Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523012-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200451218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM, nhân dân đóng góp và các nguồn khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 09:15:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,803 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5967 100m3
3 Phá đá bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5571 100m3
4 Bốc xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,29 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,29 100m3
6 Đào khuôn, rãnh dọc bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1389 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7481 100m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,645 m3
9 Đắp nền, lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3135 100m3
10 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2147 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1054 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9098 100m3
13 Làm mặt đường cấp phối, chiều dày đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5824 100m2
14 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,26 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5441 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,045 m3
3 Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2912 100m3
4 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,236 m3
5 Phá đá bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5166 100m3
6 Bốc xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3616 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3616 100m3
8 Xây đá hộc, xây cống vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,01 m3
9 Trát tường cánh, thân cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,6 m2
10 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100m2
11 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m3
12 Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
13 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4462 tấn
14 Ván khuôn gỗ bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2624 100m2
15 Bê tông láng phủ mặt bản đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,71 m3
16 Lắp dựng bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2466 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->