Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509461-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200505715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vồn Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 15:37:00 đến ngày 2020-05-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,467,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 277,51 m2
2 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,188 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,0658 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,1113 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1819 m3
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 65,9355 m2
7 Phá dỡ các kết cấu xi măng vữa lót (VD) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 65,9355 m2
8 Phá dỡ lớp gạch ốp men kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 190,3125 m2
9 Tháo dỡ trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 437,945 m2
10 Tháo tấm lợp tôn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,7616 100m2
11 Phá lớp vữa trát tường (80%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3.269,3131 m2
12 Phá lớp vữa trát cột, trụ (80%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 160,3976 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường (20%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 823,6658 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cột (20%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 40,0992 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (80%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 716,7041 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn dầm trần (20%) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 179,176 m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 131,1445 m2
18 Phá dỡ lớp granito mặt bậc tam cấp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 17,766 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 90 m2
20 Chuyển vật liệu thải đi đổ (xe 5m3) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 26,1769 chuyến
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,7896 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,351 m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.104,0869 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2.192,5112 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 160,3976 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 116,1311 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 600,573 m2
28 Bả bằng bột bả - Vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4.123,6149 m2
29 Bả bằng bột bả - Vào cột, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.265,0953 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.389,7971 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3.998,9131 m2
32 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 67,514 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 284,8875 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 131,1445 m2
35 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 131,1445 m2
36 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,4 m3
37 Máng tôn thoát nước chiều dày 0.42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 130
38 Trát Granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 17,766 m2
39 Trần thạch cao phẳng khung xương chìm (Bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 103,8664 m2
40 Trần thạch cao phẳng chịu nước khung xương chìm (Bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 64,852 m2
41 Trần thạch cao khung xương nổi (Bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 269,2266 m2
42 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 90 m2
43 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 676,16 m2
44 Tôn úp nóc khổ rộng 400, chiều dày 0.42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 106,3
45 Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 75,44 m2
46 Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 55,96 m2
47 Vật liệu cách âm cửa Đ6 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 15,84 m2
48 Cửa đi sổ nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 125,22 m2
49 Dèm kéo + phụ kiện đi kèm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 110,16 m2
50 Phụ kiện đồng bộ của đi + khóa cửa 1 cánh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43 bộ
51 Phụ kiện đồng bộ của đi + khóa cửa 2 cánh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 19 bộ
52 Phụ kiện đồng bộ của sổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 68 bộ
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,8672 100m2
54 Bảng led chữ (bao gồm cả khung) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,68 m2
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 30 bộ
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (bao gồm hạt, đế, mặt...) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm hạt, đế, mặt...) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 m
60 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downligh 10w âm trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 28 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led âm trần 2x18w Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 bộ
62 Đèn led dây 9w/m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 40 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 m
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (bao gồm hạt, đế, mặt...) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
66 Tháo dỡ đường ống nước cũ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 công
67 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 bộ
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 bộ
69 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 30 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,02 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,16 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,08 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,16 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3 100m
80 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
81 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
82 Lắp đặt rắc co nhựa rắc PPR, đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
83 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
84 Lắp đặt côn nhựa PPn, đường kính 50/40mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40/32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32/25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
87 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25/20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 cái
95 Lắp đặt ống nhựa , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,8 100m
96 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,8 100m
97 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2 100m
98 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2 100m
99 Lắp đăt cút nhựa, đường kính 42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
100 Lắp đăt côn nhựa, đường kính 90/42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
101 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
102 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
103 Lắp đăt tê nhựa, đường kính 110/48mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 cái
104 Lắp đăt tê xiên nhựa, đường kính 110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 cái
105 Lắp đăt tê xiên nhựa, đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 40 cái
106 Lắp đăt cút chếch nhựa, đường kính 110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34 cái
107 Lắp đăt cút chếch nhựa, đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 46 cái
108 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
109 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
110 Chóp thông hơi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,66 100m
112 Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
113 Cầu chắn rác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
114 Ống lồng d90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
115 Đai giữ ống, giữ hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 66 cái
116 Switch 28 cổng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
117 Switch 16 cổng Poe Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
118 Bộ cân bằng tải mạng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
119 Bộ phát Wifi trong nhà chuẩn 802.11 AC (đã bao gồm lắp đặt) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
120 Tủ rack 6U Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
121 Lưu điện 500VA Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 69 cái
123 Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 138 cái
124 Cáp quang 4 sợi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.200 m
125 Dây cáp UTP CAT6 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.100 m
126 Lắp đặt gen hộp nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, KT hộp 39x18 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2.300 m
127 Camera Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->