Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng vùng sản xuất tập trung lúa hữu cơ và khai thác rươi, cáy khu Tử Lạc, phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514759-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng vùng sản xuất tập trung lúa hữu cơ và khai thác rươi, cáy khu Tử Lạc, phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn
Số hiệu KHLCNT 20200510909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 08:06:00 đến ngày 2020-05-22 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,105,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338 đến K11+110(thuộc hạng mục:Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338-K11+110 và tuyến nhánh xuống sông Đá Vách từK0+000-K0+235)
1 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 100,1 m3
2 Đào bóc phong hóa bề mặt HSMT, BVTC 1.649,53 m3
3 Đào nền đường -đất cấp I HSMT, BVTC 35,07 m3
4 Đắp đất, độ chặt dung trọng yêu cầu gâm = 1,5T/m3 HSMT, BVTC 6,697 100m3
5 Mua đất đắp đê, thân đê HSMT, BVTC 736,67 m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSMT, BVTC 5,875 100m3
7 Lớp nilong chống mất nước nền đường HSMT, BVTC 3.678,93 m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 HSMT, BVTC 662,2074 m3
9 Thi công khe co HSMT, BVTC 190 m
10 Gỗ làm khe co HSMT, BVTC 2,47 m3
11 Cắt khe co giả HSMT, BVTC 570 10m
12 Đắp đất, dung trọng đất đắp gama = 1,5T/m3 HSMT, BVTC 39,2965 100m3
13 Mua đất đắp đê: HSMT, BVTC 4.322,615 m3
14 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường HSMT, BVTC 46,567 100m2
15 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m HSMT, BVTC 46,567 100m2
C Cải tạo đường nhánh từ đê Minh Tân xuống sông Đá Vách(thuộc hạng mục:Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338-K11+110 và tuyến nhánh xuống sông Đá Vách từ K0+000-K0+235)
1 Đào vét hữu cơ, bóc phong hóa bề mặt HSMT, BVTC 239,66 m3
2 Đắp đất, dung trọng đất đắp gama = 1,5T/m3 HSMT, BVTC 3,837 100m3
3 Mua đất đắp nền đường, đê HSMT, BVTC 422,081 m3
4 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSMT, BVTC 2,478 100m3
5 Lớp nilong chống mất nước nền đường HSMT, BVTC 1.149,73 m2
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 HSMT, BVTC 206,951 m3
7 Thi công khe co HSMT, BVTC 60 m
8 Gỗ làm khe co HSMT, BVTC 0,78 m3
9 Cắt khe co giả HSMT, BVTC 180 10m
10 Đắp đất, dung trọng đất đắp gama = 1,5T/m3 HSMT, BVTC 3,032 100m3
11 Mua đất dính đắp lề, taluy: HSMT, BVTC 3,244 m3
12 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 1,353 m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,215 m3
14 Biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm HSMT, BVTC 1 cái
15 Biển báo hình tròn, phi 700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm HSMT, BVTC 1 chiếc
16 Cột thép mạ kẽm D80: HSMT, BVTC 3,3 m
17 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước HSMT, BVTC 0,394 m2
D Phần vuốt nối, bải đổ, nút giao(thuộc hạng mục:Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338-K11+110 và tuyến nhánh xuống sông Đá Vách từ K0+000-K0+235)
1 Đắp đất, dung trọng yêu cầu gama =1,5T/m3 HSMT, BVTC 0,3642 100m3
2 Mua đất đắp nền, thân đê HSMT, BVTC 40,062 m3
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSMT, BVTC 0,291 100m3
4 Lớp nilong chống mất nước nền đường HSMT, BVTC 166,02 m2
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 HSMT, BVTC 29,884 m3
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 HSMT, BVTC 65 m3
7 Mua đất dính đắp lề, taluy HSMT, BVTC 69,55 m3
E Phá dỡ và hoàn trả cổng, tường rào(thuộc hạng mục:Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338-K11+110 và tuyến nhánh xuống sông Đá Vách từ K0+000-K0+235)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 72,424 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 125,112 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 90,825 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 1,009 100m2
5 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,336 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 1,318 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 16,646 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 76,888 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M10 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 7,4 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1.256,578 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 124,696 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 720,6 m
F Xây kè đá(thuộc hạng mục:Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338-K11+110 và tuyến nhánh xuống sông Đá Vách từ K0+000-K0+235)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 18,75 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I HSMT, BVTC 1,8906 100m3
3 Cọc tre, dài ≤2,5m đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 47,6563 100m
4 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSMT, BVTC 7,625 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 HSMT, BVTC 104,2531 m3
6 Vải địa kỹ thuật, bịt đầu ống thoát nước thân kè HSMT, BVTC 0,1563 100m2
7 Ống PVC D60 HSMT, BVTC 20,8 m
H Công tác chuẩn bị mặt bằng (thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn)
1 Phát quang rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2 HSMT, BVTC 6 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm HSMT, BVTC 15 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm HSMT, BVTC 15 gốc cây
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 15 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 15 m3
6 Tháo hạ dây AC 50, cáp vặn xoắn, hộp công tơ, đèn (tương đương NC 3,5/7 nhóm I) HSMT, BVTC 1 công
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép HSMT, BVTC 1,2 m3
8 Hạ cột(thiết bị hạ cột tương đương ô tô tải gắn cần trục 5T) HSMT, BVTC 1 ca
9 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 HSMT, BVTC 1,2 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột HSMT, BVTC 0,132 100m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II HSMT, BVTC 7,85 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 3,2 m3
13 Dựng lại cột(thiết bị dựng cột tương đương ô tô tải gắn cần trục 5T) HSMT, BVTC 1 ca
14 Tháo dỡ hộp công tơ ( bằng công lắp) HSMT, BVTC 2 công
15 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha HSMT, BVTC 2 cái
16 Căng dây lấy độ võng dây AC 50 HSMT, BVTC 80 m
17 Căng dây lấy độ võng dây cáp vặn xoắn HSMT, BVTC 15 m
18 Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi 2km HSMT, BVTC 1,62 10m3/km
I Công tác phá dỡ công trình cũ (thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 8,448 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 26,938 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 21,118 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,6717 tấn
5 Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi <=5km HSMT, BVTC 5,6504 10m3/km
6 Ca ô tô vận chuyển kết cấu thép về vị trí tập kết(tương đương ô tô 5T) HSMT, BVTC 1 ca
J Xử lý nền(thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn)
1 Cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 71,428 100m
K Phần cống+tường chắn+gia cố kênh (thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn)
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 22,93 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 190,287 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,868 m3
4 Bê tông mái bờ kênh mương xen kẹp trạm bơm, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 1,428 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 23,648 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 3,993 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 204,731 m3
8 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 67,106 m3
9 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 17,704 m3
10 Bê tông tấm nắp, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 24,284 m3
11 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 1,902 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 1,533 m3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 4,374 m3
14 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 174,373 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 1,888 m3
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm HSMT, BVTC 4,531 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm HSMT, BVTC 2,882 tấn
18 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 1,045 tấn
19 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 4,499 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,035 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,286 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,04 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,305 tấn
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m HSMT, BVTC 0,506 tấn
25 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m HSMT, BVTC 1,168 tấn
26 Cốt thép gia cố mái, đường kính <=10 mm HSMT, BVTC 5,651 tấn
27 Cốt thép phai dự phòng D<=10 HSMT, BVTC 0,068 tấn
28 Cốt thép phai dự phòng D<=18 HSMT, BVTC 0,36 tấn
29 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 3,6586 100m2
30 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m HSMT, BVTC 4,6066 100m2
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m HSMT, BVTC 0,279 100m2
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m HSMT, BVTC 0,1948 100m2
33 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m HSMT, BVTC 1,2657 100m2
34 Ván khuôn mái bờ kênh mương HSMT, BVTC 1,1515 100m2
35 Ván khuôn phai dự phòng HSMT, BVTC 0,311 100m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 0,629 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 0,063 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 6,268 m3
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 23,74 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 17,402 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 36,904 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 0,875 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 86,702 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 47,4 m
45 Mua đồng tấm d=2mm HSMT, BVTC 292,459 kg
46 Mua tôn d=2mm HSMT, BVTC 274,812 kg
47 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (VL đồng+ tôn tính mua riêng) HSMT, BVTC 32,38 m
48 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 178,434 m2
49 Ống nhựa PVC D60mm HSMT, BVTC 127,2 m
50 Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập HSMT, BVTC 1,8 100m2
51 Cột thủy trí HSMT, BVTC 6,8 m
52 Sản xuất cửa van phẳng bằng thép HSMT, BVTC 1,055 tấn
53 Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép, độ cao đóng mở <5 m HSMT, BVTC 1,055 tấn
54 Gia công cấu kiện thép khe van HSMT, BVTC 0,836 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện thép khe van HSMT, BVTC 0,836 tấn
56 Gioăng cao su củ tỏi dạng P HSMT, BVTC 7,4 m
57 Bu lông các loại HSMT, BVTC 41 cái
58 Dây cáp điện 3x6+1x4&#x2F;CXV từ tủ điểu khiển đến động cơ 4,5KW của máy đóng mở VĐ10-1 HSMT, BVTC 30 m
59 Hộp tôn che mô tơ điện HSMT, BVTC 1 cái
60 Khóa (tương đương khóa việt tiệp) HSMT, BVTC 1 cái
61 Vít nở HSMT, BVTC 10 cái
62 Phương tiện vận chuyển (tương đương ô tô cần trục 3T )( vận chuyển máy đóng mở+ bệ đỡ+ tủ điện) HSMT, BVTC 1 ca
63 NC tháo dỡ+ lắp đặt máy đóng mở+ dây điện (tương đương nhân công 3,0/7) HSMT, BVTC 5 công
64 Gia công lan can sắt HSMT, BVTC 0,3022 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt HSMT, BVTC 14,64 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 76,84 m2
67 Biển tên cống HSMT, BVTC 1 cái
68 Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,024 m3
69 Ván khuôn con son HSMT, BVTC 0,0054 100m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp con sơn HSMT, BVTC 8 cái
71 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 HSMT, BVTC 16,856 m2
72 Ngói úp nóc HSMT, BVTC 33 viên
73 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m HSMT, BVTC 2 cái
74 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m HSMT, BVTC 2 cái
75 Dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm HSMT, BVTC 30 m
76 Dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm HSMT, BVTC 4 m
77 Gia công và đóng cọc chống sét HSMT, BVTC 4 cọc
78 Sứ trang trí HSMT, BVTC 2 cái
79 Thép bật đỡ dây D<10 HSMT, BVTC 13,7 kg
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 82,046 m2
81 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,868 m3
L Hoàn trả mặt đê+ mặt đường(thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn)
1 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm HSMT, BVTC 0,126 tấn
2 Ván khuôn cọc tiêu HSMT, BVTC 0,131 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng <= 100 kg HSMT, BVTC 39 cái
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 0,392 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 HSMT, BVTC 1,152 m3
6 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,344 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,204 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 1,124 m3
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 94,083 m3
10 Ván khuôn mặt đường HSMT, BVTC 0,3501 100m2
11 Ván khuôn móng cột HSMT, BVTC 0,0384 100m2
12 Ván khuôn cột vuông+ dầm HSMT, BVTC 0,0834 100m2
13 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m HSMT, BVTC 0,1508 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm HSMT, BVTC 0,073 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,007 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,059 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,004 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,033 tấn
19 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m HSMT, BVTC 0,034 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XMCV mác 75 HSMT, BVTC 0,663 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XMCV mác 75 HSMT, BVTC 1,994 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV mác 75 HSMT, BVTC 14,4 m2
23 Trát trần, vữa XMCV mác 75 HSMT, BVTC 12,702 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XMCV mác 75 HSMT, BVTC 31,2 m
25 Ống nhựa PVC D42 HSMT, BVTC 1,2 m
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSMT, BVTC 0,9408 100m3
27 Nhựa đường khe co dãn HSMT, BVTC 33,95 kg
28 Gỗ khe co HSMT, BVTC 0,061 m3
29 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 470,415 m2
30 Sơn cọc tiêu HSMT, BVTC 46,699 m2
M Phần đất(thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn)
1 Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống HSMT, BVTC 232,06 m3
2 Ép cọc cừ larsen (Đơn giá bao gồm cả vật liệu cừ larsen, tính khấu hao trong thời gian thi công ) HSMT, BVTC 6,939 100m
3 Cọc cừ larsen(Đơn giá bao gồm cả vật liệu cừ larsen, tính khấu hao trong thời gian thi công )(Phần không ngập đất ) HSMT, BVTC 1,581 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen HSMT, BVTC 6,939 100m
5 Gia công hệ khung dàn HSMT, BVTC 5,3426 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn HSMT, BVTC 5,3426 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn HSMT, BVTC 5,3426 tấn
8 Cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 1,125 100m
9 Nhổ cọc tre HSMT, BVTC 1,125 100m
10 Cây tre nẹp ngang (L=5m) HSMT, BVTC 41,68 m
11 Mua phên nứa HSMT, BVTC 18 m2
12 Dây thép buộc 2.5mm HSMT, BVTC 10 kg
13 Ca bơm nước (tương đương máy bơm 20CV) HSMT, BVTC 3 ca
14 Đắp đập+ hoàn thiện cống, dung trọng <=1,65 tấn/m3 HSMT, BVTC 11,9001 100m3
15 Đắp đất, dung trọng <= 1,5 T/m3 HSMT, BVTC 201,1 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 HSMT, BVTC 7,3932 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I HSMT, BVTC 12,1612 100m3
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I HSMT, BVTC 10,191 100m3
19 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I HSMT, BVTC 179,99 m3
20 Đào kênh mương, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I HSMT, BVTC 537,57 m3
21 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc HSMT, BVTC 224,09 m3
22 Mua đất đắp đập quây HSMT, BVTC 404,58 m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I HSMT, BVTC 11,0164 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I HSMT, BVTC 11,0164 100m3
N Mua sắm thiết bị
1 Máy đóng mở VĐ10 đồng bộ (máy, trục, động cơ điện. hộp giảm tốc. bộ ly hợp ngắt chuyển động) HSMT, BVTC 1 bộ
2 Bệ đỡ máy V10 HSMT, BVTC 2 cái
3 Tủ điện điều khiển (01 vỏ tủ 300x400x150 sơn tĩnh điện; 01 atomat 30A, 01 khởi động từ 30A, 02 công tắc hành trình, 01 đồng hồ vôn, 01 đồng hồ ampe, 01 bộ chuyển mạch; 03 nút bấm, 03 đền báo, cầu đấu) HSMT, BVTC 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->