Gói thầu: XÂY LẮP

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523083-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20200465298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 09:13:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ NƯỚC NGẦM 75M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,1082 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,147 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,742 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 1,3747 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,136 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Chương V 0,9356 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,8742 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,681 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0608 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2269 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,1152 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,145 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,6847 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,588 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,3588 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3685 tấn
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,09 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,36 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 100,45 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3655 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,7054 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,706 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,706 100m3
24 Lắp đặt Tủ đựng dây cứu hỏa (gồm lăng phun+dây) Chương V 4 hộp
25 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Chương V 4 cái
26 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm Chương V 8 cái
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 1,47 100m
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0864 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,65 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chương V 2,146 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,522 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,167 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,396 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0438 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0493 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0848 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0845 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,496 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0145 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0599 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0896 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,77 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1641 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,077 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,624 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,44 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,043 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2308 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,232 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0296 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0056 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0248 tấn
26 Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,1628 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,25 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,9536 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,8136 m2
30 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,64 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 20,58 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 10,44 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 19,8 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 19,8 m
35 Láng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,5 m2
36 Láng lớp tạo dốc sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,7 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 7,7 m2
38 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn Chương V 0,048 100m
39 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm Chương V 0,112 100m
40 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=90mm Chương V 4 cái
41 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm Chương V 4 cái
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 10,824 m2
43 SX+Lắp dựng cửa khung sắt sắt kính dày 5 ly Chương V 7,56 m2
44 Khóa cửa Chương V 1 bộ
45 SX+Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,4 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,1623 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,162 tấn
48 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0865 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,08 tấn
50 Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 zem Chương V 0,2683 100m2
51 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Chương V 10,66 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 67,018 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 39,34 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,844 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 65,514 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,45 100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 60 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V 20 m
5 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 10 m
6 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V 100 m
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V 1 sứ
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0722 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 6,228 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chương V 4,076 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0224 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,272 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,088 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0436 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0619 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,672 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1984 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0919 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1744 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,2776 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,278 tấn
15 Gia công xà gồ thép Chương V 0,1929 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,193 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,2592 m2
18 Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 zem Chương V 0,684 100m2
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,488 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2144 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,5262 m3
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 50 m
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V 100 m
E KÈ KẾT HỢP CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,6112 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 35,2832 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chương V 20,459 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,2181 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,1545 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,138 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1079 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0927 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,168 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0423 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1239 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,6586 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6839 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5256 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1165 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,06 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,1378 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0674 tấn
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,6064 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 153,2664 m3
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,52 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,161 100m3
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,288 m3
24 Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V 8,462 m3
25 Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V 1,26 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 179 m2
27 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 188,64 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6,33 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 13,8 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 218,75 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 63,4 m
32 Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,415 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 387,75 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 387,75 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 9,84 m2
36 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm Chương V 0,14 100m
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm. Ống thở kè đá Chương V 0,6 100m
38 SX+Lắp dựng cửa khung sắt cổng phụ Chương V 3,36 m2
39 SX+Lắp dựng cửa đẩy bằng sắt cổng chính Chương V 10,71 m2
40 SX+Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V 255,0825 m2
F SAN ỦI, SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 14,0296 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 16,538 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III. VC đất để đắp công trình Chương V 10,46 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 10,461 100m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 75 Chương V 95,346 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 66,36 m3
7 Cắt roon sân, đường bê tông Chương V 9,48 100m
8 Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V 0,364 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,46 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,46 m2
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy bằng dầu Chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy bằng điện Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->