Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng hợp tác xã Long An, xã Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444541-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng hợp tác xã Long An, xã Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200444516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 14:21:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,387,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 14,5331 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,6386 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 13,9296 100m3
B Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 50,1 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 267,2 m3
3 Cắt mạch sân bê tông 5x5m Theo quy định hiện hành 700 m
4 Cống lối rẽ Theo quy định hiện hành 0 0
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,46 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1008 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 7,92 m3
8 Xây gạch không nung M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,08 m3
9 Đệm bản giấy dầu Theo quy định hiện hành 3,84 m2
10 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,72 m3
11 Bê tông xà mũ đá 1x2 M150 Theo quy định hiện hành 1,2 m3
12 Cốt thép tấm bản Theo quy định hiện hành 0,1206 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 6 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8079 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 20,196 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,825 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 27,216 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,7079 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0517 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,3472 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,924 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,848 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,1078 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2009 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,4603 tấn
13 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,9597 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1193 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 120 m3
16 Cắt mạch nền nhà Theo quy định hiện hành 319 m
17 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,9136 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 117,396 m2
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 146,684 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 264,08 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6088 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,3783 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,286 tấn
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,9156 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 63,9156 m2
26 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Theo quy định hiện hành 3,4258 tấn
27 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo quy định hiện hành 3,4258 tấn
28 Bu lông neo M24 Theo quy định hiện hành 112 cái
29 Bu lông neo M20 Theo quy định hiện hành 80 cái
30 Bu lông M20 Theo quy định hiện hành 624 cái
31 Bu lông M12 Theo quy định hiện hành 640 cái
32 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo quy định hiện hành 9,6976 tấn
33 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 9,6976 tấn
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 1,6476 tấn
35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 9,9661 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 11,6137 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 7,9385 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 7,9385 tấn
39 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 3,6645 tấn
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 3,6645 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 1.692,196 m2
42 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 23,807 100m2
43 Tôn úp nóc, úp hồi Theo quy định hiện hành 99,7 m
44 Cửa đẩy bằng thép + phụ kiện bánh xe Theo quy định hiện hành 72 m2
45 Cửa sổ chớp nhôm Theo quy định hiện hành 102 m2
46 Khóa cửa đi Theo quy định hiện hành 4 bộ
47 Máng thu nước Theo quy định hiện hành 96,44 m
48 ống thu nước d110 Theo quy định hiện hành 45 m
49 Cút D110 Theo quy định hiện hành 12 cái
50 Chếch D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
51 rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 6 cái
52 RÃNH THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
53 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 77,2719 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 6,9688 m3
55 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,4574 m3
56 Xây gạch không nung M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5692 m3
57 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 158,704 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 68,32 m2
59 Trát tường trong, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu Theo quy định hiện hành 11,6784 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,1504 m2
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,4288 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1974 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,6494 tấn
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 50 cái
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
66 Ghi chắn rác Theo quy định hiện hành 8 cái
67 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2576 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5151 100m3
69 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
70 Cút nhựa PVC D200 Theo quy định hiện hành 1 cái
71 Chếch nhựa PVC D200 Theo quy định hiện hành 1 cái
72 Keo dán Theo quy định hiện hành 1 tuýp
D HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT NHÀ XƯỞNG
1 PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Đèn led highbay 150W Theo quy định hiện hành 28 bộ
4 Đèn led ốp tường Theo quy định hiện hành 2 bộ
5 Công tắc đôi Theo quy định hiện hành 7 cái
6 Công tắc đơn Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 9 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Công tơ 1 pha 250V/50A (TĐT) Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Dây dẫn điện CU/PVC2x10mm2 Theo quy định hiện hành 160 m
11 Dây dẫn điện CU/PVC2x2.5mm2 Theo quy định hiện hành 250 m
12 Dây dẫn điện CU/PVC2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 380 m
13 Ống ruột gà Theo quy định hiện hành 320 m
14 Tủ điện vỏ kim loại Theo quy định hiện hành 1 bộ
15 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 8 Bình
16 Bình khí CO2 Theo quy định hiện hành 8 Bình
17 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 bộ
18 PHẦN THU SÉT Theo quy định hiện hành 0 0
19 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 5 cái
20 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 5 cái
21 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m Theo quy định hiện hành 18 cái
22 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m Theo quy định hiện hành 18 cái
23 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 23 Cái
24 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 370 m
25 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Theo quy định hiện hành 310 Cái
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 210 m
27 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
28 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
29 Thép bản hàn chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 19,1344 kg
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,975 m2
31 Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 100,8 m3
32 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,008 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT
1 PHẦN MÓNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,138 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,3788 1tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo quy định hiện hành 0,0308 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo quy định hiện hành 0,249 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 2,46 m3
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo quy định hiện hành 0,0452 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo quy định hiện hành 0,0452 tấn
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,6 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Theo quy định hiện hành 10 1 mối nối
11 Đập đầu cọc Theo quy định hiện hành 0,18 m3
12 Thí nghiệm thử tải Theo quy định hiện hành 1 lần
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,2523 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 6,3072 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,25 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,4238 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,4242 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0196 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,4062 tấn
20 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 1,6483 m3
21 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M100 Theo quy định hiện hành 0,8451 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,6556 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4232 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0869 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5719 tấn
26 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8371 m3
27 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,6136 m3
28 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,0995 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 18,3674 m2
30 Đắp đất công trình bằng máy, K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,5632 100m3
31 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2315 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2315 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 9,0529 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 126,2146 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 5,004 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 34,488 m2
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,327 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo quy định hiện hành 15,327 m2
39 PHẦN CỬA Theo quy định hiện hành 0 0
40 Cửa sắt xếp Theo quy định hiện hành 30 m2
41 Sản xuất cửa đi nhôm kính mờ Theo quy định hiện hành 1,92 m2
42 Sản xuất cửa sổ cửa pa nô kính thép, kính trắng 5mm Theo quy định hiện hành 6,84 m2
43 Khuôn cửa thép L50x50x5 Theo quy định hiện hành 22,2 m
44 Cửa kính chớp lật Theo quy định hiện hành 0,72 m2
45 Khóa cửa Theo quy định hiện hành 5 bộ
46 Bản lề cửa đi, cửa sổ Theo quy định hiện hành 24 bộ
47 Chốt cửa đi, cửa sổ Theo quy định hiện hành 6 bộ
48 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,0893 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 6,696 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 3,7958 m2
51 Bê tông Theo quy định hiện hành 0 0
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,541 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,462 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0656 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,3599 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,8366 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,167 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0554 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5078 tấn
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,968 m2
61 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 7,968 m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,0055 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,6018 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,3724 tấn
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 60,8244 m2
66 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 60,8244 m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7295 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1251 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0376 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0319 tấn
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,675 m2
72 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 3,675 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,7 m
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,332 m2
75 Kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0
76 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,9911 m3
77 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 203,606 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 178,422 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,2 m2
80 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 395,228 m2
81 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,5265 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,5265 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 15,4888 m2
84 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3965 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3965 tấn
86 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,6875 100m2
87 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 37,5 m
88 Trần tôn khung xương Theo quy định hiện hành 105,7762 m2
89 Bể phốt Theo quy định hiện hành 0 0
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,7895 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 2,1316 m3
92 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2733 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,5466 m3
94 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,4535 m3
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,0177 m2
96 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,07 m2
97 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,07 m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2985 m3
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0219 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0159 100m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,4844 m2
104 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,8649 m3
F ĐIỆN NƯỚC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Tủ đựng thiết bị Theo quy định hiện hành 1 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Đèn compact Theo quy định hiện hành 1 bộ
5 Công tắc đơn Theo quy định hiện hành 9 cái
6 Đèn ốp trần Theo quy định hiện hành 1 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo quy định hiện hành 7 cái
8 Móc treo quạt trần Theo quy định hiện hành 7 cái
9 Cầu chì Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 14 cái
11 Mặt 1+ rọ 2chấu Theo quy định hiện hành 7 Cái
12 Băng dính Theo quy định hiện hành 15 cuộn
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 10 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 17 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 78 m
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Đinh vít + nở các loại Theo quy định hiện hành 50 cái
20 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=21mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
23 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm Theo quy định hiện hành 4 cái
25 Côn thu 27-21 Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 21mm Theo quy định hiện hành 2 cái
27 măng sông nhựa D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
28 van khóa D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
29 Giắc co Theo quy định hiện hành 1 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 1 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 1 bộ
33 Vòi xịt Theo quy định hiện hành 1 bộ
34 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm, L=8m Theo quy định hiện hành 0,15 100m
35 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 76mm, L=8m Theo quy định hiện hành 0,15 100m
36 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, L=8m Theo quy định hiện hành 0,01 100m
37 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk110 mm Theo quy định hiện hành 4 cái
38 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk76 mm Theo quy định hiện hành 3 cái
39 Tê nhựa 76-34 Theo quy định hiện hành 1 cái
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo quy định hiện hành 1 cái
41 Băng keo Theo quy định hiện hành 2 cuộn
42 Keo dán Theo quy định hiện hành 2 tuýp
43 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 10 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
45 Phao téc Theo quy định hiện hành 1 cái
46 Máy bơm Theo quy định hiện hành 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->