Gói thầu: xây lắp công trình trường Mẫu giáo Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521373-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu xây lắp công trình trường Mẫu giáo Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200521291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 15:44:00 đến ngày 2020-05-22 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,886,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V, E-HSMT 1,8483 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 1,3186 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 65,594 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 29,1203 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,3076 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,4393 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 1,3111 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 16,093 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V, E-HSMT 1,4455 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 11,198 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 1,1198 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,2009 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 1,2716 tấn
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (cung cấp cát mới) Theo Chương V, E-HSMT 0,5828 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) Theo Chương V, E-HSMT 0,8565 100m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 8,952 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,5008 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,4022 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 1,3218 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 18,904 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 1,9755 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,5097 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 2,735 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 4,454 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,4746 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,1067 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,386 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 21,8946 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, E-HSMT 3,1625 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 2,1069 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, E-HSMT 1,4692 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, E-HSMT 0,1446 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V, E-HSMT 0,1716 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V, E-HSMT 32 cái
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 69,2902 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 58,1086 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 4,469 m3
38 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) Theo Chương V, E-HSMT 2,52 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 91,08 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 197,552 m2
41 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 316,252 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 85,828 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 255,87 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 837,24 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Dulux) Theo Chương V, E-HSMT 255,87 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Dulux) Theo Chương V, E-HSMT 962,032 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 107,76 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương flinkote) Theo Chương V, E-HSMT 107,76 m2
49 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 42,96 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch 400x400) Theo Chương V, E-HSMT 364,34 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (gạch 250x250) Theo Chương V, E-HSMT 47,2 m2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch 250x400) Theo Chương V, E-HSMT 360,56 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch Block 300x300) Theo Chương V, E-HSMT 18,6 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 97,6 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 94,6 m
56 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V, E-HSMT 4,4314 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 4,4314 tấn
58 Sản xuất li tô thép hộp 20x20x1.2 mạ kẽm Theo Chương V, E-HSMT 1,8653 tấn
59 Lợp mái ngói đất nung 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 5,3872 100m2
60 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 3x1cm - Dầy 2cm Theo Chương V, E-HSMT 5,92 m2
61 Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương Theo Chương V, E-HSMT 214,72 m2
62 Sản xuất, Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa pano sắt kính Theo Chương V, E-HSMT 99,6 1m2
63 Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa hộp 14x14x1.0 mạ kẽm Theo Chương V, E-HSMT 64,74 m2
64 Sản xuất, lắp dựng cửa bậc nhôm pano Theo Chương V, E-HSMT 4,288 1m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 99,6 1m2
66 Khóa cửa đi Việt Tiệp Theo Chương V, E-HSMT 4 ck
67 GCLD khung lưới B40 Theo Chương V, E-HSMT 25,48 m2
68 GCLD tay vịn ram dốc inox 304 Theo Chương V, E-HSMT 23,6 m
69 GCLD tay vin bậc cấp inox Theo Chương V, E-HSMT 3 ck
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V, E-HSMT 0,52 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V, E-HSMT 0,52 100m
72 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo Chương V, E-HSMT 80,52 m2 lưới thép
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 19,3 m3
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo Chương V, E-HSMT 0,34 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V, E-HSMT 1,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Chương V, E-HSMT 1,4 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo Chương V, E-HSMT 0,66 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo Chương V, E-HSMT 0,48 100m
79 GCLD khóa nước D34,27,21 Theo Chương V, E-HSMT 26 cái
80 Giếng đóng + máy bơm DK20 Theo Chương V, E-HSMT 2 trạm
81 Lắp đặt van phao Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
83 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V, E-HSMT 16 bộ
84 Lắp đặt vòi lấy nước Theo Chương V, E-HSMT 28 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
86 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
87 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương V, E-HSMT 2 bể
88 Lắp đặt ô cắm đôi 03 chấu Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
89 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Chương V, E-HSMT 24 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, E-HSMT 54 cái
91 Lắp đặt quạt ốp trần Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
92 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V, E-HSMT 24 cái
93 Lắp đặt hộp âm tường, hộp 40x60mm Theo Chương V, E-HSMT 20 hộp
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp 60x60mm Theo Chương V, E-HSMT 16 hộp
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V, E-HSMT 28 bộ
96 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V, E-HSMT 14 bộ
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Chương V, E-HSMT 280 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo Chương V, E-HSMT 387 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V, E-HSMT 57 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo Chương V, E-HSMT 50 m
103 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V, E-HSMT 180 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V, E-HSMT 314 m
105 Lắp đặt tủ điện Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
106 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V, E-HSMT 0,9804 100m3 đất nguyên thổ
107 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, E-HSMT 0,6536 100m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 2,128 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 1,872 m3
110 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) Theo Chương V, E-HSMT 9,492 m3
111 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 49,92 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 49,92 m2
113 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V, E-HSMT 10,72 m2
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, E-HSMT 1,292 m3
115 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V, E-HSMT 0,188 tấn
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
117 Lắp đặt Tê, Co thông hầm - Đường kính 100mm Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
118 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Theo Chương V, E-HSMT 9 cái
119 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm Theo Chương V, E-HSMT 41 m
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Chương V, E-HSMT 51 m
121 Ống PVC D34 Theo Chương V, E-HSMT 41 m
122 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 3m Theo Chương V, E-HSMT 9 cọc
123 Lắp đặt linh kiện báo cháy, tủ báo cháy trung tâm Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
124 Đầu báo khói Theo Chương V, E-HSMT 4 ck
125 Tủ tổng hợp chuông + đèn + nút nhấn Theo Chương V, E-HSMT 4 ck
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Chương V, E-HSMT 50 m
127 Đèn EXIT Theo Chương V, E-HSMT 8 ck
128 Đèn Sự cố Theo Chương V, E-HSMT 4 ck
129 Bình chữa cháy bột Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->