Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng hợp tác xã Long An, xã Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng hợp tác xã Long An, xã Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 14:21:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,387,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 14,5331 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,6386 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 13,9296 | 100m3 |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 50,1 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 267,2 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông 5x5m | Theo quy định hiện hành | 700 | m |
| 4 | Cống lối rẽ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,46 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1008 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,92 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,08 | m3 |
| 9 | Đệm bản giấy dầu | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M150 | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản | Theo quy định hiện hành | 0,1206 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,8079 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 20,196 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,825 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 27,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,7079 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0517 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,3472 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,924 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,1078 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2009 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,4603 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,9597 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1193 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 120 | m3 |
| 16 | Cắt mạch nền nhà | Theo quy định hiện hành | 319 | m |
| 17 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,9136 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 117,396 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 146,684 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 264,08 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6088 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3783 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,286 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,9156 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 63,9156 | m2 |
| 26 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | Theo quy định hiện hành | 3,4258 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo quy định hiện hành | 3,4258 | tấn |
| 28 | Bu lông neo M24 | Theo quy định hiện hành | 112 | cái |
| 29 | Bu lông neo M20 | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 30 | Bu lông M20 | Theo quy định hiện hành | 624 | cái |
| 31 | Bu lông M12 | Theo quy định hiện hành | 640 | cái |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo quy định hiện hành | 9,6976 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 9,6976 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 1,6476 | tấn |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 9,9661 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 11,6137 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 7,9385 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 7,9385 | tấn |
| 39 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 3,6645 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 3,6645 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 1.692,196 | m2 |
| 42 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 23,807 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp hồi | Theo quy định hiện hành | 99,7 | m |
| 44 | Cửa đẩy bằng thép + phụ kiện bánh xe | Theo quy định hiện hành | 72 | m2 |
| 45 | Cửa sổ chớp nhôm | Theo quy định hiện hành | 102 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 47 | Máng thu nước | Theo quy định hiện hành | 96,44 | m |
| 48 | ống thu nước d110 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 49 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 50 | Chếch D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 51 | rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 52 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 53 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 77,2719 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,9688 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,4574 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5692 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 158,704 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 68,32 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu | Theo quy định hiện hành | 11,6784 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,1504 | m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,4288 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1974 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,6494 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Ghi chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 67 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2576 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5151 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 70 | Cút nhựa PVC D200 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 71 | Chếch nhựa PVC D200 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 72 | Keo dán | Theo quy định hiện hành | 1 | tuýp |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led highbay 150W | Theo quy định hiện hành | 28 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp tường | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Công tơ 1 pha 250V/50A (TĐT) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Dây dẫn điện CU/PVC2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 11 | Dây dẫn điện CU/PVC2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 12 | Dây dẫn điện CU/PVC2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 380 | m |
| 13 | Ống ruột gà | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 14 | Tủ điện vỏ kim loại | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 15 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 8 | Bình |
| 16 | Bình khí CO2 | Theo quy định hiện hành | 8 | Bình |
| 17 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 18 | PHẦN THU SÉT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 19 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 23 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 23 | Cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 370 | m |
| 25 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Theo quy định hiện hành | 310 | Cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 210 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 28 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 29 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 19,1344 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,975 | m2 |
| 31 | Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 100,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,008 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,138 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3788 | 1tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0308 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo quy định hiện hành | 0,249 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 2,46 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo quy định hiện hành | 0,0452 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo quy định hiện hành | 0,0452 | tấn |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Theo quy định hiện hành | 10 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 0,18 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm thử tải | Theo quy định hiện hành | 1 | lần |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,2523 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 6,3072 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,25 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,4238 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,4242 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0196 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4062 | tấn |
| 20 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 1,6483 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M100 | Theo quy định hiện hành | 0,8451 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,6556 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4232 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0869 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5719 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8371 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6136 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,0995 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,3674 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy, K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5632 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2315 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2315 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,0529 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 126,2146 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,004 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,488 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,327 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 15,327 | m2 |
| 39 | PHẦN CỬA | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 40 | Cửa sắt xếp | Theo quy định hiện hành | 30 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi nhôm kính mờ | Theo quy định hiện hành | 1,92 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ cửa pa nô kính thép, kính trắng 5mm | Theo quy định hiện hành | 6,84 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa thép L50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 22,2 | m |
| 44 | Cửa kính chớp lật | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m2 |
| 45 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 46 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 47 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0893 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 6,696 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 3,7958 | m2 |
| 51 | Bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,541 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,462 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0656 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3599 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,8366 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,167 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0554 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5078 | tấn |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,968 | m2 |
| 61 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 7,968 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,0055 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,6018 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3724 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 60,8244 | m2 |
| 66 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 60,8244 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7295 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1251 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0376 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0319 | tấn |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,675 | m2 |
| 72 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 3,675 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,7 | m |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,332 | m2 |
| 75 | Kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 76 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,9911 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 203,606 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 178,422 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,2 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 395,228 | m2 |
| 81 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,5265 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,5265 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 15,4888 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3965 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3965 | tấn |
| 86 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,6875 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 37,5 | m |
| 88 | Trần tôn khung xương | Theo quy định hiện hành | 105,7762 | m2 |
| 89 | Bể phốt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,7895 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 2,1316 | m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5466 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,4535 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,0177 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,07 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,07 | m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2985 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0219 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0159 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,4844 | m2 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,8649 | m3 |
| F | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Tủ đựng thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Đèn compact | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 6 | Đèn ốp trần | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 9 | Cầu chì | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 11 | Mặt 1+ rọ 2chấu | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 12 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 15 | cuộn |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 78 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Đinh vít + nở các loại | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 20 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Côn thu 27-21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 21mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 27 | măng sông nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Giắc co | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 33 | Vòi xịt | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 34 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm, L=8m | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 35 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 76mm, L=8m | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 36 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, L=8m | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 37 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk110 mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 38 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk76 mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 39 | Tê nhựa 76-34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 2 | cuộn |
| 42 | Keo dán | Theo quy định hiện hành | 2 | tuýp |
| 43 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 45 | Phao téc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi