Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường Kim Sơn đoạn từ ngã tư Phố Ngái đến trạm bơm Phúc Bố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường Kim Sơn đoạn từ ngã tư Phố Ngái đến trạm bơm Phúc Bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 07:35:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,255,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần 1 đào, đắp nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,384 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0546 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,08 | m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4072 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,766 | m3 |
| 6 | Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6789 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,612 | m3 |
| 8 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5612 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5612 | 100m3 |
| 11 | Xúc đất tận dụng ở bãi tập kết lên ô tô tự đổ 5 tấn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7294 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết ra vị trí đắp lề và taluy, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7294 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp lề và taluy K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,022 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp lề và taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1662 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,722 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8702 | 100m3 |
| 17 | Đào móng kè và móng rãnh thoát nướcbăng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,302 | m3 |
| 18 | Đào móng kè và móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3572 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tận dụng từ vị trí đào về bãi tập kết (để tận dụng đắp lề và taluy), ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7302 | 100m3 |
| 20 | Mua đất hoàn trả móng rãnh thoát nước, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,356 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất hoàn trả móng rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | 100m3 |
| 22 | Đào mương thủy lợi bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,294 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1565 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tận dụng từ vị trí đào về bãi tập kết (để tận dụng đắp lề và taluy), ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7294 | 100m3 |
| 25 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 26 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| B | Phần 2 mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9663 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9663 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7946 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7946 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2192 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9589 | 100m3 |
| 8 | Đắp Cát đen xây dựng nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6576 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen xây dựng nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7397 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5171 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5171 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4803 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,112 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 22 | Sơn cọc tiêu màu trắng phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | m2 |
| 23 | Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m2 |
| C | Phần 3 rãnh thoát nước B400 và hố ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4176 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy và thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0375 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy và thân rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4193 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy và thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0141 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy và thân rãnh, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9878 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy và thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,9852 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4432 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9696 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5424 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3663 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thân đáy rãnh, nắp rãnh đúc sẵn, đoạn rãnh dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,19 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối các đoạn rãnh bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | mối nối |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ và đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4912 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đáy hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 23 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,098 | m3 |
| 24 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,488 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | tấn |
| 27 | Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Đào mặt đường cũ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 33 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | 100m3 |
| 34 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 35 | Đào đất, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph; phá dỡ bê tông khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph; phá dỡ tường thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph; phá dỡ bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,462 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,462 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100m3 |
| D | Phần 4 cống tròn D1000 | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 11 | Xây cửa xả bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 12 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3452 | 100m3 |
| 13 | Mua cống tròn BTCT D1000mm, L=2,5m, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 16 | Gia công cửa van phẳng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8103 | 1m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt trục vít quay tay đóng mở cửa xả, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 21 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 22 | Đắp đất đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 23 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 24 | Phá dỡ phên nứa chắn đất và bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 25 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 28 | Nhổ cọc tre bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3 |
| E | Phần 5 cống ngang D300 Hoàn trả 4 cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, xây đá hộc đỡ đầu cống, chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Mua cống tròn BTCT D300mm, L=2,5m, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi