Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đấu nối đường phía Bắc sông Mông Dương đến QL18A phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đấu nối đường phía Bắc sông Mông Dương đến QL18A phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 19:13:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,078,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG (A=A.1+A.2+A.3) | |||
| B | A.1 Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, taluy, đánh cấp, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16.731 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.176 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.035 | m3 |
| 4 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.518 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26.174 | m3 |
| 6 | Cày xới, lu lèn mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.935 | m2 |
| 7 | Đào móng kè công trình, đất cấp III (tận dụng đất để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.033 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 497 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.284 | m2 |
| C | A.2 Mặt đường BTN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.414 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.420 | m2 |
| D | A.3 An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác cạnh 105 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển tròn phản quang cạnh 70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác phản quang cạnh 70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật phản quang KT 160 x 100cm (Vận dụng từ biển KT 1.3m x 0.9m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp trụ gắn BT bằng sắt ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296,06 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,5 | m2 |
| E | B. VIÊN VỈA - VỈA HÈ - RÃNH TAM GIÁC - HỐ TRỒNG CÂY (B=B.1+B.2+B.3+B.4+B.5+B.6+B.7) | |||
| F | B.1 Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,25 | m3 |
| G | B.2 Bó vỉa | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 2 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195 | m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,37 | m3 |
| H | B.3 Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 535,7 | m2 |
| I | B.4 Bó hè, gờ chắn vị trí tách nhập làn | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,75 | m2 |
| J | B.5 Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,4 | m3 |
| 2 | Trồng và bảo dưỡng cây Sấu D8-10cm; H=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | cây |
| 3 | Đào xúc đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | m3 |
| K | B.6 Rãnh bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,28 | m3 |
| 2 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6 | m |
| 3 | Quét nhựa bitum và chèn bao tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,69 | m2 |
| L | B.7 Đảo tam giác | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 2 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,75 | m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,66 | m3 |
| 4 | Trồng và bảo dưỡng cỏ lá tre | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.042 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 208,4 | m3 |
| M | C. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG (C=C.1+C.2+C.3+C.4) | |||
| N | C.1 Cống KĐ60 Cọc 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,51 | m3 |
| 4 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,92 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,63 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,78 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | kg |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép mũ mố, bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 570 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép dẹt 50x50mm làm bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 390 | kg |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m3 |
| O | C.2 Cống tròn D150 Cọc 10-1,5m | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,56 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,74 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,84 | m2 |
| 6 | Bê tông chèn, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,93 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,14 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,26 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175,18 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m3 |
| P | C.3 Cống tròn D200 cọc 17-0,6m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,83 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,76 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,14 | m2 |
| 8 | Bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,6 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.920 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 552,92 | m2 |
| 12 | Bê tông mối nối, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,39 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| Q | C.4 Cống tròn D200 cọc 21+4,2m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | m3 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,78 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,55 | m2 |
| 6 | Bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.450 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,6 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 276,46 | m2 |
| 10 | Bê tông mối nối, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,39 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| R | D. LAN CAN TAY VỊN - KÈ ĐÁ XÂY (D=D.1+D.2+D.3) | |||
| S | D.1 Lan can tay vịn | |||
| 1 | SXLD Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.110 | kg |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,76 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.330 | kg |
| T | D.2 Kè xây đá | |||
| 1 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 690,75 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 445,89 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ kè, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,32 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép mũ kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 440 | kg |
| 5 | Đắp đá chống xói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 188,49 | m3 |
| 6 | Đệm xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| U | D.3 Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| V | E. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (E=E.1+E.2+E.3+E.4+E.5+E.6+E.7) | |||
| W | Phần lắp đặt làm mới | |||
| X | E.1 Cột thép đa giác 17m + lọng lắp đèn pha | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột đa giác 17m mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp lọng đèn pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp, lắp bảng điện Bakelit + cầu đấu 4P-60A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCCB 1P (6-40A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| Y | E.2 Cột thép tròn côn 9m + cần đèn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột thép tròn côn mạ kẽm 9m, dày 3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp cần đèn CD-01 cao 2m, vươn 1.5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp, lắp bảng điện Bakelit + cầu đấu 4P-60A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bảng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCCB 1P (6-40A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| Z | E.3 Cần đèn đơn trên cột BTLT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp cần đèn đơn L lắp trên cột BTLT + Tay bắt cần đèn trên cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cần đèn |
| 2 | Cung cấp, lắp Đèn Led công suất 230W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 120W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1200x600x350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp, rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV : 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 6 | Cung cấp, rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV : 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 489 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x16) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp dùng cho dây LV-ABC(4x16) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 11 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 14 | Cung cấp, luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127 | m |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 489 | m |
| 16 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 17 | Bộ tiếp địa an toàn R1C L63x63x6 - 2000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 18 | Bộ tiếp địa trung tính R6C L63x63x6 - 2000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 19 | Đánh số cột thép, cột gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cột |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | đầu cáp |
| AA | Phần xây dựng làm mới | |||
| AB | E.4 Móng cột đèn pha cao 17m | |||
| 1 | Đào móng cột điện pha, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,138 | m3 |
| 3 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3025 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 6 | Khung móng cột bát giác 17m M30x1350x12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | SXLD Cốt thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,9 | kg |
| AC | E.5 Móng cột chiếu sáng đường phố 11m | |||
| 1 | Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,875 | m3 |
| 3 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,97 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| AD | E.6 Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ 210x60mm vào chân cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,694 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 6 | Khung móng tủ điện M16x450x250x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 446 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m |
| AE | Công tác rãnh cáp ngầm | |||
| AF | E.7 Phá dỡ và hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,08 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 40x40x4, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,8 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,08 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.726 | Viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm bằng lưới báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87 | m3 |
| AG | F. CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (F=F.1+F.2) | |||
| AH | F.1 Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Sim số dịch vụ viễn thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| AI | F.2 Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt PLC Master | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt modem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ắc quy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AJ | G. PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi