Gói thầu: XÂY LẮP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 09:13:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ NƯỚC NGẦM 75M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,1082 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,147 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,742 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,3747 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,9356 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,8742 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,681 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0608 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2269 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,1152 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,145 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,6847 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,588 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3588 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3685 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,09 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,36 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 100,45 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3655 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,7054 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,706 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,706 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt Tủ đựng dây cứu hỏa (gồm lăng phun+dây) | Chương V | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 1,47 | 100m |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 2,146 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,522 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,167 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0438 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0493 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,496 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0599 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,77 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1641 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,624 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2308 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,232 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0056 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0248 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1628 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,25 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,9536 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,8136 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,64 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,58 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,44 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,8 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,8 | m |
| 35 | Láng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,5 | m2 |
| 36 | Láng lớp tạo dốc sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 7,7 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn | Chương V | 0,048 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,112 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,824 | m2 |
| 43 | SX+Lắp dựng cửa khung sắt sắt kính dày 5 ly | Chương V | 7,56 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | SX+Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,1623 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,162 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0865 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 zem | Chương V | 0,2683 | 100m2 |
| 51 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V | 10,66 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 67,018 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 39,34 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,844 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,514 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,45 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 6,228 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 4,076 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,272 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0436 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0619 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0919 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1744 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2776 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,278 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1929 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,193 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,2592 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 zem | Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,488 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2144 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,5262 | m3 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| E | KÈ KẾT HỢP CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,6112 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 35,2832 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 20,459 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2181 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1545 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0927 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0423 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1239 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,6586 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6839 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5256 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1165 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0674 | tấn |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,6064 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 153,2664 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,52 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,288 | m3 | |
| 24 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,462 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,26 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 179 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,64 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,33 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,8 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,75 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,4 | m |
| 32 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,415 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 387,75 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 387,75 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9,84 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm. Ống thở kè đá | Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | SX+Lắp dựng cửa khung sắt cổng phụ | Chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | SX+Lắp dựng cửa đẩy bằng sắt cổng chính | Chương V | 10,71 | m2 |
| 40 | SX+Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 255,0825 | m2 |
| F | SAN ỦI, SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 14,0296 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 16,538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III. VC đất để đắp công trình | Chương V | 10,46 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 10,461 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V | 95,346 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 66,36 | m3 |
| 7 | Cắt roon sân, đường bê tông | Chương V | 9,48 | 100m |
| 8 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,364 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,46 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,46 | m2 |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy bằng dầu | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy bằng điện | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi