Gói thầu: TGói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474708-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu TGói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200474492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 16:46:00 đến ngày 2020-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Ván khuôn gỗ, cọc, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,86 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, ĐK < = 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9744 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, ĐK < = 18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2594 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1434 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0513 tấn
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0513 tấn
7 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3 100m
9 Đập bê tông đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
10 Thí nghiệm ngoài trời nén tĩnh thử tải cọc bê tông cấp tải trọng nén đến 50 tấn sử dụng hệ thống cọc neo có đủ, địa hình khô ráo Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 lần thí nghiệm
11 Đào móng, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8973 100m3
12 Đào móng cột, trụ, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,861 m3
13 Đào móng băng, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1075 m3
14 Đắp đất trả móng, K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3323 100m3
15 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5519 m3
16 Ván khuôn gỗ móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8018 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,596 tấn
19 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,2182 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,302 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =10mm, chiều cao < =4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =18mm, chiều cao < =4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0836 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,5194 m3
24 Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,9205 m3
25 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7887 100m3
26 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,535 m3
27 Đệm vữa tạo phẳng, dày trung bình 2 cm, VXM M100, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 255,1756 m2
28 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,294 m2
29 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,294 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,0057 m3
2 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1918 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính < =10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1786 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK < = 18 mm, cao < = 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9507 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2217 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0106 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < = 10mm, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < = 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3101 tấn
9 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,0903 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4167 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK < = 10 mm, cao < = 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9736 tấn
12 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8558 m3
13 Ván khuôn gỗ bê tông lanh tô Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3356 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK < = 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < = 9 m ( 03 vì kèo) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0202 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ < = 18 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0202 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,3919 m2
19 Sản xuất giằng vì kèo thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1484 tấn
20 Lắp dựng giằng vì kèo thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1484 tấn
21 Sơn sắt giằng vì kèo thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,5428 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,3588 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2211 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5891 m3
26 Đào móng tam cấp, đất C3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0671 m3
27 Bê tông lót móng lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6946 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9596 m3
29 Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,642 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 255,1756 m2
31 Đóng trần nhôm hợp kim ( bao gồm cả hệ khung xương ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 153,4744 m2
32 Chỉ góc trần nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,52 m
33 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 217.391 đ/m2) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 217.391 đ/m2) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 217.391 đ/m2) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
36 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
37 Sản xuất xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6799 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6799 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,9392 m2
40 Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 238 cái
41 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 m
42 Lợp mái tôn múi dày 0,4ly Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,792 100m2
43 Gia công, lắp dựng lan can INOX Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,816 m2
44 Bê tông giằng tường chắn mái, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1511 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường chắn mái, đường kính <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
47 Trát giằng tường chắn mái, VXM M50, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8854 m2
48 Sơn giằng tường chắn mái không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8854 m2
49 Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 131,5388 m2
50 Trát gờ chắn nước sêno, VXM cát mịn M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,44 m
51 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,232 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 260,3028 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 437,9795 m2
54 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 (Bằng diện tích ván khuôn dầm - diện tích ván khuôn đáy dầm : ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,12 m2
55 Trát lanh tôn, cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,736 m2
56 Trát trần, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 141,66 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 280,5348 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 738,4955 m2
59 Khung xương bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,188 m2
60 Bộ chữ MIka bóng gương ( Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh muôn năm ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
61 Đào xây tường chắn bảo vệ chân móng đất C3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5059 m3
62 Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,502 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4203 m3
64 Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1567 m3
65 Đào đất xây móng đường dốc, đất C3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7615 m3
66 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5872 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1239 m3
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên lan can tường dốc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
69 Bê tông lót nền đường dốc M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
70 Lát gạch lá dừa đường dốc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,6004 m2
71 Gia công, lắp dựng lan can INOX D60 đường dốc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,92 m
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 bộ
74 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
76 Lắp đặt công tắc đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt công tắc đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt lốp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
80 Lắp đặt hộp hộp điện 350x250x170 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Lắp đặt hộp âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 hộp
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 hộp
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 340 m
86 Lắp đặt ống gen d20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 388 m
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 m
92 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cọc
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 m
94 Đào rãnh đất chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
95 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
C SAN NỀN + SÂN LÁT GẠCH
1 Mua đất xã Minh Sơn huyện Triệu sơn cự ly VC 20km Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 654,7333 m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5473 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7941 100m3
4 Nilon tái sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 522,14 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,214 m3
6 Vữa cán nền, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 522,14 m2
7 Lát nền, sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 522,14 m2
D CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0349 m3
2 Đào móng băng tường rào, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,8033 m3
3 Đào móng, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5853 100m3
4 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3279 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3116 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,0902 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
10 Bê tông móng trụ cổng, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8597 m3
11 Xây móng đá hộc tường rào, dầy &gt; 60 cm, VXM M100, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 165,636 m3
12 Xây móng đá hộc tường rào, dầy &lt; &#x3D; 60 cm, VXM M100, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,38 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng tường rào Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng tường rào, đường kính < =10mm, chiều cao < =4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng tường rào, đường kính < =18mm, chiều cao < =4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3228 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng móng tường rào, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4094 m3
17 Ván khuôn gỗ cột, trụ cổng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, đường kính < =10mm, chiều cao < =4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, đường kính < =18mm, chiều cao < =4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
20 Bê tông cột, trụ cổng, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
21 Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,7028 m3
22 Xây ốp cột, trụ cổng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9942 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4142 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính < =10mm, chiều cao < =4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính < =18mm, chiều cao < =4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3228 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng tường rào, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9397 m3
27 Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 537,8657 m2
28 Trát trụ cột, trụ cổng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,888 m2
29 Trát giằng tường rào, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 112,2408 m2
30 Đắp chi tiết đầu trụ tường rào bằng vữa XM Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 ct
31 Sơn cổng, tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ ( Bằng tổng diện tích trát) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 665,9945 m2
32 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng thép hộp (sơn hoàn thiện 3 nước) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 m2
33 Sản xuất, lắp dựng biển hiệu khung thép hộp bịt tôn, dán chữ hoàn thiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,575 m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2955 m3
2 Đào móng, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1166 100m3
3 Đắp đất trả móng, K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5422 m3
5 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5636 m3
6 Xây móng đá hộc, dầy < = 60 cm, VXM M50, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4764 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =10mm, chiều cao < =4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =18mm, chiều cao < =4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1416 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3464 m3
11 Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
12 Đắp cát tôn nền nhà Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9639 m3
13 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
14 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,956 m2
15 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,956 m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =4 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =4 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1421 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8448 m3
20 Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2056 100m2
21 Cốt thép sàn mái, cao < =16 m, đường kính < =10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1521 tấn
22 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3192 m3
23 Ván khuôn lanh tô Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
24 Cốt thép lanh tô, đường kính < = 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
25 Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
26 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1122 m3
27 Lắp dựng lanh tô Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,491 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7179 m3
30 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3793 m3
31 Xây tam cấp, bục tiểu gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7236 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,856 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,5694 m2
34 Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,147 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,33 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
37 Trát sênô, VXM cát mịn M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,482 m2
38 Trát đắp phào chỉ sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,24 m
39 Láng chống thấm sàn mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,1924 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,976 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,0482 m2
42 Lót vữa nền nhà, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,0482 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,6304 m2
44 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,856 m2
45 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 217.391 đ/m2) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 217.391 đ/m2) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
47 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m
51 Lắp đặt ống gen nhựa chìm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 m
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
54 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Phễu thoát sàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt vòi nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
62 Máy bơm cấp nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC d=20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
69 Lắp đăt cút nhựa D=20 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đăt cút nhựa D=32/20 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đăt cút nhựa D=60/34 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đăt cút nhựa D=34 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đăt cút nhựa D=60 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đăt cút nhựa D=90 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đăt tê nhựa D=32 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đăt tê nhựa D=20 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đăt tê nhựa D=60/34 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đăt tê nhựa D=60 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đăt tê nhựa D=90 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt van D= 32 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
82 Lắp đăt cút nhựa PVC D=90 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Cầu chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
85 Đào móng bể, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3056 m3
86 Đào móng bể, đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1175 100m3
87 Đắp đất trả móng, K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m3
88 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
89 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
90 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
92 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7766 m3
93 Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7166 m3
94 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 m2
95 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,328 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7536 m2
97 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
98 Cốt thép tấm đan, đường kính < = 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
99 Ván khuôn gỗ tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
100 Lắp dựng tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->