Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519817-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200519771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 10:58:00 đến ngày 2020-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,501,410,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép trước cọc BTCT 25x25cm cọc dài >4 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,78 100m
2 Ép âm cọc BTCT 25x25cm (phần âm so với mặt đất) cọc dài >4 m, hệ số NC,MTC: 1.05 Theo hồ sơ thiết kế 0,147 100m
3 Sản xuất hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,708 tấn
4 Lắp đặt hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,708 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 23,625 m3
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,89 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,158 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,513 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,313 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,513 100m3
12 Đào dầm, giằng móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,117 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 0,383 100m3
14 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,707 m3
15 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 19,617 m3
16 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,34 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 5,481 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,093 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm móng, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,605 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,57 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,974 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,985 tấn
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,247 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I ,tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,247 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,247 100m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 3,411 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 3,76 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,184 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,761 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,565 100m2
35 Cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,983 tấn
36 Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,723 tấn
37 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,826 tấn
38 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,91 tấn
39 Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,325 tấn
40 Cốt thép sàn, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
41 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,288 tấn
42 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
43 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,565 tấn
44 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
45 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 17,008 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 29,446 m3
47 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,351 m3
48 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 47,203 m3
49 Bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,247 m3
50 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 5,058 m3
51 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,453 m3
52 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 96,452 m3
53 Xây tường gạch XMCL 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp, chiều cao &lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,833 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 cao độ (0.00 đến -0.20) Theo hồ sơ thiết kế 0,164 100m3
55 Trải lớp nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 1,044 100m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 349,284 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 143,729 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 291,911 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 102,458 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,829 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch terazo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,88 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 193,892 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường vệ sinh, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 20,904 m2
64 Công tác ốp gạch len vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Theo hồ sơ thiết kế 7,069 m2
65 Làm khung inox tháp phòng không Theo hồ sơ thiết kế 6,528 m2
66 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600mm, khung nổi Theo hồ sơ thiết kế 71,243 m2
67 Láng nền tạo dốc dày trung bình 70mm, vữa XM mác 75 + Phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 10,061 m2
68 Quét chống thấm sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 134,601 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.042,22 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.090,756 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 473,7 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 376,04 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 318,44 m2
74 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.042,22 m2
75 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.090,756 m2
76 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.168,18 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.210,4 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.090,756 m2
79 Lát cầu thang bằng đá granit, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,039 m2
80 Lát bậc cầu thang bằng gạch thạch anh nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,48 m2
81 Lát nền bếp đá granít tự nhiên, tiết diện đá >0,25 m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,415 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,266 m2
83 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 10,94 m2
84 CCLD cửa lamri Theo hồ sơ thiết kế 2,621 m2
85 Công tác lắp đặt ổ khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
86 Cung cấp Tay vịn cầu thang gỗ căm xe Theo hồ sơ thiết kế 57,71 md
87 Lắp dựng lan can tay vịn lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 66,343 m2
88 Sản xuất lan can hành lang và cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 66,343 m2
89 Sản xuất lan can inox sân thượng Theo hồ sơ thiết kế 32,7 md
90 Sơn sắt thép lan can hành lang và cầu thang các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 66,343 m2
91 Lắp dựng lan can hành lang và cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 72,883 m2
92 Lắp dựng hàng rào lưới thép hàn bảo vệ cầu thang sân thượng Theo hồ sơ thiết kế 34,095 m2
93 Sản xuất hàng rào lưới thép hàn bảo vệ cầu thang sân thượng Theo hồ sơ thiết kế 34,095 m2
94 Sản xuất Cửa sổ nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 24,36 m2
95 Sản xuất Cửa nhôm kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế 60,097 m2
96 Sản xuất Cửa cổng ngỏ Theo hồ sơ thiết kế 7 md
97 Sản xuất Hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế 12,6 md
98 Sản xuất cửa kéo sắt có lá Theo hồ sơ thiết kế 20,7 m2
99 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 126,107 m2
100 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 8,1 m2
101 Sản xuất vách kính cường lực dày 8 ly hệ khung nhôm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 44,415 m2
102 Sản xuất lam ngang mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 13,04 m2
103 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 57,63 m2
104 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 31,2 m2
105 Lắp dựng lam nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 13,04 m2
106 SXLD lưới mắt cáo Theo hồ sơ thiết kế 196,54 m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch lấy sáng 190x190mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,725 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,227 m
109 SXLD cột cờ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
110 SXLD ngôi sao Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
111 Bảng hiệu tên công trình Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
112 Chân gỗ trụ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
113 Lắp dựng lưới hứng vật rơi bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 99,33 m2
114 Lắp dựng bạt che chắn bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 1.228,381 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tạm tính 3 Tháng) Theo hồ sơ thiết kế 1,189 100m2
B HẠNG MỤC 2: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,2846 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông (lót móng) đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,0124 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông móng đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0216 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,0512 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0432 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,0837 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3984 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0082 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0594 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0128 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0732 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0686 tấn
13 Bê tông lót nền đá 1x2 , mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,952 m3
14 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
15 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,0499 m3
16 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,801 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,28 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,76 m2
23 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 26,08 m2
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn đôi 2x1.2m 18W có chóa nhôm Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led đơn chống nổ 22W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Lắp đặt đèn downligt led áp trần 18W Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm nhựa 3 chấu 3 chỗ cắm ngầm Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
6 Lắp đặt công tắc ngầm loại 1 phím bấm Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
7 Lắp đặt công tắc ngầm loại 1 phím bấm 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Mặt nạ 2 lỗ + đế đa năng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Mặt nạ 3 lỗ + đế đa năng Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
12 Mặt nạ 4 lỗ + đế đa năng Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
13 Lắp đặt MCB-1P 2A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB-1P 5A Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
15 Lắp đặt MCB 2P 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt MCB 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt MCB 1P 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt MCCB 2P 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 190 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.420 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.380 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 520 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 375 m
26 Kéo rải dây cáp đồng 16mm2 vỏ bọc PVC Theo hồ sơ thiết kế 39 m
27 Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 trần Theo hồ sơ thiết kế 53 m
28 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D16 Theo hồ sơ thiết kế 1,09 100m
29 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 9,6 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 7,08 100m
31 Hộp nối 2 ngã vuông PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 14 hộp
32 Hộp nối 3 ngã vuông PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
33 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 MODULE Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
34 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 MODULE Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
35 lắp đặt máy bơm nước 1.5Hp Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Bình chữa cháy CO2 MT5 (3Kg) + kệ Theo hồ sơ thiết kế 10 Bình
37 Bình chữa cháy bột khô BC (4Kg)+ kệ MFZ4 TQ Theo hồ sơ thiết kế 21 Bình
38 Lắp bảng bộ tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
39 Lắp đặt máy lạnh 1.5Hp Theo hồ sơ thiết kế 3 máy
40 Giá đỡ cục nóng Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
42 Kéo rải cáp đồng, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
43 Kéo rải cáp đồng, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 35 m
44 Lắp đặt MCB 2P 10A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
46 Mặt nạ + đế aptomat Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
47 ống đồng D6, D12 Theo hồ sơ thiết kế 22 m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,69 100m
49 Lắp đặt Cút uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
50 Lắp đặt Tê uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Kim thu sét có bán kính bảo vệ 30m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt ống inox D60 dày 1.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
53 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
54 Lắp đặt ống inox D42 dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
55 Lắp đặt Hộp kiểm tra nối đất bằng composite Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
56 Đóng cọc tiếp địa CU D16, K=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
57 Thép tấm 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,94 kg
58 Thép D12 Theo hồ sơ thiết kế 1 kg
59 Thép D6 Theo hồ sơ thiết kế 1 kg
60 Pát giữ ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế 30 Bộ
61 Hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
62 PACIFIC 1 ra 16 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
63 Lắp đặt công tắc, ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
64 Lắp đặt công tắc, ổ cắm cáp tivi Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
65 Lắp đặt công tắc, ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
66 Thiết bị phát wifi Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
67 Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp truyền hình RG6 Theo hồ sơ thiết kế 156 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp CAT3E Theo hồ sơ thiết kế 290 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp CAT5E Theo hồ sơ thiết kế 302 m
70 Bộ chia 3 tivi Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
71 Bộ chia khuyết đại 5 tivi Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
72 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 2,74 100m
73 Hộp nối 2 ngã vuông PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 32 hộp
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
75 Lắp đặt các loại đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
76 Lắp đặt Đèn emegency gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 1,094 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 1,975 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,562 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,266 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 1,98 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 1,006 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,604 100m
9 Lắp Y nhựa uPVC D160/114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Lắp Y nhựa uPVC D114/90 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
12 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
13 Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D168/114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
14 Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D42/20 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
15 Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D42/34 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
16 Lắp đặt chữ T, uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
17 Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
18 Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
19 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt chữ T giảm, uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
21 Lắp đặt Tê uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
24 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D42/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt côn thu giảm, uPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt con thỏ giảm, uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D168 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
30 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D42 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
31 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D34 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
32 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D27 Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
33 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
34 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D20 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
35 Lắp đặt Co răng trong uPVC, D20 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
36 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D168 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
37 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D114 Theo hồ sơ thiết kế 62 cái
38 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
39 Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC, D60 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
40 Lắp đặt Bít trơn D160 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt Bít trơn D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt Bít trơn D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
43 Lắp đặt Bít xả D168 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt van Khóa nước D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
45 Lắp đặt van Khóa nước D27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
46 Lắp đặt Vòi sen tắm Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
47 Lắp đặt vòi Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
48 Lắp đặt Bồn cầu nam Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
51 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa + bộ xả (xi phông) lavabo Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
53 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
54 Lắp đặt giá treo khăn tắm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
55 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
56 Lắp đặt phễu thu 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1m3 + khung đỡ + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
59 Lắp đặt Van phao Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
60 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
61 Lắp đặt vòi D21 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
63 Cùm treo D140 Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
64 Cùm treo D90 Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
65 Cùm treo DN32 Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
66 Cùm treo DN27 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
67 Cùm treo DN21 Theo hồ sơ thiết kế 25 Cái
68 Ty ren M10 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
69 Ty ren M8 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->