Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường Ba Rinh Cũ (91B)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường Ba Rinh Cũ (91B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 20:36:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,261,579,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TCVN | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | TCVN | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Xây dựng mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | TCVN | 115,72 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm | TCVN | 26 | Gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | TCVN | 11,8745 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 9,5007 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 6,8776 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 8,7927 | 100M3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | TCVN | 19,1178 | 100 M3 |
| 8 | Rải cao su đen | TCVN | 87,9767 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | TCVN | 6,7193 | 100M2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 1.054,9326 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | TCVN | 20,0525 | Tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 4,1488 | M3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | TCVN | 14,658 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | TCVN | 81,4333 | M2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,1678 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 0,783 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | TCVN | 0,65 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 6,24 | M3 |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | TCVN | 1,6 | 100M |
| 20 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 0,48 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0842 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,4484 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | TCVN | 0,426 | 100M2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 2,84 | M3 |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 1,3476 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | TCVN | 0,5112 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 19,6528 | M3 |
| 28 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | TCVN | 71 | Cái |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN | 4,3561 | 100M2 |
| 30 | Đóng cừ tràm bằng máy ( theo báo giá ) | TCVN | 4.830 | M |
| 31 | Cừ tràm nẹp thanh ngang: | TCVN | 344,4 | M |
| 32 | Lót tấm mê bồ tre | TCVN | 2,72 | 100M2 |
| 33 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | TCVN | 0,64 | M3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | TCVN | 10 | Cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | TCVN | 9 | Cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | TCVN | 2 | Cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | TCVN | 1 | Cái |
| 38 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | TCVN | 0,64 | M3 |
| C | Hạng mục: Cầu Đắc Thắng | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,505 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 4,9752 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 0,0216 | Tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp đầu cọc, hộp nối cọc | TCVN | 1,3121 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | TCVN | 0,0896 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | TCVN | 2,0197 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 29,537 | M3 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | TCVN | 14 | Mối nối |
| 9 | Hao phí vật liệu sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN | 0,4702 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 12 | Khấu hao khối lượng thép hình cọc sàn đạo | TCVN | 0,4792 | Tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | TCVN | 0,96 | 100M |
| 15 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | TCVN | 0,96 | 100M |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | TCVN | 1,5198 | 100M |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | TCVN | 2,2399 | 100M |
| 19 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 0,63 | M3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | TCVN | 0,032 | 100M3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 0,906 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <=10mm | TCVN | 0,232 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,4274 | Tấn |
| 24 | Bê tông móng, mốï cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 5,666 | M3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn | TCVN | 0,3126 | 100M2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,0626 | 100M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | TCVN | 0,1076 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,6997 | Tấn |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 6,7722 | M3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,553 | M3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | TCVN | 0,2497 | 100M2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I400 L=12m | TCVN | 5 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=6m | TCVN | 10 | Cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0438 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,0714 | Tấn |
| 36 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,9383 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang | TCVN | 0,1569 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 1,5893 | Tấn |
| 39 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 10,872 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, Sàn cầu | TCVN | 0,822 | 100M2 |
| 41 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 1,5984 | M3 |
| 42 | Sản xuất thép tấm chờ lan can, thép tấm T3 | TCVN | 0,0671 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ lan can | TCVN | 0,0671 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm | TCVN | 0,075 | 100M |
| 45 | Sản xuất thép hình khe co dãn | TCVN | 0,312 | Tấn |
| 46 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | TCVN | 0,1413 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0074 | Tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | TCVN | 0,4533 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm | TCVN | 0,48 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | TCVN | 0,48 | 100M |
| 51 | Sản xuất thép tấm lan can | TCVN | 0,5856 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 28,8 | M2 |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | TCVN | 1,488 | M3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 | TCVN | 0,128 | M3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 1,1 | M3 |
| 56 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | TCVN | 20 | Cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | TCVN | 2 | Cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | TCVN | 2 | Cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | TCVN | 2 | Cái |
| D | Hạng mục: Cầu Sáu Kiến | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,2164 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 2,1322 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 0,0092 | Tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp đầu cọc, hộp nối cọc | TCVN | 0,5623 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | TCVN | 0,0384 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | TCVN | 0,8656 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 12,6587 | M3 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | TCVN | 6 | Mối nối |
| 9 | Hao phí vật liệu sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN | 0,2507 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 11 | Khấu hao khối lượng thép hình cọc sàn đạo | TCVN | 0,2581 | Tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | TCVN | 0,96 | 100M |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | TCVN | 1,5198 | 100M |
| 15 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 0,27 | M3 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | TCVN | 0,0171 | 100M3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 0,846 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <=10mm | TCVN | 0,2163 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,4153 | Tấn |
| 20 | Bê tông móng, mốï cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 5,226 | M3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn | TCVN | 0,2568 | 100M2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,0223 | 100M3 |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,3465 | M3 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I400 L=12m | TCVN | 5 | Cái |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0146 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,0357 | Tấn |
| 27 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,4185 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang | TCVN | 0,0591 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,7946 | Tấn |
| 30 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 5,436 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, Sàn cầu | TCVN | 0,3943 | 100M2 |
| 32 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,7992 | M3 |
| 33 | Sản xuất thép tấm chờ lan can, thép tấm T3 | TCVN | 0,0318 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ lan can | TCVN | 0,0318 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm | TCVN | 0,035 | 100M |
| 36 | Sản xuất thép hình khe co dãn | TCVN | 0,156 | Tấn |
| 37 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | TCVN | 0,0707 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0037 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | TCVN | 0,2267 | Tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm | TCVN | 0,24 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | TCVN | 0,24 | 100M |
| 42 | Sản xuất thép tấm lan can | TCVN | 0,2763 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 14,4 | M2 |
| 44 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | TCVN | 1,488 | M3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 | TCVN | 0,128 | M3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 1,1 | M3 |
| 47 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | TCVN | 20 | Cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | TCVN | 2 | Cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | TCVN | 2 | Cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | TCVN | 2 | Cái |
| E | Hạng mục: Cầu Sáu Long | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,6077 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 5,7331 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 0,0215 | Tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp đầu cọc, hộp nối cọc | TCVN | 2,0618 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | TCVN | 0,1408 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | TCVN | 2,3221 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 33,857 | M3 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | TCVN | 22 | Mối nối |
| 9 | Hao phí vật liệu sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN | 0,4702 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | TCVN | 5,0157 | Tấn |
| 12 | Khấu hao khối lượng thép hình cọc sàn đạo | TCVN | 0,4792 | Tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | TCVN | 0,96 | 100M |
| 15 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100M |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | TCVN | 0,96 | 100M |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | TCVN | 1,5198 | 100M |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30 | TCVN | 2,7914 | 100M |
| 19 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | TCVN | 0,63 | M3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | TCVN | 0,1635 | 100M3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,0981 | 100M3 |
| 22 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | TCVN | 0,1197 | 100 M3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 0,906 | M3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <=10mm | TCVN | 0,232 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,4274 | Tấn |
| 26 | Bê tông móng, mốï cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 5,706 | M3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn | TCVN | 0,3176 | 100M2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,0911 | 100M3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | TCVN | 0,1076 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | TCVN | 0,6997 | Tấn |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 6,7362 | M3 |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,5913 | M3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | TCVN | 0,2479 | 100M2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I400 L=12m | TCVN | 5 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTTA I280 L=9m | TCVN | 10 | Cái |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0438 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN | 0,0714 | Tấn |
| 38 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 0,9383 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang | TCVN | 0,1569 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 1,961 | Tấn |
| 41 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 13,59 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, Sàn cầu | TCVN | 1,0419 | 100M2 |
| 43 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | TCVN | 1,998 | M3 |
| 44 | Sản xuất thép tấm chờ lan can, thép tấm T3 | TCVN | 0,0813 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ lan can | TCVN | 0,0813 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm | TCVN | 0,095 | 100M |
| 47 | Sản xuất thép hình khe co dãn | TCVN | 0,312 | Tấn |
| 48 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | TCVN | 0,1413 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 0,0074 | Tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | TCVN | 0,4533 | Tấn |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm | TCVN | 0,6 | 100M |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | TCVN | 0,6 | 100M |
| 53 | Sản xuất thép tấm lan can | TCVN | 0,7073 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 36 | M2 |
| 55 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | TCVN | 1,488 | M3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 | TCVN | 0,128 | M3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | TCVN | 1,1 | M3 |
| 58 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | TCVN | 20 | Cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | TCVN | 2 | Cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | TCVN | 2 | Cái |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | TCVN | 2 | Cái |
| 62 | Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng, vữa xi măng Mác 100 | TCVN | 2,76 | M3 |
| 63 | Xếp đá khan có chít mạch mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 | TCVN | 12,3067 | M3 |
| 64 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | TCVN | 0,0119 | 100M3 |
| 65 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,7906 | 100M3 |
| 66 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | TCVN | 0,8578 | 100M3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 1,1908 | 100M3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,1289 | 100M3 |
| 69 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | TCVN | 1,61 | 100 M3 |
| 70 | Rải cao su đen | TCVN | 2,065 | 100M2 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | TCVN | 0,1031 | 100M2 |
| 72 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | TCVN | 24,768 | M3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | TCVN | 0,471 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi