Gói thầu: TGói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | TGói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:46:00 đến ngày 2020-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, ĐK < = 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, ĐK < = 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2594 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0513 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0513 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm ngoài trời nén tĩnh thử tải cọc bê tông cấp tải trọng nén đến 50 tấn sử dụng hệ thống cọc neo có đủ, địa hình khô ráo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | lần thí nghiệm |
| 11 | Đào móng, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8973 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1075 | m3 |
| 14 | Đắp đất trả móng, K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,5519 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8018 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,596 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2182 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =10mm, chiều cao < =4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =18mm, chiều cao < =4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0836 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,5194 | m3 |
| 24 | Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,9205 | m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7887 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,535 | m3 |
| 27 | Đệm vữa tạo phẳng, dày trung bình 2 cm, VXM M100, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 255,1756 | m2 |
| 28 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,294 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,294 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0057 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1918 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính < =10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK < = 18 mm, cao < = 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9507 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2217 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0106 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < = 10mm, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < = 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3101 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,0903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4167 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK < = 10 mm, cao < = 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9736 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8558 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ bê tông lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK < = 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < = 9 m ( 03 vì kèo) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ < = 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,3919 | m2 |
| 19 | Sản xuất giằng vì kèo thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng vì kèo thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 21 | Sơn sắt giằng vì kèo thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,5428 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,3588 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2211 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5891 | m3 |
| 26 | Đào móng tam cấp, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0671 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6946 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9596 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,642 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 255,1756 | m2 |
| 31 | Đóng trần nhôm hợp kim ( bao gồm cả hệ khung xương ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 153,4744 | m2 |
| 32 | Chỉ góc trần nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,52 | m |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 217.391 đ/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 217.391 đ/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 217.391 đ/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6799 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6799 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,9392 | m2 |
| 40 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 41 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 42 | Lợp mái tôn múi dày 0,4ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng lan can INOX | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,816 | m2 |
| 44 | Bê tông giằng tường chắn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường chắn mái, đường kính <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 47 | Trát giằng tường chắn mái, VXM M50, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8854 | m2 |
| 48 | Sơn giằng tường chắn mái không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8854 | m2 |
| 49 | Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 131,5388 | m2 |
| 50 | Trát gờ chắn nước sêno, VXM cát mịn M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m |
| 51 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,232 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 260,3028 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 437,9795 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 (Bằng diện tích ván khuôn dầm - diện tích ván khuôn đáy dầm : ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m2 |
| 55 | Trát lanh tôn, cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,736 | m2 |
| 56 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 141,66 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 280,5348 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 738,4955 | m2 |
| 59 | Khung xương bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m2 |
| 60 | Bộ chữ MIka bóng gương ( Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh muôn năm ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 61 | Đào xây tường chắn bảo vệ chân móng đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5059 | m3 |
| 62 | Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,502 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4203 | m3 |
| 64 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1567 | m3 |
| 65 | Đào đất xây móng đường dốc, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7615 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5872 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1239 | m3 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên lan can tường dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 69 | Bê tông lót nền đường dốc M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 70 | Lát gạch lá dừa đường dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6004 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng lan can INOX D60 đường dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt lốp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp hộp điện 350x250x170 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 86 | Lắp đặt ống gen d20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 94 | Đào rãnh đất chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| C | SAN NỀN + SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Mua đất xã Minh Sơn huyện Triệu sơn cự ly VC 20km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 654,7333 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5473 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7941 | 100m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 522,14 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,214 | m3 |
| 6 | Vữa cán nền, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 522,14 | m2 |
| 7 | Lát nền, sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 522,14 | m2 |
| D | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0349 | m3 |
| 2 | Đào móng băng tường rào, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,8033 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5853 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3116 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,0902 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 10 | Bê tông móng trụ cổng, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc tường rào, dầy > 60 cm, VXM M100, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 165,636 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc tường rào, dầy < = 60 cm, VXM M100, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng tường rào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng tường rào, đường kính < =10mm, chiều cao < =4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng tường rào, đường kính < =18mm, chiều cao < =4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng móng tường rào, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4094 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột, trụ cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, đường kính < =10mm, chiều cao < =4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, đường kính < =18mm, chiều cao < =4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, trụ cổng, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 21 | Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,7028 | m3 |
| 22 | Xây ốp cột, trụ cổng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9942 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính < =10mm, chiều cao < =4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính < =18mm, chiều cao < =4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng tường rào, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9397 | m3 |
| 27 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 537,8657 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, trụ cổng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,888 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường rào, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112,2408 | m2 |
| 30 | Đắp chi tiết đầu trụ tường rào bằng vữa XM | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | ct |
| 31 | Sơn cổng, tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ ( Bằng tổng diện tích trát) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 665,9945 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng thép hộp (sơn hoàn thiện 3 nước) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu khung thép hộp bịt tôn, dán chữ hoàn thiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,575 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2955 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng, K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5422 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5636 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy < = 60 cm, VXM M50, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4764 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =10mm, chiều cao < =4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =18mm, chiều cao < =4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | m3 |
| 11 | Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9639 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 14 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =10 mm, ở độ cao < =4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính < =18 mm, ở độ cao < =4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, cao < =16 m, đường kính < =10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3192 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, đường kính < = 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 27 | Lắp dựng lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,491 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7179 | m3 |
| 30 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | m3 |
| 31 | Xây tam cấp, bục tiểu gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,856 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,5694 | m2 |
| 34 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,147 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 37 | Trát sênô, VXM cát mịn M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,482 | m2 |
| 38 | Trát đắp phào chỉ sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m |
| 39 | Láng chống thấm sàn mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,1924 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,976 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,0482 | m2 |
| 42 | Lót vữa nền nhà, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,0482 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,6304 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,856 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 217.391 đ/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 217.391 đ/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 47 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Phễu thoát sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 62 | Máy bơm cấp nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đăt cút nhựa D=20 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đăt cút nhựa D=32/20 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đăt cút nhựa D=60/34 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đăt cút nhựa D=34 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đăt cút nhựa D=60 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đăt cút nhựa D=90 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đăt tê nhựa D=32 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đăt tê nhựa D=20 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đăt tê nhựa D=60/34 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đăt tê nhựa D=60 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đăt tê nhựa D=90 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van D= 32 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đăt cút nhựa PVC D=90 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Đào móng bể, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | m3 |
| 86 | Đào móng bể, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất trả móng, K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính < =18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 92 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng < =250 cm, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | m3 |
| 93 | Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7166 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,328 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7536 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 98 | Cốt thép tấm đan, đường kính < = 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi