Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 09:24:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,765,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Chi phí thiết bị lò đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lò |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ CHE ĐỂ XỬ LÝ ĐỐT RÁC VÀ PHÂN LOẠI RÁC, PHƠI RÁC | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2803 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,159 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8879 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1858 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6783 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0867 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6094 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0554 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | 100m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8212 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8618 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9061 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6158 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8802 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6988 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5106 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3271 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6796 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6796 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1524 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1524 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0241 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0241 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6206 | m2 |
| 20 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất hàng rào lưới thép đan vuông 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9117 | tấn |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9464 | 100m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt bóng chiếu gắn tường 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| G | PHỤ TRỢ | |||
| H | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0867 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9986 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9973 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2674 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6963 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5176 | m2 |
| 14 | Đánh màu lòng bể bằng 2 nước xi măng tinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5552 | m2 |
| I | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3193 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2448 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9645 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2539 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4646 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1202 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8039 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5808 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8975 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9615 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9128 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5008 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4623 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8103 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3788 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3788 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,552 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5084 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2804 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8084 | m2 |
| 30 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2625 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2704 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PPR miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| J | Rãnh thoát nước + hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9584 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4961 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,596 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6749 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| K | Bể sữa vôi | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0021 | m2 |
| 6 | Đánh màu lòng bể bằng 2 nước xi măng tinh chông thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0021 | m2 |
| 7 | Chống thấm bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0021 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8767 | m3 |
| L | Bể xử lý | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,579 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8597 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3663 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4566 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7915 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,632 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8604 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| M | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| N | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7856 | 100m3 |
| 3 | Chi phí thuế tài nguyên đối với các vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến (7% * 49.000đ) - Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 (7%*49000*KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,1245 | m3 |
| 4 | Chi phí bảo vệ môi trường vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến -NĐ164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 (715 đ/m3*KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,1245 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5112 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3644 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| P | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7812 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4044 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6112 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2646 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1728 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1728 | m2 |
| 10 | Quét Bi tum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1608 | m2 |
| 11 | Đánh màu lòng bể bằng 3 nước xi măng tinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5804 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5394 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5804 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5804 | m2 |
| Q | Hệ thống báo cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 600x1000x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, bao gồm cả khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 7 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Q=10L/S; P=7.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính măng sông 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi