Gói thầu: Di dời: Hệ thống điện và cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200520339-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Di dời: Hệ thống điện và cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200468640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 13:54:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG TRỤ VÀ RÃNH TIẾP ĐỊA
1 Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,356 m3
3 Bê tông chèn móng, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,702 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4397 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
6 Đào móng trụ điện, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,369 m3
7 Đắp đất móng trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,53 m3
8 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
B DI DỜI VÀ LẮP ĐẶT TRUNG, HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 km/dây
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 km/dây
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (cho khách hàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 km/dây
4 Dây nhôm bọc AX1/WBC/XLPE 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 1 km dây
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x11-16mm2, bổ sung vào nhà dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 km/dây
6 Hộp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 hộp nối
7 Lắp đặt khoá néo cáp ABC 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt khoá đỡ cáp ABC 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt khoá néo cáp ABC 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt khoá đỡ cáp ABC 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 2*11-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
12 Lắp đặt bu lông móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
13 Giá móc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Đai thép và khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
15 Lắp đặt kẹp IPC 35/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 cái
16 Trụ BTLT - NPC.I - 12 - 190 - 7.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
17 Trụ BTLT - NPC.I - 12 - 190 - 9.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
18 Trụ BTLT - PC.I - 14 - 190 - 11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
19 Trụ BTLT - NPC.I - 10 - 190 - 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
20 Khóa néo cáp bọc trung thế 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 bộ
21 Cum đấu rẽ cáp bọc trung thế 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
22 Kẹp đấu rẽ cáp bọc trung thế 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
23 Ép đầu cốt 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
24 Lắp đặt sứ đứng 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 sứ
25 Lắp đặt cách điện polymer 24Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chuỗi
26 Lắp đặt sứ đứng 22kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 10 sứ
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100kg
28 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
29 Lắp đặt xà đỡ thẳng lệch (XĐTL-10T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
30 Lắp đặt xà đỡ góc lệch (XĐGL-10T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt xà cầu chì cột BTLT (XFCO-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt xà đỡ góc đôi lệch ngang tuyến (XĐGDL-N-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt xà néo lệch cột đôi dọc tuyến (XNGLD-10T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Lắp đặt xà néo lệch CDNT (XNGLN-10T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 cột
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10 cọc
37 Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,9 kg
38 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 1km dây
39 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x25 (chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 1km dây
40 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 2x11-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 1km dây
41 Tháo lắp lại hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 hộp nối cáp
42 Lắp đặt hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Tháo và lắp lại cần đèn trên cột bê tông hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 bộ
44 Tháo và lắp dây nhôm bọc AX1/WBC/XLPE 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 1km/1 dây
45 Thu hồi cột BTLT 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cột
46 Thu hồi cột BTLT 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cột
47 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 10 tấn
48 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 10 tấn
49 Thu hồi sứ đứng trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10 sứ
50 Thu hồi cách điện polymer trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ chuỗi cách điện
51 Thu hồi xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 bộ
52 Thu hồi chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
53 Thu hồi dây AC 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1km dây
54 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
55 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bát
56 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
57 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
58 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 vị trí
C DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
10 Lắp đặt nắp chụp van HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt nối góc 45 upvc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D42*1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đai khởi thủy HDPE d=40*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
20 Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đăt rắc co đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D21/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
26 Lắp đặt nối góc 90 upvc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->