Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522510-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm điều dưỡng người có công số III
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200501922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 20:11:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,488,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐI XUNG QUANH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Thiết Kế 23,751 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo Thiết Kế 42,1167 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt trung theo công bố giá vật liệu Theo Thiết Kế 296,0804 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo Thiết Kế 2,9608 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Theo Thiết Kế 2,9608 100tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Thiết Kế 28,6584 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo Thiết Kế 28,6584 100m2
8 Mua bê tông nhựa hạt mịn theo công bố giá vật liệu Theo Thiết Kế 416,571 tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo Thiết Kế 4,1657 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo Thiết Kế 4,1669 100tấn
11 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo Thiết Kế 1.653,24 1m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Thiết Kế 8,2662 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 8,2662 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ GIẶT
1 Tháo dỡ mái tôn, vách ngăn nhà xe Theo Thiết Kế 94,346 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan, phá tường bồn cây Theo Thiết Kế 1,983 m3
3 Phá dỡ Nền gạch xi măng, nền lát gạch Terazo KT 400x400 Theo Thiết Kế 29,149 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân Theo Thiết Kế 12,02 m3
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Thiết Kế 3,59 m2
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo Thiết Kế 0,156 100m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T Theo Thiết Kế 0,156 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 70% khối lượng đào bằng máy Theo Thiết Kế 0,571 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, sửa hố móng bằng thủ công tính 30% KL đào Theo Thiết Kế 25,293 m3
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo Thiết Kế 13,04 100m
11 Đắp cát nền móng công trình Theo Thiết Kế 5,216 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết Kế 5,203 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo Thiết Kế 0,159 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo Thiết Kế 6,561 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết Kế 0,549 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Thiết Kế 0,122 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột Theo Thiết Kế 0,094 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết Kế 0,188 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo Thiết Kế 0,015 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Theo Thiết Kế 0,201 tấn
21 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 8,499 m3
22 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 6,012 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết Kế 3,969 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo Thiết Kế 0,362 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết Kế 0,071 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết Kế 0,253 tấn
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết Kế 27,464 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,549 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,549 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết Kế 2,015 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,366 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết Kế 0,056 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết Kế 0,388 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết Kế 4,592 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết Kế 17,834 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,501 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 1,288 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết Kế 0,153 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết Kế 0,646 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 1,866 tấn
41 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 26,468 m3
42 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 6,305 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,18 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo Thiết Kế 0,003 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm Theo Thiết Kế 0,016 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo Thiết Kế 0,031 100m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 84,55 m2
48 Trát trụ cột, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 17,132 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 23,418 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 135,356 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 166,163 m2
52 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Thiết Kế 41,7 m
53 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Thiết Kế 153,975 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết Kế 133,09 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết Kế 5,712 m2
56 Lát gạch lá nem chống nóng KT 300x300 mm Theo Thiết Kế 266,179 m2
57 Gia công, lắp dựng tấm inox Bịt khe hở tiếp giáp giữa 2 nhà Theo Thiết Kế 7,18 m
58 Đắp cát nền móng công trình Theo Thiết Kế 35,573 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Thiết Kế 14,094 m3
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600 mm Theo Thiết Kế 151,077 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn trượt 400x400mm Theo Thiết Kế 71,708 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 240,606 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 186,013 m2
64 Sản xuất hoa sắt cửa Inox 304 KT 15x15x1.2mm Theo Thiết Kế 0,055 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết Kế 9,14 m2
66 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm, khóa và phụ kiện lắp đặt đi kèm Theo Thiết Kế 6,6 m2
67 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm, khóa và phụ kiện lắp đặt đi kèm Theo Thiết Kế 2,2 sản phẩm
68 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm, khóa và phụ kiện lắp đặt đi kèm Theo Thiết Kế 3,9 sản phẩm
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết Kế 12,7 m2
70 Sản xuất và lắp dựng cửa cuốn, nan nhôm hợp kim sơn tĩnh điện: bao gồm thanh nhôm cuốn, mô tơ, bộ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đồng bộ. Theo Thiết Kế 15,31 m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Thiết Kế 4,548 m3
72 Lát gạch sân, gạch Terrazo KT 400x400 Theo Thiết Kế 31,591 m2
73 Lắp đặt đèn Led tube 2x18W; L1,2m; Theo Thiết Kế 8 bộ
74 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Thiết Kế 4 cái
75 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Theo Thiết Kế 3 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo Thiết Kế 9 cái
77 Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo Thiết Kế 80 m
78 Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo Thiết Kế 120 m
79 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo Thiết Kế 60 m
80 Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo Thiết Kế 100 m
81 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo Thiết Kế 100 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Thiết Kế 200 m
83 Lắp đặt hộp aptomat lắp âm tường 6-8 modul Theo Thiết Kế 3 hộp
84 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 32A 10KA Theo Thiết Kế 1 cái
85 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A 10KA Theo Thiết Kế 2 cái
86 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6KA Theo Thiết Kế 2 cái
87 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA Theo Thiết Kế 3 cái
88 Phá dỡ nền lát gạch Terrazo đi hệ thống ống nước Theo Thiết Kế 12 m2
89 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt sân Theo Thiết Kế 1,2 m3
90 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo Thiết Kế 3,42 m3
91 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo Thiết Kế 0,018 100m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T Theo Thiết Kế 0,018 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,034 100m3
94 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,034 100m3
95 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo Thiết Kế 3,42 m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Thiết Kế 1,2 m3
97 Lát gạch sân, gạch Terrazo KT 400x400 Theo Thiết Kế 12 m2
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết Kế 4 bộ
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Theo Thiết Kế 1 bể
100 Lắp đặt ống nhựa PPr D40 Theo Thiết Kế 0,6 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPr D25 Theo Thiết Kế 0,25 100m
102 Lắp đặt van phao D40 Theo Thiết Kế 1 cái
103 Lắp đặt van PPr D25 Theo Thiết Kế 2 cái
104 Lắp đặt van PPr D32 Theo Thiết Kế 1 cái
105 Lắp đặt van PPr D40 Theo Thiết Kế 1 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo Thiết Kế 8 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo Thiết Kế 10 cái
108 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Theo Thiết Kế 2 cái
109 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 Theo Thiết Kế 4 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo Thiết Kế 1 cái
111 Lắp nút bịt nhựa PPr D25 Theo Thiết Kế 6 cái
112 Lắp đặt măng sông nhựa PPr D40 Theo Thiết Kế 15 cái
113 Lắp đặt măng sông nhựa PPr D25 Theo Thiết Kế 6 cái
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo Thiết Kế 0,2 100m
115 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Theo Thiết Kế 3 cái
116 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Theo Thiết Kế 5 cái
117 Si phông uPVC D90 Theo Thiết Kế 4 cái
118 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 Theo Thiết Kế 4 cái
119 Lắp đặt đầu bịt ống D90 Theo Thiết Kế 4 cái
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm Theo Thiết Kế 0,15 100m
121 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Theo Thiết Kế 12 cái
122 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 Theo Thiết Kế 4 cái
123 Đai ôm ống D90 Theo Thiết Kế 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->