Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường Kim Sơn đoạn từ ngã tư Phố Ngái đến trạm bơm Phúc Bố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521862-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường Kim Sơn đoạn từ ngã tư Phố Ngái đến trạm bơm Phúc Bố
Số hiệu KHLCNT 20200507529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 07:35:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,255,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần 1 đào, đắp nền đường
1 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,384 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0546 100m3
3 Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,08 m3
4 Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4072 100m3
5 Đào đánh cấp, thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,766 m3
6 Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6789 100m3
7 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,612 m3
8 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9051 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5612 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5612 100m3
11 Xúc đất tận dụng ở bãi tập kết lên ô tô tự đổ 5 tấn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7294 100m3
12 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra vị trí đắp lề và taluy, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7294 100m3
13 Mua đất đắp lề và taluy K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230,022 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp lề và taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1662 100m3
15 Mua đất đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,722 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8702 100m3
17 Đào móng kè và móng rãnh thoát nướcbăng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II ( Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,302 m3
18 Đào móng kè và móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3572 100m3
19 Vận chuyển đất tận dụng từ vị trí đào về bãi tập kết (để tận dụng đắp lề và taluy), ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7302 100m3
20 Mua đất hoàn trả móng rãnh thoát nước, K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,356 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả móng rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5396 100m3
22 Đào mương thủy lợi bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,294 m3
23 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1565 100m3
24 Vận chuyển đất tận dụng từ vị trí đào về bãi tập kết (để tận dụng đắp lề và taluy), ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7294 100m3
25 Đào mặt đường cũ bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m3
26 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4779 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m3
B Phần 2 mặt đường
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9663 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9663 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 100m3
4 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7946 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7946 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2192 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9589 100m3
8 Đắp Cát đen xây dựng nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6576 100m3
9 Đắp cát đen xây dựng nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7397 100m3
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5171 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5171 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 100m3
13 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4803 100m2
18 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,112 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4266 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 100m2
21 Lắp đặt cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
22 Sơn cọc tiêu màu trắng phản quang 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m2
23 Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,42 m2
C Phần 3 rãnh thoát nước B400 và hố ga
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4176 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy và thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0375 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy và thân rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4193 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy và thân rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0141 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy và thân rãnh, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9878 tấn
6 Bê tông đáy và thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,9852 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4432 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9696 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5424 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,48 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 656 1 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2 tấn
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3663 10 tấn/1km
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 656 1 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2 tấn
16 Lắp đặt thân đáy rãnh, nắp rãnh đúc sẵn, đoạn rãnh dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,19 1 đoạn ống
17 Nối các đoạn rãnh bằng p/p xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 654 mối nối
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ và đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4912 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cổ hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đáy hố ga, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
23 Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,098 m3
24 Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,488 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 tấn
27 Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 tấn
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 10 tấn/1km
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Đào mặt đường cũ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
33 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3704 100m3
34 Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
35 Đào đất, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph; phá dỡ bê tông khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph; phá dỡ tường thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph; phá dỡ bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,922 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,462 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,462 m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 100m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m3
43 Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 100m3
D Phần 4 cống tròn D1000
1 Đào mặt đường cũ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m3
3 Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,851 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2811 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2811 100m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 m3
11 Xây cửa xả bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
12 Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3452 100m3
13 Mua cống tròn BTCT D1000mm, L=2,5m, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
16 Gia công cửa van phẳng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 tấn
17 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 tấn
18 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8103 1m2
19 Cung cấp và lắp đặt trục vít quay tay đóng mở cửa xả, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
21 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m
22 Đắp đất đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m3
23 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
24 Phá dỡ phên nứa chắn đất và bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
25 Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m3
28 Nhổ cọc tre bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m
29 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m3
E Phần 5 cống ngang D300 Hoàn trả 4 cống
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2389 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, xây đá hộc đỡ đầu cống, chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
8 Mua cống tròn BTCT D300mm, L=2,5m, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2389 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm hoàn trả mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->