Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đấu nối đường phía Bắc sông Mông Dương đến QL18A phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522363-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đấu nối đường phía Bắc sông Mông Dương đến QL18A phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200511808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 19:13:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,078,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG (A=A.1+A.2+A.3)
B A.1 Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, taluy, đánh cấp, đất cấp III (tận dụng để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16.731 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6.176 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.035 m3
4 Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.518 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26.174 m3
6 Cày xới, lu lèn mặt đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.935 m2
7 Đào móng kè công trình, đất cấp III (tận dụng đất để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.033 m3
8 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 497 m3
9 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6.284 m2
C A.2 Mặt đường BTN
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.414 m3
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.420 m2
D A.3 An toàn giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt biển tam giác cạnh 105 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển tròn phản quang cạnh 70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển tam giác phản quang cạnh 70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật phản quang KT 160 x 100cm (Vận dụng từ biển KT 1.3m x 0.9m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
5 Cung cấp trụ gắn BT bằng sắt ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 296,06 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,5 m2
E B. VIÊN VỈA - VỈA HÈ - RÃNH TAM GIÁC - HỐ TRỒNG CÂY (B=B.1+B.2+B.3+B.4+B.5+B.6+B.7)
F B.1 Rãnh tam giác
1 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
2 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,25 m3
G B.2 Bó vỉa
1 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m3
2 Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 195 m2
3 Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,37 m3
H B.3 Lát gạch vỉa hè
1 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 m3
2 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x4cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 535,7 m2
I B.4 Bó hè, gờ chắn vị trí tách nhập làn
1 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,8 m3
2 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,75 m2
J B.5 Hố trồng cây
1 Đào móng hố trồng cây, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,4 m3
2 Trồng và bảo dưỡng cây Sấu D8-10cm; H=3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 cây
3 Đào xúc đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 m3
K B.6 Rãnh bê tông xi măng
1 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,28 m3
2 Cắt khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,6 m
3 Quét nhựa bitum và chèn bao tải Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,69 m2
L B.7 Đảo tam giác
1 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m3
2 Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,75 m2
3 Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,66 m3
4 Trồng và bảo dưỡng cỏ lá tre Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.042 m2
5 Đào xúc đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 208,4 m3
M C. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG (C=C.1+C.2+C.3+C.4)
N C.1 Cống KĐ60 Cọc 3
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
3 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,51 m3
4 Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,92 m3
5 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,63 m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,78 m3
7 SXLD cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 kg
8 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170 kg
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 m3
10 Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 m3
11 Gia công, lắp đặt thép mũ mố, bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 570 kg
12 Gia công, lắp đặt kết cấu thép dẹt 50x50mm làm bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 390 kg
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 m3
O C.2 Cống tròn D150 Cọc 10-1,5m
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m3
3 Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,56 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,74 m3
5 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 116,84 m2
6 Bê tông chèn, đá 1x2, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,93 m3
7 SXLD cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,14 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,26 m3
9 Quét nhựa bitum chống thấm ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 175,18 m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m3
P C.3 Cống tròn D200 cọc 17-0,6m
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9 m3
2 Tháo dỡ bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cấu kiện
3 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106 m3
4 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m3
5 Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,83 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,76 m3
7 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,14 m2
8 Bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,6 m3
9 SXLD Cốt thép ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6.920 kg
10 Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,2 m3
11 Quét nhựa bitum chống thấm ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 552,92 m2
12 Bê tông mối nối, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,39 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m3
Q C.4 Cống tròn D200 cọc 21+4,2m
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 m3
3 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,78 m3
5 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,55 m2
6 Bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,8 m3
7 SXLD Cốt thép ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.450 kg
8 Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,6 m3
9 Quét nhựa bitum chống thấm ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 276,46 m2
10 Bê tông mối nối, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,39 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
R D. LAN CAN TAY VỊN - KÈ ĐÁ XÂY (D=D.1+D.2+D.3)
S D.1 Lan can tay vịn
1 SXLD Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.110 kg
2 Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,76 m3
3 Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.330 kg
T D.2 Kè xây đá
1 Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 690,75 m3
2 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 445,89 m3
3 Bê tông mũ kè, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,32 m3
4 SXLD cốt thép mũ kè, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 440 kg
5 Đắp đá chống xói Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 188,49 m3
6 Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m3
U D.3 Tầng lọc ngược
1 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
2 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 m
3 Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m2
V E. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (E=E.1+E.2+E.3+E.4+E.5+E.6+E.7)
W Phần lắp đặt làm mới
X E.1 Cột thép đa giác 17m + lọng lắp đèn pha
1 Cung cấp, lắp dựng cột đa giác 17m mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cột
2 Cung cấp, lắp lọng đèn pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cần đèn
3 Cung cấp, lắp bảng điện Bakelit + cầu đấu 4P-60A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bảng
4 Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCCB 1P (6-40A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
Y E.2 Cột thép tròn côn 9m + cần đèn
1 Cung cấp, lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm 9m, dày 3.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cột
2 Cung cấp, lắp cần đèn CD-01 cao 2m, vươn 1.5m, mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cần đèn
3 Cung cấp, lắp bảng điện Bakelit + cầu đấu 4P-60A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bảng
4 Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCCB 1P (6-40A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
Z E.3 Cần đèn đơn trên cột BTLT
1 Cung cấp, lắp cần đèn đơn L lắp trên cột BTLT + Tay bắt cần đèn trên cột BTLT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cần đèn
2 Cung cấp, lắp Đèn Led công suất 230W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
3 Cung cấp, lắp Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 120W (có khả năng kết nối ĐKTT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1200x600x350mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
5 Cung cấp, rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV : 3x16+1x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
6 Cung cấp, rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV : 3x10+1x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 489 m
7 Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x16) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125 m
8 Kẹp siết cáp vặn xoắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
9 Kẹp treo cáp dùng cho dây LV-ABC(4x16) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
10 Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
11 Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
12 Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Bộ
13 Cung cấp, luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 270 m
14 Cung cấp, luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 127 m
15 Dây đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 489 m
16 Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 bộ
17 Bộ tiếp địa an toàn R1C L63x63x6 - 2000mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
18 Bộ tiếp địa trung tính R6C L63x63x6 - 2000mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
19 Đánh số cột thép, cột gang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cột
20 Làm đầu cáp khô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 đầu cáp
21 Luồn cáp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 đầu cáp
AA Phần xây dựng làm mới
AB E.4 Móng cột đèn pha cao 17m
1 Đào móng cột điện pha, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,94 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,138 m3
3 Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3025 m2
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m
6 Khung móng cột bát giác 17m M30x1350x12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 SXLD Cốt thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,9 kg
AC E.5 Móng cột chiếu sáng đường phố 11m
1 Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,84 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,875 m3
3 Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 m2
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,97 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
6 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Bộ
AD E.6 Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1 Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 m3
3 Ốp gạch thẻ 210x60mm vào chân cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,694 m2
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m
6 Khung móng tủ điện M16x450x250x650 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 446 m
8 Cung cấp, lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 m
AE Công tác rãnh cáp ngầm
AF E.7 Phá dỡ và hoàn trả vỉa hè
1 Phá dỡ đan bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,08 m3
3 Lát gạch Terrazzo 40x40x4, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,8 m2
4 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,08 m3
5 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 114 m3
6 Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.726 Viên
8 Bảo vệ cáp ngầm bằng lưới báo cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 174 m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87 m3
AG F. CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (F=F.1+F.2)
AH F.1 Mua sắm thiết bị
1 Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Sim số dịch vụ viễn thông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
AI F.2 Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt PLC Master Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt modem Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ắc quy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
AJ G. PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 1 sợi, 1 ruột
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->