Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 12:47:00 đến ngày 2020-05-21 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,827,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Bọc cọc trụ T1 cầu Láng Trâm Km2231+144 | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất | - nt - | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông bọc cọc SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 1,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 10mm | - nt - | 0,042 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,159 | tấn |
| 6 | Bu lông M14 | - nt - | 16 | cái |
| 7 | Lỗ khoan D14, L=80mm | - nt - | 64 | lỗ khoan |
| 8 | Rót keo gắn cốt thép | - nt - | 0,79 | lít |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | - nt - | 0,176 | 100m2 |
| C | Bọc cọc trụ T2 cầu Láng Trâm Km2231+144 | |||
| 1 | Bê tông bọc cọc SCC C30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 10mm | - nt - | 0,073 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,431 | tấn |
| 4 | Bu lông M14 | - nt - | 42 | cái |
| 5 | Lỗ khoan D14, L=80mm | - nt - | 112 | lỗ khoan |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | - nt - | 1,38 | lít |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | - nt - | 0,539 | 100m2 |
| D | Bọc cọc trụ T3 cầu Láng Trâm Km2231+144 | |||
| 1 | Đào bùn trong nước bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong nước bằng thủ công | - nt - | 0,971 | m3 |
| 3 | Bơm vữa xi măng M150 độn đá 4x6 bịt đáy | - nt - | 9,712 | m3 |
| 4 | Bơm vữa xi măng M150 bịt đáy | - nt - | 3,88 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn để lại | - nt - | 0,846 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thu hồi | - nt - | 0,385 | 100m2 |
| 7 | Joint cao su | - nt - | 49 | m |
| 8 | Bê tông bọc cọc SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 4,9 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 10mm | - nt - | 0,073 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,431 | tấn |
| 11 | Bu lông M14 | - nt - | 42 | cái |
| 12 | Rót keo gắn cốt thép | - nt - | 1,38 | lít |
| E | Đà giáo thi công cầu Láng Trâm Km2231+144 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,751 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo thi công | - nt - | 9,502 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 14,253 | tấn |
| 4 | Ván gỗ | - nt - | 0,68 | m3 |
| F | Bọc xà mũ trụ cầu Láng Trâm Km2231+144 | |||
| 1 | Đục phá bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 2 | Lỗ khoan D14, L=80mm | - nt - | 624 | lỗ khoan |
| 3 | Rót keo gắn cốt thép | - nt - | 7,68 | lít |
| 4 | Quét keo dính bám | - nt - | 168,86 | m2 |
| 5 | Bê tông bọc SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 33,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | - nt - | 1,896 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 1,695 | tấn |
| G | Bản mặt cầu nhịp N1 và N3 cầu Tân Đức Km2260+376 | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt cầu, lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,484 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 0,415 | 100m3 |
| 3 | Lỗ khoan D18, L=250mm | - nt - | 1.280 | lỗ khoan |
| 4 | Lỗ khoan D18, L=100mm | - nt - | 768 | lỗ khoan |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | - nt - | 39,9 | lít |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | - nt - | 0,163 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 59,778 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 13,247 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 10mm | - nt - | 3,736 | tấn |
| H | Bản mặt cầu nhịp N2 cầu Tân Đức Km2260+376 | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt cầu, lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,722 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Lỗ khoan D18, L=250mm | - nt - | 610 | lỗ khoan |
| 4 | Lỗ khoan D18, L=100mm | - nt - | 366 | lỗ khoan |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | - nt - | 19 | lít |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | - nt - | 0,677 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 27,729 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 6,408 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 10mm | - nt - | 1,751 | tấn |
| I | Khe co giãn cầu Tân Đức Km2260+376 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Tháo khe co giãn cũ | - nt - | 12 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,974 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 10mm | - nt - | 0,074 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | - nt - | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 2,7 | m3 |
| 8 | Quét keo dính bám | - nt - | 16,2 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược mạ kẽm tổng độ dịch chuyển 20mm | - nt - | 18 | m |
| J | Bản liên tục nhiệt cầu Tân Đức Km2260+376 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,796 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 10mm | - nt - | 0,038 | tấn |
| 3 | Tấm tôn dày 2mm | - nt - | 45,9 | m2 |
| 4 | Bê tông SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 10,94 | m3 |
| K | Đà giáo thi công xà mũ trụ cầu Tân Đức Km2260+376 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,573 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 9,146 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 13,719 | tấn |
| 4 | Lưới an toàn | - nt - | 87,78 | m2 |
| 5 | Ván gỗ | - nt - | 6,43 | m3 |
| L | Đà giáo thi công gờ lan can cầu Tân Đức Km2260+376 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 4,332 | tấn |
| 3 | Bu lông | - nt - | 204 | cái |
| M | Sửa chữa hư hỏng dầm chủ nhịp N2 cầu Tân Đức Km2260+376 | |||
| 1 | Đục phá bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 2 | Trám vá bằng vữa không co ngót | - nt - | 0,988 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | - nt - | 0,541 | 100m2 |
| N | Lan can cầu Tân Đức Km2260+376 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,261 | tấn |
| 2 | Bu lông D22, L=650mm | - nt - | 180 | con |
| O | Ống thoát nước cầu Tân Đức Km2260+376 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D168,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m |
| 2 | Phễu thu nước | - nt - | 18 | cái |
| 3 | Nắp chắn rác | - nt - | 18 | cái |
| 4 | Bộ đai giữ | - nt - | 18 | bộ |
| 5 | Vít nở M10x70 | - nt - | 36 | cái |
| 6 | Bu lông M14, L=4cm | - nt - | 18 | cái |
| P | Mặt cầu và đường đầu cầu Tân Đức Km2260+376 | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,153 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 23,042 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, T/C 1,0kg/m2 | - nt - | 4,582 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 17,143 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 9,653 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 13,09 | m3 |
| 7 | Bù vênh BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 6,89 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công | - nt - | 5,251 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy | - nt - | 0,473 | 100m3 |
| 10 | Đắp phụ lề | - nt - | 0,496 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 0,029 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 | - nt - | 0,55 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | - nt - | 0,325 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | - nt - | 0,117 | 100m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2.0mm | - nt - | 18,25 | m2 |
| Q | Bọc cọc cầu Cái Rắn Km2262+377 | |||
| 1 | Đào bùn trong nước bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong nước bằng thủ công | - nt - | 1,249 | m3 |
| 3 | Xếp đá 4x6 | - nt - | 7,492 | m3 |
| 4 | Bơm vữa xi măng M150 độn đá 4x6 bịt đáy | - nt - | 12,49 | m3 |
| 5 | Bơm vữa xi măng M150 bịt đáy | - nt - | 4,99 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn để lại | - nt - | 1,088 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thu hồi | - nt - | 0,495 | 100m2 |
| 8 | Joint cao su | - nt - | 63 | m |
| 9 | Bê tông bọc cọc SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 4,86 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 10mm | - nt - | 0,062 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,795 | tấn |
| 12 | Bu lông M14 | - nt - | 72 | cái |
| R | Đà giáo thi công bọc cọc cầu Cái Rắn Km2262+377 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,343 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 2,686 | tấn |
| 3 | Ván gỗ | - nt - | 0,63 | m3 |
| S | Trám vá lan can cầu Cái Rắn Km2262+377 | |||
| 1 | Trám vá lan can bằng bê tông C15, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 2 | Sơn lan can | - nt - | 199,22 | m2 |
| T | Sửa chữa hư hỏng dầm chủ nhịp N2 cầu Cái Rắn Km2262+377 | |||
| 1 | Đục phá bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 2 | Trám vá bằng vữa không co ngót | - nt - | 0,732 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | - nt - | 0,368 | 100m2 |
| U | Đà giáo thi công dầm chủ cầu Cái Rắn Km2262+377 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,573 | tấn |
| 2 | Lưới an toàn | - nt - | 87,78 | m2 |
| 3 | Ván gỗ | - nt - | 8,25 | m3 |
| V | Bọc cọc cầu Rau Dừa Km2269+999 | |||
| 1 | Đào bùn trong nước bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong nước bằng thủ công | - nt - | 1,249 | m3 |
| 3 | Bơm vữa xi măng M150 độn đá 4x6 bịt đáy | - nt - | 12,487 | m3 |
| 4 | Bơm vữa xi măng M150 bịt đáy | - nt - | 4,99 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn để lại | - nt - | 1,088 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thu hồi | - nt - | 0,495 | 100m2 |
| 7 | Joint cao su | - nt - | 63 | m |
| 8 | Bê tông bọc cọc SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 4,86 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 10mm | - nt - | 0,063 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,795 | tấn |
| 11 | Bu lông M14 | - nt - | 72 | cái |
| W | Đà giáo thi công bọc cọc cầu Rau Dừa Km2269+999 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,343 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 2,686 | tấn |
| 3 | Ván gỗ | - nt - | 0,63 | m3 |
| X | Trám vá lan can cầu Rau Dừa Km2269+999 | |||
| 1 | Trám vá lan can bằng bê tông C15, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 2 | Sơn lan can | - nt - | 199,22 | m2 |
| Y | Sửa chữa hư hỏng dầm chủ cầu Rau Dừa Km2269+999 | |||
| 1 | Đục phá bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 2 | Trám vá bằng vữa không co ngót | - nt - | 0,293 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | - nt - | 0,147 | 100m2 |
| Z | Đà giáo thi công dầm chủ cầu Rau Dừa Km2269+999 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,573 | tấn |
| 2 | Lưới an toàn | - nt - | 87,78 | m2 |
| 3 | Ván gỗ | - nt - | 8,25 | m3 |
| AA | Trám vá lan can cầu Cái Nước Km2280+205 | |||
| 1 | Trám vá lan can bằng bê tông C15, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 2 | Sơn lan can | - nt - | 170,76 | m2 |
| AB | Bọc xà mũ trụ cầu Cái Nước Km2280+205 | |||
| 1 | Đục phá bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 2 | Lỗ khoan D16, L=80mm | - nt - | 144 | lỗ khoan |
| 3 | Rót keo gắn cốt thép | - nt - | 1,77 | lít |
| 4 | Ván khuôn | - nt - | 0,219 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bọc trụ SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 4,2 | m3 |
| 6 | Quét keo dính bám | - nt - | 20,29 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,319 | tấn |
| AC | Bọc thân trụ T2 cầu Cái Nước Km2280+205 | |||
| 1 | Đục phá bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 2 | Lỗ khoan D16, L=80mm | - nt - | 112 | lỗ khoan |
| 3 | Rót keo gắn cốt thép | - nt - | 1,38 | lít |
| 4 | Ván khuôn | - nt - | 0,295 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bọc trụ SCC C30, đá 1x2 | - nt - | 5,7 | m3 |
| 6 | Quét keo dính bám | - nt - | 27,34 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,29 | tấn |
| AD | Sửa chữa hư hỏng dầm chủ cầu Cái Nước Km2280+205 | |||
| 1 | Đục phá bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | m3 |
| 2 | Trám vá bằng vữa không co ngót | - nt - | 1,646 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | - nt - | 0,902 | 100m2 |
| AE | Đà giáo thi công cầu Cái Nước Km2280+205 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,573 | tấn |
| 2 | Lưới an toàn | - nt - | 87,78 | m2 |
| 3 | Ván gỗ | - nt - | 8,25 | m3 |
| AF | Phần ĐBGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi