Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng vùng sản xuất tập trung lúa hữu cơ và khai thác rươi, cáy khu Tử Lạc, phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng vùng sản xuất tập trung lúa hữu cơ và khai thác rươi, cáy khu Tử Lạc, phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 08:06:00 đến ngày 2020-05-22 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,105,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338 đến K11+110(thuộc hạng mục:Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338-K11+110 và tuyến nhánh xuống sông Đá Vách từK0+000-K0+235) | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 100,1 | m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa bề mặt | HSMT, BVTC | 1.649,53 | m3 |
| 3 | Đào nền đường -đất cấp I | HSMT, BVTC | 35,07 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt dung trọng yêu cầu gâm = 1,5T/m3 | HSMT, BVTC | 6,697 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp đê, thân đê | HSMT, BVTC | 736,67 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT, BVTC | 5,875 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilong chống mất nước nền đường | HSMT, BVTC | 3.678,93 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 662,2074 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | HSMT, BVTC | 190 | m |
| 10 | Gỗ làm khe co | HSMT, BVTC | 2,47 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giả | HSMT, BVTC | 570 | 10m |
| 12 | Đắp đất, dung trọng đất đắp gama = 1,5T/m3 | HSMT, BVTC | 39,2965 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp đê: | HSMT, BVTC | 4.322,615 | m3 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | HSMT, BVTC | 46,567 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | HSMT, BVTC | 46,567 | 100m2 |
| C | Cải tạo đường nhánh từ đê Minh Tân xuống sông Đá Vách(thuộc hạng mục:Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338-K11+110 và tuyến nhánh xuống sông Đá Vách từ K0+000-K0+235) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, bóc phong hóa bề mặt | HSMT, BVTC | 239,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất, dung trọng đất đắp gama = 1,5T/m3 | HSMT, BVTC | 3,837 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền đường, đê | HSMT, BVTC | 422,081 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT, BVTC | 2,478 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước nền đường | HSMT, BVTC | 1.149,73 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 206,951 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | HSMT, BVTC | 60 | m |
| 8 | Gỗ làm khe co | HSMT, BVTC | 0,78 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giả | HSMT, BVTC | 180 | 10m |
| 10 | Đắp đất, dung trọng đất đắp gama = 1,5T/m3 | HSMT, BVTC | 3,032 | 100m3 |
| 11 | Mua đất dính đắp lề, taluy: | HSMT, BVTC | 3,244 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,353 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,215 | m3 |
| 14 | Biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 15 | Biển báo hình tròn, phi 700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm | HSMT, BVTC | 1 | chiếc |
| 16 | Cột thép mạ kẽm D80: | HSMT, BVTC | 3,3 | m |
| 17 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | HSMT, BVTC | 0,394 | m2 |
| D | Phần vuốt nối, bải đổ, nút giao(thuộc hạng mục:Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338-K11+110 và tuyến nhánh xuống sông Đá Vách từ K0+000-K0+235) | |||
| 1 | Đắp đất, dung trọng yêu cầu gama =1,5T/m3 | HSMT, BVTC | 0,3642 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền, thân đê | HSMT, BVTC | 40,062 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT, BVTC | 0,291 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước nền đường | HSMT, BVTC | 166,02 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 29,884 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | HSMT, BVTC | 65 | m3 |
| 7 | Mua đất dính đắp lề, taluy | HSMT, BVTC | 69,55 | m3 |
| E | Phá dỡ và hoàn trả cổng, tường rào(thuộc hạng mục:Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338-K11+110 và tuyến nhánh xuống sông Đá Vách từ K0+000-K0+235) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 72,424 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 125,112 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 90,825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 1,009 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,336 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 1,318 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 16,646 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 76,888 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M10 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 7,4 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 1.256,578 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 124,696 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 720,6 | m |
| F | Xây kè đá(thuộc hạng mục:Cải tạo đường đê Minh Tân từ K10+338-K11+110 và tuyến nhánh xuống sông Đá Vách từ K0+000-K0+235) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 18,75 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,8906 | 100m3 |
| 3 | Cọc tre, dài ≤2,5m đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 47,6563 | 100m |
| 4 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSMT, BVTC | 7,625 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 104,2531 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật, bịt đầu ống thoát nước thân kè | HSMT, BVTC | 0,1563 | 100m2 |
| 7 | Ống PVC D60 | HSMT, BVTC | 20,8 | m |
| H | Công tác chuẩn bị mặt bằng (thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn) | |||
| 1 | Phát quang rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2 | HSMT, BVTC | 6 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | HSMT, BVTC | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | HSMT, BVTC | 15 | gốc cây |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | HSMT, BVTC | 15 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 15 | m3 |
| 6 | Tháo hạ dây AC 50, cáp vặn xoắn, hộp công tơ, đèn (tương đương NC 3,5/7 nhóm I) | HSMT, BVTC | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | HSMT, BVTC | 1,2 | m3 |
| 8 | Hạ cột(thiết bị hạ cột tương đương ô tô tải gắn cần trục 5T) | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | HSMT, BVTC | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | HSMT, BVTC | 7,85 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 3,2 | m3 |
| 13 | Dựng lại cột(thiết bị dựng cột tương đương ô tô tải gắn cần trục 5T) | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| 14 | Tháo dỡ hộp công tơ ( bằng công lắp) | HSMT, BVTC | 2 | công |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 16 | Căng dây lấy độ võng dây AC 50 | HSMT, BVTC | 80 | m |
| 17 | Căng dây lấy độ võng dây cáp vặn xoắn | HSMT, BVTC | 15 | m |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi 2km | HSMT, BVTC | 1,62 | 10m3/km |
| I | Công tác phá dỡ công trình cũ (thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 8,448 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HSMT, BVTC | 26,938 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 21,118 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,6717 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi <=5km | HSMT, BVTC | 5,6504 | 10m3/km |
| 6 | Ca ô tô vận chuyển kết cấu thép về vị trí tập kết(tương đương ô tô 5T) | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| J | Xử lý nền(thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn) | |||
| 1 | Cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 71,428 | 100m |
| K | Phần cống+tường chắn+gia cố kênh (thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | HSMT, BVTC | 22,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | HSMT, BVTC | 190,287 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,868 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương xen kẹp trạm bơm, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,428 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 23,648 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 3,993 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 204,731 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 67,106 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 17,704 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm nắp, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 24,284 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 1,902 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 1,533 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 4,374 | m3 |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 174,373 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 1,888 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | HSMT, BVTC | 4,531 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | HSMT, BVTC | 2,882 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 1,045 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 4,499 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,035 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,286 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,04 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,305 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | HSMT, BVTC | 0,506 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | HSMT, BVTC | 1,168 | tấn |
| 26 | Cốt thép gia cố mái, đường kính <=10 mm | HSMT, BVTC | 5,651 | tấn |
| 27 | Cốt thép phai dự phòng D<=10 | HSMT, BVTC | 0,068 | tấn |
| 28 | Cốt thép phai dự phòng D<=18 | HSMT, BVTC | 0,36 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | HSMT, BVTC | 3,6586 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | HSMT, BVTC | 4,6066 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | HSMT, BVTC | 0,279 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | HSMT, BVTC | 0,1948 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | HSMT, BVTC | 1,2657 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | HSMT, BVTC | 1,1515 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn phai dự phòng | HSMT, BVTC | 0,311 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 0,629 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 0,063 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 6,268 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 23,74 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 17,402 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 36,904 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 0,875 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 86,702 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 47,4 | m |
| 45 | Mua đồng tấm d=2mm | HSMT, BVTC | 292,459 | kg |
| 46 | Mua tôn d=2mm | HSMT, BVTC | 274,812 | kg |
| 47 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (VL đồng+ tôn tính mua riêng) | HSMT, BVTC | 32,38 | m |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 178,434 | m2 |
| 49 | Ống nhựa PVC D60mm | HSMT, BVTC | 127,2 | m |
| 50 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | HSMT, BVTC | 1,8 | 100m2 |
| 51 | Cột thủy trí | HSMT, BVTC | 6,8 | m |
| 52 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | HSMT, BVTC | 1,055 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép, độ cao đóng mở <5 m | HSMT, BVTC | 1,055 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép khe van | HSMT, BVTC | 0,836 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép khe van | HSMT, BVTC | 0,836 | tấn |
| 56 | Gioăng cao su củ tỏi dạng P | HSMT, BVTC | 7,4 | m |
| 57 | Bu lông các loại | HSMT, BVTC | 41 | cái |
| 58 | Dây cáp điện 3x6+1x4/CXV từ tủ điểu khiển đến động cơ 4,5KW của máy đóng mở VĐ10-1 | HSMT, BVTC | 30 | m |
| 59 | Hộp tôn che mô tơ điện | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 60 | Khóa (tương đương khóa việt tiệp) | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 61 | Vít nở | HSMT, BVTC | 10 | cái |
| 62 | Phương tiện vận chuyển (tương đương ô tô cần trục 3T )( vận chuyển máy đóng mở+ bệ đỡ+ tủ điện) | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| 63 | NC tháo dỡ+ lắp đặt máy đóng mở+ dây điện (tương đương nhân công 3,0/7) | HSMT, BVTC | 5 | công |
| 64 | Gia công lan can sắt | HSMT, BVTC | 0,3022 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT, BVTC | 14,64 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 76,84 | m2 |
| 67 | Biển tên cống | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 68 | Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,024 | m3 |
| 69 | Ván khuôn con son | HSMT, BVTC | 0,0054 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp con sơn | HSMT, BVTC | 8 | cái |
| 71 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | HSMT, BVTC | 16,856 | m2 |
| 72 | Ngói úp nóc | HSMT, BVTC | 33 | viên |
| 73 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 75 | Dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | HSMT, BVTC | 30 | m |
| 76 | Dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | HSMT, BVTC | 4 | m |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | HSMT, BVTC | 4 | cọc |
| 78 | Sứ trang trí | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 79 | Thép bật đỡ dây D<10 | HSMT, BVTC | 13,7 | kg |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 82,046 | m2 |
| 81 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,868 | m3 |
| L | Hoàn trả mặt đê+ mặt đường(thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn) | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | HSMT, BVTC | 0,126 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | HSMT, BVTC | 0,131 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng <= 100 kg | HSMT, BVTC | 39 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | HSMT, BVTC | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,344 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,204 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,124 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 94,083 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | HSMT, BVTC | 0,3501 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | HSMT, BVTC | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông+ dầm | HSMT, BVTC | 0,0834 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | HSMT, BVTC | 0,1508 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | HSMT, BVTC | 0,073 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,007 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,059 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,004 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | HSMT, BVTC | 0,033 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | HSMT, BVTC | 0,034 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 0,663 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 1,994 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 14,4 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 12,702 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 31,2 | m |
| 25 | Ống nhựa PVC D42 | HSMT, BVTC | 1,2 | m |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT, BVTC | 0,9408 | 100m3 |
| 27 | Nhựa đường khe co dãn | HSMT, BVTC | 33,95 | kg |
| 28 | Gỗ khe co | HSMT, BVTC | 0,061 | m3 |
| 29 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 470,415 | m2 |
| 30 | Sơn cọc tiêu | HSMT, BVTC | 46,699 | m2 |
| M | Phần đất(thuộc hạng mục: Xây dựng cống ao He tại K10+618 đê hữu Đá Vách, thị xã Kinh Môn) | |||
| 1 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | HSMT, BVTC | 232,06 | m3 |
| 2 | Ép cọc cừ larsen (Đơn giá bao gồm cả vật liệu cừ larsen, tính khấu hao trong thời gian thi công ) | HSMT, BVTC | 6,939 | 100m |
| 3 | Cọc cừ larsen(Đơn giá bao gồm cả vật liệu cừ larsen, tính khấu hao trong thời gian thi công )(Phần không ngập đất ) | HSMT, BVTC | 1,581 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | HSMT, BVTC | 6,939 | 100m |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | HSMT, BVTC | 5,3426 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | HSMT, BVTC | 5,3426 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | HSMT, BVTC | 5,3426 | tấn |
| 8 | Cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,125 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc tre | HSMT, BVTC | 1,125 | 100m |
| 10 | Cây tre nẹp ngang (L=5m) | HSMT, BVTC | 41,68 | m |
| 11 | Mua phên nứa | HSMT, BVTC | 18 | m2 |
| 12 | Dây thép buộc 2.5mm | HSMT, BVTC | 10 | kg |
| 13 | Ca bơm nước (tương đương máy bơm 20CV) | HSMT, BVTC | 3 | ca |
| 14 | Đắp đập+ hoàn thiện cống, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | HSMT, BVTC | 11,9001 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, dung trọng <= 1,5 T/m3 | HSMT, BVTC | 201,1 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSMT, BVTC | 7,3932 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 12,1612 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 10,191 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 179,99 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 537,57 | m3 |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | HSMT, BVTC | 224,09 | m3 |
| 22 | Mua đất đắp đập quây | HSMT, BVTC | 404,58 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 11,0164 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | HSMT, BVTC | 11,0164 | 100m3 |
| N | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở VĐ10 đồng bộ (máy, trục, động cơ điện. hộp giảm tốc. bộ ly hợp ngắt chuyển động) | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Bệ đỡ máy V10 | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển (01 vỏ tủ 300x400x150 sơn tĩnh điện; 01 atomat 30A, 01 khởi động từ 30A, 02 công tắc hành trình, 01 đồng hồ vôn, 01 đồng hồ ampe, 01 bộ chuyển mạch; 03 nút bấm, 03 đền báo, cầu đấu) | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi