Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523133-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200520809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 09:04:00 đến ngày 2020-05-22 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1 Công tác di chuyển bàn ghế, tủ đồ đạc, rèm cửa trong nhà xếp gọn vào kho phục vụ thi công sau đó sắp xếp lại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 công
2 Công tác tháo dỡ thiết bị điện, nước xếp gọn vào kho Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 676,053 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa (phòng ăn) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,756 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (dày 10cm) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,727 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,849 m3
7 Phá dỡ nền gạch lát nền Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 387,578 m2
8 Phá dỡ lớp Granit bậc tam cấp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,771 m2
9 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Tháo dỡ bệ xí Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 135,802 m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,555 100m2
15 Bạt dứa màu xanh-cam che chắn xung quanh khu vực thi công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,39 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,476 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,476 m3
B Hạng mục 2: Phần cải tạo, sửa chữa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II (90% M) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,058 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% TC) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,482 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,662 m3
5 Ván khuôn gỗ móng băng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,395 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,778 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,719 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,842 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,71 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng tường móng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 100m2
11 Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,457 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,215 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp trả hố móng) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,549 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,457 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,007 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (2km tiếp theo) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 100m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,391 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,262 m3
20 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,371 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,326 tấn
28 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,354 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,477 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Khu bếp, vệ sinh, kho) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258,76 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Khu bếp, vệ sinh, kho) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,693 m2
32 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,96 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258,76 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 243,653 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT 300x300mm, XM PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,15 m2
36 Lát nền, sàn gạch Granite-KT 800x800mm, XM PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,782 m2
37 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 600x300mm, XM PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,749 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,069 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 m3
40 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,985 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,964 m2
42 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Tấm Inox bọc bàn làm ván khuôn) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 1cấu kiện
47 Lát đá Granit mặt chậu rửa PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,197 m2
48 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (40% KL) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,471 m2
49 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (40% KL) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,847 m2
50 Phá lớp vữa trát má cửa (40% KL) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,177 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (60% KL) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,207 m2
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (60% KL) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,271 m2
53 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửa (60% KL) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,766 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,471 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,847 m2
56 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,177 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,678 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 195,025 m2
59 Lát nền, sàn gạch Granite-KT 800x800mm, XM PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 309,718 m2
60 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,568 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,568 tấn
62 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,479 tấn
63 Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,479 tấn
64 Bu lông vít nở M12x150 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 bộ
65 Lợp mái che tường bằng tôn (11 sóng) chống nóng, chống ồn, tôn dày 0,4ly Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,76 100m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn (11 sóng) mạ kẽm dày 0,4ly Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m2
67 Tôn tấm ốp rộng 300 dày 0,4ly Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
68 Máng thu nước Inox 304 dài 40cm, dày 0,8ly Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 342,144 kg
69 Mua, lắp dựng trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương , tấm Thạch cao Gyproc/Boral dày 9mm (thi công hoàn thiện) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 396 m2
70 Bả bằng bột bả trần thạch cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 396 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 396 m2
72 Mua, lắp dựng Trần nhôm 600x600x0,8mm đục lỗ D1,8mm (hoàn thiện) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m2
73 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa kính cường lực dày 12 ly, (cả lắp dựng) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,84 m2
74 Bản lề sàn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 chiếc
75 Kẹp kính dưới Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 chiếc
76 Kẹp kính trên Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 chiếc
77 Khóa sàn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 chiếc
78 Tay nắm Inox chữ H dài 60cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 chiếc
79 Lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm đã bao gồm bản lề (chưa tính khóa và chốt cửa) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
80 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay gồm: Khóa tay gạt liên doanh + chốt cửa đi đồng bộ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
81 Lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm đã bao gồm bản lề (chưa tính khóa và chốt cửa) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,88 m2
82 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay gồm: Khóa tay gạt liên doanh + chốt cửa đi đồng bộ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
83 Lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm đã bao gồm bản lề, tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
84 Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay gồm: chốt cửa sổ đồng bộ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
85 Lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ mở quay 4 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm đã bao gồm bản lề, tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,08 m2
86 Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm 4 cánh mở quay gồm: chốt cửa sổ đồng bộ (2 bộ chốt) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
87 Lắp đặt hoàn chỉnh vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m2
88 Lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm đã bao gồm bản lề, tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
89 Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở hất gồm: chốt cửa sổ đồng bộ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,968 m3
91 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (Phần làm mới) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,435 m3
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,54 m3
93 Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB30 (toàn bộ) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,983 m2
94 Phá lớp vữa trát tường thành bồn hoa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,376 m2
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,376 m2
96 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,376 m2
97 Xà đòn cáp L50x50x5 dài 0,3m thép mạ kẽm nhúng nóng + 01 sứ hạ thế A30+ty thép mạ kẽm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
98 Lắp đặt cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
99 Lắp đặt cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
100 Lắp đặt tủ điện, đặt âm tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
101 Lắp đặt các automat 3 pha BKM 100A-LG Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt các automat 3 pha BKM 50A-LG Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
103 Lắp đặt ống nhựa Sun chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 565 m
104 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 28x10 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
105 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 275 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
108 Lắp đặt hộp nối dây Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
109 Lắp đặt máy điều hoà 25.000 BTU 2 cục - Loại máy Âm trần Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 máy
110 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
111 Lắp đặt quạt trần 5 cánh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
112 Móc treo quạt trần D14, L=300 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
113 Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m x 18W Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
114 Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 23x23/18W Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
115 Lắp đặt đèn Led panel vuông 60x60/40W Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
116 Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần tròn D90/7W Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73 bộ
117 Dây đèn Led đơn sắc 7W-36 bóng/m (Rạng Đông) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
118 Lắp đặt các automat 1 pha 20A + đế nổi + mặt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 10A + đế nổi + mặt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
120 Lắp đặt 1 công tắc đảo chiều, 1 ổ cắm (đế nổi + mặt) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bảng
121 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm (đế nổi + mặt) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bảng
122 Lắp đặt ô cắm đôi (đế nổi + mặt) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế nổi + mặt) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
124 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L=2,5m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
125 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
126 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
127 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
128 Lắp đặt sứ cắm kim thu sét Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 quả
129 Bật đỡ dây D10 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
130 Sơn chống rỉ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
131 Xi măng PC30 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 kg
132 Cát vàng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
133 Đo tiếp địa (2 công/1 điểm đo) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 điểm
134 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m3
135 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m3
136 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,45 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
139 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm, ren trong Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
141 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
142 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
143 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25x25mm (cút x 1,5) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm ren trong (cút x 1,5) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
146 Kép thép Inox D25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
147 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
148 Lắp đặt van khóa đồng, D50mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
149 Lắp đặt van khóa đồng, D25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
150 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
152 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D34mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D60mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D90mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D110mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
156 Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D34mm (Cút VL,NCx2) 8 cái
157 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D34mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
158 Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D60mm (Cút VL,NCx2) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
159 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D60mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
160 Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D90mm (Cút VL,NCx2) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
161 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D90mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
162 Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D110mm (Cút VL,NCx2) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
163 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D110mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
164 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60x60mm (Cút VL,NCx1,5) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90x60mm (Cút VL,NCx1,5) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110mm (Cút VL,NCx1,5) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x60mm (Cút VL,NCx1,5) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
169 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
170 Lắp đặt phễu thu nước mưa, D90mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
171 Lắp đặt xí bệt Inax Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
172 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (cả van) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
173 Lắp đặt Lavabo Inax Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
174 Lắp đặt súng xịt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
175 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Inax Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa đồng D20mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
177 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
178 Lắp đặt van phao cơ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
179 Lắp đặt van phao điện Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
180 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 60mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
181 Lắp đặt lô treo giấy vệ sinh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
182 Lắp đặt gương soi KT 2mx1m + phụ kiện Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
C Hạng mục 3: Phần thiết bị
1 Điều hòa âm trần, Loại: 1 chiều, Công suất: 25.000BTU Inverter Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
2 Ống đồng D15,9mm dày 0,8mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
3 Ống đồng D9,5mm dày 0,7mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
4 Bảo ôn ống đồng D15,9x19mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
5 Bảo ôn ống đồng D9,5x19mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
6 Giá đỡ cục nóng điều hòa 25000BTU bằng Inox 304 dày 1,5mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
7 Quạt trần 5 cánh điều khiển từ xa, đường kính sải cánh 1,5m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
8 Quạt thông gió, Kích thước: 250x250mm, Điện áp: 220V/50Hz, Công suất: 26W Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Gia công mặt bàn gia công bằng Inox 304 dày 3mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,85 kg
10 Bếp ga một họng bằng Inox 304 dày 1,0mm KT 800x700x700mm; chân 50x50; sử dụng bếp ga 6A, đánh lửa bằng mangator; có bố trí vòi nước, rãnh thoát nước Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
11 Quạt công nghiệp, Điện áp: 220V/50Hz, Công suất: 250W, Đường kính cánh: 250mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Hệ thống chụp hút mùi nhà bếp, Bằng Inox 304 dày 0,6mm: sâu 0,8m, cao 0,5m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống hút mùi bằng Inox 304 D200 dày 0,8ly, dài 8m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,42 kg
14 Bếp chiên dầu 40 lít: vỏ bếp bằng Inox 304 dày 1,0mm 02 lớp kích thước 100x50x76cm; thùng chiên 20x40x50cm; công suất 220V/6,0kW; điện trở chữ L dài 45cm cao 25cm; phụ kiện đồng bộ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 chiếc
15 Giá để đồ Inox, Chất liệu: Inox 304, Kích thước: D1600 x R600 x C1500 mm, Khung chân giá bằng Inox hộp 40 x 40 mm dày 1mm (gồm 4 thanh dài 1,6m và 2 thanh dài 0,6m dày 1mm), Giá được thiết kế 4 tầng. Có 4 bánh xe dẫn hướng; Trọng lượng 95 kg Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 chiếc
16 Kệ đựng 3 bình cứu hỏa, Chất liệu: Thép, sơn tĩnh điện, Khả năng chịu lực: ≥ 50kg Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
17 Biển tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy, Chât liệu: tôn, sơn chống gỉ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bảng
18 Bình khí CO2 chữa cháy, Trọng lượng: 3kg khí CO2 dập lửa, Vỏ bình làm bằng thép chịu áp lực cao, Màu sắc: đỏ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
19 Bình bột chữa cháy, Trọng lượng: 4kg bột dập cháy, Vỏ bình làm bằng thép không gỉ, Màu sắc: đỏ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bình
20 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Nguồn điện áp: 220V / 50Hz, Công suất: 350W, Lưu lượng nước: 45 lít/phút, Độ hút sâu: 9m, Cột áp: 45m, Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->