ cắm (đế nổi + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 121 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm (đế nổi + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi (đế nổi + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế nổi + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L=2,5m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt sứ cắm kim thu sét | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 129 | Bật đỡ dây D10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 130 | Sơn chống rỉ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 131 | Xi măng PC30 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 132 | Cát vàng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 133 | Đo tiếp địa (2 công/1 điểm đo) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | điểm |
| 134 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm, ren trong | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25x25mm (cút x 1,5) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm ren trong (cút x 1,5) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 146 | Kép thép Inox D25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa đồng, D50mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa đồng, D25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D34mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D34mm (Cút VL,NCx2) | 8 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D34mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D60mm (Cút VL,NCx2) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D90mm (Cút VL,NCx2) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D110mm (Cút VL,NCx2) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60x60mm (Cút VL,NCx1,5) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90x60mm (Cút VL,NCx1,5) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110mm (Cút VL,NCx1,5) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x60mm (Cút VL,NCx1,5) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, D90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt xí bệt Inax | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (cả van) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Lavabo Inax | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt súng xịt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Inax | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 177 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao cơ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van phao điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt lô treo giấy vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt gương soi KT 2mx1m + phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa âm trần, Loại: 1 chiều, Công suất: 25.000BTU Inverter | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Ống đồng D15,9mm dày 0,8mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 3 | Ống đồng D9,5mm dày 0,7mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng D15,9x19mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng D9,5x19mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 6 | Giá đỡ cục nóng điều hòa 25000BTU bằng Inox 304 dày 1,5mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Quạt trần 5 cánh điều khiển từ xa, đường kính sải cánh 1,5m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Quạt thông gió, Kích thước: 250x250mm, Điện áp: 220V/50Hz, Công suất: 26W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Gia công mặt bàn gia công bằng Inox 304 dày 3mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,85 | kg |
| 10 | Bếp ga một họng bằng Inox 304 dày 1,0mm KT 800x700x700mm; chân 50x50; sử dụng bếp ga 6A, đánh lửa bằng mangator; có bố trí vòi nước, rãnh thoát nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Quạt công nghiệp, Điện áp: 220V/50Hz, Công suất: 250W, Đường kính cánh: 250mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Hệ thống chụp hút mùi nhà bếp, Bằng Inox 304 dày 0,6mm: sâu 0,8m, cao 0,5m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống hút mùi bằng Inox 304 D200 dày 0,8ly, dài 8m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,42 | kg |
| 14 | Bếp chiên dầu 40 lít: vỏ bếp bằng Inox 304 dày 1,0mm 02 lớp kích thước 100x50x76cm; thùng chiên 20x40x50cm; công suất 220V/6,0kW; điện trở chữ L dài 45cm cao 25cm; phụ kiện đồng bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 15 | Giá để đồ Inox, Chất liệu: Inox 304, Kích thước: D1600 x R600 x C1500 mm, Khung chân giá bằng Inox hộp 40 x 40 mm dày 1mm (gồm 4 thanh dài 1,6m và 2 thanh dài 0,6m dày 1mm), Giá được thiết kế 4 tầng. Có 4 bánh xe dẫn hướng; Trọng lượng 95 kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 16 | Kệ đựng 3 bình cứu hỏa, Chất liệu: Thép, sơn tĩnh điện, Khả năng chịu lực: ≥ 50kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Biển tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy, Chât liệu: tôn, sơn chống gỉ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bảng |
| 18 | Bình khí CO2 chữa cháy, Trọng lượng: 3kg khí CO2 dập lửa, Vỏ bình làm bằng thép chịu áp lực cao, Màu sắc: đỏ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 19 | Bình bột chữa cháy, Trọng lượng: 4kg bột dập cháy, Vỏ bình làm bằng thép không gỉ, Màu sắc: đỏ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 20 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Nguồn điện áp: 220V / 50Hz, Công suất: 350W, Lưu lượng nước: 45 lít/phút, Độ hút sâu: 9m, Cột áp: 45m, | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi