Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446711-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200446220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 09:24:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,765,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC
1 Chi phí thiết bị lò đốt rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B PHẦN XÂY DỰNG
C NHÀ CHE ĐỂ XỬ LÝ ĐỐT RÁC VÀ PHÂN LOẠI RÁC, PHƠI RÁC
D Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2803 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,159 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8879 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1858 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6783 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1836 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4029 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0867 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6094 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0206 100m3
E Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8212 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8618 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9061 tấn
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6158 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8802 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6988 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5106 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2282 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3271 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6796 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6796 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1524 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1524 tấn
17 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0241 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0241 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,6206 m2
20 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 100m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 100m2
22 Công tác sản xuất hàng rào lưới thép đan vuông 50x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9117 tấn
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9464 100m2
F Phần điện
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt bóng chiếu gắn tường 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
G PHỤ TRỢ
H Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0867 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9986 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9973 m3
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1597 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2674 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6963 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5176 m2
14 Đánh màu lòng bể bằng 2 nước xi măng tinh chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5552 m2
I Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3193 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2448 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9645 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2539 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4646 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1202 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8039 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5808 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2359 100m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8975 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9615 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9128 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5008 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4623 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8103 m2
21 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3788 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3788 m3
26 Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,552 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5084 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2804 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8084 m2
30 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
31 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2625 m2
32 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2704 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
55 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút PPR miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
J Rãnh thoát nước + hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9333 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3111 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9584 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8394 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5569 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4961 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,664 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,596 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6749 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3061 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2563 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
K Bể sữa vôi
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,196 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,888 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5046 tấn
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0021 m2
6 Đánh màu lòng bể bằng 2 nước xi măng tinh chông thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0021 m2
7 Chống thấm bi tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0021 m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8767 m3
L Bể xử lý
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,579 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8597 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3663 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4566 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7915 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,632 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5246 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8604 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
M Sân đường nội bộ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
N San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7856 100m3
3 Chi phí thuế tài nguyên đối với các vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến (7% * 49.000đ) - Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 (7%*49000*KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,1245 m3
4 Chi phí bảo vệ môi trường vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến -NĐ164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 (715 đ/m3*KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,1245 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5112 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3644 100m3
O HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
P Bể nước PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7812 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4044 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6112 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2646 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1728 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1728 m2
10 Quét Bi tum chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1608 m2
11 Đánh màu lòng bể bằng 3 nước xi măng tinh chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5804 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,846 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5394 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2608 100m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5804 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5804 m2
Q Hệ thống báo cháy, chữa cháy
1 Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 600x1000x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, bao gồm cả khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
6 Lắp đặt bình chữa cháy dạng khí MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
7 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
9 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Q=10L/S; P=7.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt măng sông thép, đường kính măng sông 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt măng sông thép, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp bích
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->